Nghị quyết này quy định mức thu phí sử dụng Cảng cá Trần Đề và tỷ lệ phần trăm trích lại cho đơn vị thu phí, áp dụng cho tổ chức, cá nhân có hàng hóa, phương tiện sử dụng tại cảng. Mức phí được chia thành nhiều bậc dựa trên công suất tàu thuyền, trọng tải xe vận tải, loại container và loại hàng hóa. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Scope of application
Tổ chức, cá nhân có hàng hóa, phương tiện sử dụng tại Cảng cá Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng.
Key points
- Tổ chức, cá nhân sử dụng cảng cá Trần Đề phải đóng phí theo mức quy định: từ 5.000 đồng đến 35.000 đồng/lần vào, ra cảng tùy thuộc công suất tàu thuyền; từ 10.000 đồng đến 80.000 đồng/lần vào, ra cảng cho tàu thuyền vận tải; và từ 1.000 đồng đến 25.000 đồng/lần vào, ra cảng cho phương tiện vận tải trên bộ.
- Ban Quản lý Cảng cá Trần Đề được trích 100% số phí thu để trang trải các hoạt động của đơn vị thông qua dự toán hàng năm phê duyệt bởi Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Quyết định này bãi bỏ các khoản thu phí tại các mục A, B, C và D danh mục ban hành kèm theo các Quyết định trước đây.
- Mức thu phí được chia thành nhiều bậc dựa trên công suất tàu thuyền, trọng tải xe vận tải, loại container và loại hàng hóa.
- Phí sử dụng cảng cá được thu, nộp, quản lý và sử dụng theo quy định hiện hành của Nhà nước về phí, lệ phí.
🌐 Social impact of this document
- Người dân và doanh nghiệp sẽ phải chịu thêm chi phí khi sử dụng Cảng cá Trần Đề.
- Ban Quản lý Cảng cá Trần Đề có nguồn thu ổn định để duy trì hoạt động của đơn vị.
- Có thể giảm tải gánh nặng tài chính cho các tổ chức, cá nhân nếu việc quản lý và sử dụng phí được thực hiện hiệu quả.
❓ Frequently asked questions
Mức phí cụ thể là bao nhiêu?
Mức phí từ 5.000 đồng đến 35.000 đồng/lần vào, ra cảng tùy thuộc công suất tàu thuyền; từ 10.000 đồng đến 80.000 đồng/lần vào, ra cảng cho tàu thuyền vận tải; và từ 1.000 đồng đến 25.000 đồng/lần vào, ra cảng cho phương tiện vận tải trên bộ.
Ban Quản lý Cảng cá Trần Đề được trích bao nhiêu phần trăm phí thu?
Ban Quản lý Cảng cá Trần Đề được trích 100% số phí thu để trang trải cho các hoạt động của đơn vị thông qua dự toán hàng năm phê duyệt bởi Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Các khoản phí cũ được bãi bỏ khi nào?
Các khoản phí tại các mục A, B, C và D danh mục ban hành kèm theo các Quyết định trước đây được bãi bỏ theo quyết định này.
Ban Quản lý Cảng cá Trần Đề thu phí như thế nào?
Phí sử dụng cảng cá được thu, nộp, quản lý và sử dụng theo quy định hiện hành của Nhà nước về phí, lệ phí.
Full text
| ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG ------- Số: 30/2009/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc -------------- Sóc Trăng, ngày 21 tháng 8 năm 2009 |
| STT | Đối tượng thu | Mức thu | Ghi chú |
| I | Tàu thuyền đánh cá cập cảng | | |
| 1 | Công suất từ 6-12 CV | 5.000 đồng/lần vào, ra cảng | |
| 2 | Công suất từ 13-30 CV | 10.000 đồng/lần vào, ra cảng | |
| 3 | Công suất từ 31-90 CV | 15.000 đồng/lần vào, ra cảng | |
| 4 | Công suất từ 91-200 CV | 25.000 đồng/lần vào, ra cảng | |
| 5 | Công suất lớn hơn 200 CV | 35.000 đồng/lần vào, ra cảng | |
| II | Tàu thuyền vận tải cập cảng | | |
| 1 | Có trọng tải dưới 5 tấn | 10.000 đồng/lần vào, ra cảng | |
| 2 | Có trọng tải từ 5 tấn đến 10 tấn | 20.000 đồng/lần vào, ra cảng | |
| 3 | Có trọng tải trên 10 tấn đến 100 tấn | 50.000 đồng/lần vào, ra cảng | |
| 4 | Có trọng tải trên 100 tấn | 80.000 đồng/lần vào, ra cảng | |
| III | Phương tiện vận tải trên bộ | | |
| 1 | Xe máy, xích lô, ba gác chở hàng | 1.000 đồng/lần vào, ra cảng | |
| 2 | Xe trọng tải dưới 1 tấn | 5.000 đồng/lần vào, ra cảng | |
| 3 | Xe trọng tải từ 1 tấn đến 2,5 tấn | 10.000 đồng/lần vào, ra cảng | |
| 4 | Xe trọng tải trên 2,5 tấn đến 5 tấn | 15.000 đồng/lần vào, ra cảng | |
| 5 | Xe trọng tải trên 5 tấn đến 10 tấn | 20.000 đồng/lần vào, ra cảng | |
| 6 | Xe trọng tải trên 10 tấn | 25.000 đồng/lần vào, ra cảng | |
| IV | Hàng hóa qua cảng | | |
| 1 | Hàng thủy, hải sản, động vật sống | 10.000 đồng/tấn | |
| 2 | Hàng hóa là container: | | |
| | - Loại container 20 feet | 14.000 đồng/container | |
| | - Loại container 40 feet | 28.000 đồng/container | |
| | - Container trên 40 feet | 35.000 đồng/container | |
| 3 | Các loại hàng hóa khác | 4.000 đồng/tấn | |
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Tài chính; - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản); - TT. TU, TT. HĐND tỉnh; - Các thành viên UBND tỉnh; - Sở Tư pháp; - TT. Công báo tỉnh; - Lưu: NC, VT | TM . ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Huỳnh Thành Hiệp |
Original document (PDF)
Relations map
Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.