Nghị quyết số 07/2010/NQ-HĐND Về Nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội 6 tháng cuối năm 2010

문서 번호07/2010/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Quảng Trị
서명자Lê Hữu Phúc — Chủ tịch
업데이트28. 06. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일23. 07. 2010
발효일02. 08. 2010
효력 만료일01. 01. 2011
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

 

 
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
----------------------
Số: 07/2010/NQ-HĐND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------------------
Hà Nội, ngày 15 tháng 7 năm 2010
 
 
NGHỊ QUYẾT
PHÊ CHUẨN TỔNG QUYẾT TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ HÀ NỘI NĂM 2009
-----------------------------
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI KHOÁ XIII - KỲ HỌP THỨ 21
( Từ ngày 13/7/2010 đến ngày 15/7/2010)
 
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16/12/2002;
Trên cơ sở xem xét Tờ trình số 43/TTr-UBND ngày 25/06/2010 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về Tổng quyết toán ngân sách thành phố Hà Nội năm 2009; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố,
 
 
QUYẾT NGHỊ:
 
 
Điều 1. Phê chuẩn Tổng quyết toán thu, chi ngân sách thành phố Hà Nội năm 2009 như sau:
1. Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn: 85.447.971.789.011 đồng
2. Quyết toán thu, chi ngân sách địa phương:
a) Tổng thu ngân sách địa phương: 51.396.430.157.274 đồng
b) Tổng chi ngân sách địa phương: 46.100.791.262.812 đồng
Trong đó: Chi chuyển nguồn ngân sách sang năm 2010: 17.888.412.481.995 đồng, gồm:
- Chuyển nguồn ngân sách cấp thành phố: 12.923.532.687.005 đồng
- Chuyển nguồn ngân sách quận, huyện: 4.964.879.794.990 đồng
c) Kết dư ngân sách địa phương: 5.295.638.894.462 đồng
Trong đó: kết dư ngân sách quận, huyện: 4.396.171.088.888 đồng
3. Quyết toán thu, chi ngân sách thành phố:
a) Tổng thu ngân sách thành phố: 37.878.679.708.219 đồng
b) Tổng chi ngân sách thành phố: 36.979.211.902.645 đồng
Trong đó:
- Chi bổ sung cho ngân sách quận, huyện: 9.260.544.864.529 đồng
- Chi chuyển nguồn NS sang năm 2010: 12.862.738.887.005 đồng
c) Kết dư ngân sách thành phố: 899.467.805.574 đồng
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân thành phố:
- Thực hiện công khai quyết toán ngân sách theo quy định; chỉ đạo các cơ quan chuyên môn đôn đốc, kiểm soát chặt chẽ số chi chuyển nguồn ngân sách năm 2009 sang năm 2010 của các đơn vị, đảm bảo chi đúng nhiệm vụ chi được chuyển nguồn theo quy định của Luật Ngân sách Nhà nước;
- Khẩn trương lập phương án phân bổ các khoản chuyển nguồn ngân sách từ năm 2009 sang năm 2010 chưa phân bổ, nguồn kết dư ngân sách theo qui định xong trước 30/7/2010;
- Thực hiện các kiến nghị của Kiểm toán Nhà nước và báo cáo Hội đồng nhân dân thành phố cùng với báo cáo dự toán ngân sách năm 2011 tại kỳ họp cuối năm.
Điều 3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban, đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố đôn đốc và giám sát thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội Khoá XIII, kỳ họp thứ 21 thông qua./.
 

 

 
CHỦ TỊCH
 
 
 
 
Ngô Thị Doãn Thanh
 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

07/2010/NQ-HĐND
Nghị quyết số 07/2010/NQ-HĐND Về Nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội 6 tháng cuối năm 2010
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 34
270/QĐ-TTg Quyết định số 270/QĐ-TTg Phê duyệt đề án “củng cố, kiện toàn và nâng cao chất lượng nguồn nhân lực trong công tác phổ biến, giáo dục pháp luật đáp ứng yêu cầu đổi mới, phát triển của đất nước” thuộc chương trình phổ biến, giáo dục pháp luật của Chính Phủ từ năm 2008 đến năm 2012 발효 중 23/2009/TT-BCT Thông tư số 23/2009/TT-BCT Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 39/2009/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp 만료됨 227/2009/TTLT-BTC-BTNMT Thông tư liên tịch số 227/2009/TTLT-BTC-BTNMT Hướng dẫn sử dụng kinh phí cho hoạt động kiểm kê đất đai và xây dựng bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2010 발효 중 41/2010/NĐ-CP Nghị định số 41/2010/NĐ-CP Về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn 만료됨 20/2007/QĐ-BTNMT Quyết định số 20/2007/QĐ-BTNMT Về việc ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật Thống kê, kiểm kê đất đai và thành lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất 만료됨 45/2010/TTLT-BTC-BTNMT Thông tư liên tịch số 45/2010/TTLT-BTC-BTNMT Hướng dẫn việc quản lý kinh phí sự nghiệp môi trường 발효 중 245/2009/TT-BTC Thông tư số 245/2009/TT-BTC Quy định thực hiện một số nội dung của Nghị định số 52/2009/NĐ-CP ngày 03/6/2009 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước 만료됨 105/2009/QĐ-TTg Quyết định số 105/2009/QĐ-TTg Ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp 만료됨 30/2008/QĐ-TTg Quyết định số 30/2008/QĐ-TTg Phê duyệt Quy hoạch phát triển mạng lưới khám, chữa bệnh đến năm 2010 và tầm nhìn đến năm 2020 만료됨 37/2008/QĐ-TTg Quyết định số 37/2008/QĐ-TTg Phê duyệt Chương trình phổ biến, giáo dục pháp luật từ năm 2008 đến năm 2012 만료됨 99/2008/QĐ-BNN Quyết định số 99/2008/QĐ-BNN Ban hành Quy định quản lý sản xuất, kinh doanh rau, quả và chè an toàn 만료됨 107/2008/QĐ-TTg Quyết định số 107/2008/QĐ-TTg Về một số chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất, chế biến, tiêu thụ rau, quả, chè an toàn đến năm 2015 만료됨 88/2009/NĐ-CP Nghị định số 88/2009/NĐ-CP Về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất 만료됨 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí 만료됨 38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí 만료됨 60/2003/NĐ-CP Nghị định số 60/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước 만료됨 25/2004/QH11 Luật Bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em số 25/2004/QH11 만료됨 13/2003/QH11 Luật Đất đai số 13/2003/QH11 만료됨 01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 만료됨 56/2005/NĐ-CP Nghị định số 56/2005/NĐ-CP Về khuyến nông, khuyến ngư 만료됨 91/2005/NĐ-CP Nghị định số 91/2005/NĐ-CP Về việc ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng 발효 중 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 만료됨 24/2006/NĐ-CP Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí 만료됨 45/2006/TT-BTC Thông tư số 45/2006/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 발효 중 153/2006/QĐ-TTg Quyết định số 153/2006/QĐ-TTg Phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống y tế Việt Nam giai đoạn đến năm 2010 và tầm nhìn đến năm 2020 만료됨 91/2006/NĐ-CP Nghị định số 91/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân 만료됨 97/2006/TT-BTC Thông tư số 97/2006/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 03/2007/TTLT-BTC-BTP Thông tư liên tịch số 03/2007/TTLT-BTC-BTP Hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm 만료됨 61/2007/NQ-CP Nghị quyết số 61/2007/NQ-CP Về việc tiếp tục thực hiện Chỉ thị số 32-CT/TW ngày 09 tháng 12 năm 2003 của Ban Bí thư Trung ương Đảng (khóa IX) về tăng cường sự lãnh đạo của Đảng trong công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, nâng cao ý thức chấp hành pháp luật của cán bộ, nhân dân 발효 중 09/2008/QH12 Luật Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước số 09/2008/QH12 만료됨 22/2008/QH12 Luật Cán bộ, công chức số 22/2008/QH12 만료됨 39/2009/NĐ-CP Nghị định số 39/2009/NĐ-CP Về vật liệu nổ công nghiệp 만료됨 36/2008/TTLT-BTC-BTP Thông tư liên tịch số 36/2008/TTLT-BTC-BTP Sửa đổi, bổ sung Thông tư liên tịch số 03/2007/TTLT-BTC-BTP ngày 10/01/2007 hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm 만료됨 09/2007/TTLT-BTP-BTC Thông tư liên tịch số 09/2007/TTLT-BTP-BTC Thông tư hướng dẫn việc quản lý và sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.