Nghị quyết số 07/2010/NQ-HĐND về việc quy định mức thu, phân cấp thu nộp, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa

文号07/2010/NQ-HĐND
文件类型决议
发布机关Khánh Hòa
签署人Trần An Khánh — Phó Chủ tịch
更新30/06/2026
行业Tài Chính
领域Quản Lý ThuếPhíLệ Phí Và Thu Khác Của Ngân Sách Nhà Nước
发布日期10/12/2010
生效日期20/12/2010
失效日期
状态生效中
本文件的摘要正在更新中。

🌐 本文件的社会影响

更新中。

❓ 常见问题

更新中。

全文



HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN 
TỈNH KHÁNH HÒA

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 07/2010/NQ-HĐND
Khánh Hòa, ngày 10 tháng 12 năm 2010

 NGHỊ QUYẾT

Về việc quy định mức thu, phân cấp thu nộp, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA

KHÓA IV - KỲ HỌP THỨ 15

 

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 12 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 31 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Thông tư số 97/2006/TT-BTC ngày 16 tháng 10 năm 2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Sau khi xem xét Tờ trình số 6388/TTr-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 42/BKTNS ngày 09 tháng 12 năm 2010 của Ban kinh tế và ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Mức thu, phân cấp thu, nộp, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa như sau:

1. Đối tượng

a) Đối tượng chịu phí: hộ gia đình (bao gồm cả thường trú và tạm trú); hộ kinh doanh buôn bán, nhà hàng, khách sạn, nhà nghỉ; các cơ quan hành chính, sự nghiệp; văn phòng làm việc, cơ sở sản xuất thuộc các thành phần kinh tế; các đơn vị quân đội, công an,… có rác thải sinh hoạt.

b) Đối tượng không chịu phí: hộ gia đình thuộc diện hộ nghèo theo chuẩn nghèo của tỉnh.

2. Mức thu

TT Đối tượng thu Đơn vị tính Mức thu
Thành phố Thị xã Huyện đồng bằng Huyện miền núi
1 Hộ gia đình có xe đến tận nơi lấy rác Đồng/hộ/tháng 10.000 9.000 8.000 7.000
2 Hộ gia đình không có xe đến tận nơi lấy rác Đồng/hộ/tháng 6.000 5.500 5.000 4.000
3 Cá nhân thuê nhà để ở, học sinh, sinh viên ở khu nội trú, ký túc xá
a Nếu có xe đến tận nơi lấy rác Đồng/hộ/tháng 3.000 2.500 2.000 2.000
b Nếu không có xe đến tận nơi lấy rác Đồng/hộ/tháng 2.500 2.000 2.000 2.000
4 Hộ kinh doanh buôn bán nhỏ
a Buôn bán nhỏ hàng ăn uống (chưa quản lý thu thuế môn bài) Đồng/hộ/tháng 14.000 13.000 11.000 10.000
b Hộ kinh doanh hàng ăn uống có đóng thuế môn bài Đồng/hộ/tháng 16.000 14.000 13.000 11.000
c Hộ kinh doanh ngành khác Đồng/hộ/tháng 12.000 11.000 10.000 8.000
d Hộ buôn bán không có lô sạp cố định, không phải bán hàng ăn uống Đồng/hộ/tháng 11.000 10.000 9.000 8.000
5 Hộ kinh doanh trong các chợ loại 3
a Hộ kinh doanh hàng ăn uống Đồng/hộ/tháng 17.000 15.000 14.000 12.000
b Hộ kinh doanh ngành khác Đồng/hộ/tháng 13.000 12.000 10.000 9.000
c Hộ buôn bán không có lô sạp cố định, không phải bán hàng ăn uống Đồng/hộ/tháng 12.000 11.000 10.000 8.000
6 Hộ kinh doanh trong các chợ loại 1, 2
a Hộ kinh doanh hàng ăn uống, rau củ quả chưa qua chế biến, thực phẩm tươi sống, hải sản Đồng/hộ/tháng 19.000 17.000 15.000 13.000
b Hộ kinh doanh ngành khác Đồng/hộ/tháng 14.000 13.000 11.000 10.000
7 Các cơ quan đơn vị Đồng/CQ/tháng 36.000 32.000 29.000 25.000
8 Cửa hàng các doanh nghiệp Đồng/CH/tháng 181.000 163.000 145.000 126.000
9 Hộ kinh doanh buôn bán lớn Đồng/hộ/tháng 74.000 67.000 60.000 52.000
10 Khách sạn, nhà nghỉ không kinh doanh ăn uống Đồng/KS/tháng 90.000 81.000 72.000 63.000
11 Khách sạn có kinh doanh ăn uống
a Trên 20 phòng Đồng/KS/tháng 217.000 196.000 174.000 152.000
b Từ 20 phòng trở xuống Đồng/KS/tháng 181.000 163.000 145.000 127.000
12 Cửa hàng, nhà hàng kinh doanh ăn uống Đồng/CH/tháng 181.000 163.000 145.000 127.000
13 Các nhà máy, bệnh viện, chợ, nhà ga, bến tàu, bến xe, các cơ sở sản xuất thuộc các thành phần kinh tế (không bao gồm các cơ sở quy định tại mục 14 dưới đây) Đồng/tấnrác thải 166.000 150.000 133.000 116.000
14 Các cơ sở chế biến thủy sản,cơ sở giết mổ gia súc, cơ sở sản xuất hóa chất, các đơn vị tổ chức hội chợ trên địa bàn Đồng/tấnrác thải 216.000 195.000 173.000 151.000
15 Các công trình xây dựng Đồng/m3 160.000 144.000 128.000 112.000

3. Phân cấp thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí vệ sinh: Giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh quy định cụ thể việc phân cấp thu, nộp, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2011. Bãi bỏ mục 1 khoản I Nghị quyết số 08/2003/NQ-HĐND3 của Hội đồng nhân dân tỉnh về thu phí trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa

2. Đối với địa bàn thành phố Nha Trang không áp dụng mức phí vệ sinh quy định tại Điều 1 Nghị quyết này mà thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 19/NQ-HĐND ngày 21 tháng 12 năm 2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt và thu phí vệ sinh phục vụ Dự án cải thiện vệ sinh môi trường thành phố Nha Trang.

3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

4. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các ban Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này trên các lĩnh vực, địa bàn thuộc phạm vi trách nhiệm được phân công. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa khoá IV, kỳ họp thứ 15 thông qua.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa khoá IV, kỳ họp thứ 15 thông qua./.

 

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

 (Đã ký)

Trần An Khánh

 

 

 

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

07/2010/NQ-HĐND
Nghị quyết số 07/2010/NQ-HĐND về việc quy định mức thu, phân cấp thu nộp, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
生效中
↓ 受本文件影响的文件
相关 1

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。