Quyết định số 07/2010/QĐ-UBND quy định mức thu cấp đất an táng và cải táng đầu tư có cơ sở hạ tầng tại nghĩa trang thành phố Buôn Ma Thuột, áp dụng cho các tổ chức cá nhân sử dụng dịch vụ này. Mức thu cụ thể được nêu rõ trong quyết định.
适用范围
Tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ an táng và cải táng tại nghĩa trang thành phố Buôn Ma Thuột.
要点
- Người lớn và trẻ em khi an táng → phải trả 500.000 đồng/mộ và 250.000 đồng/mộ tương ứng
- Trong trường hợp các nghĩa trang khác tại các huyện, thị xã, thành phố → mức thu cấp đất an táng, cải táng do UBND tỉnh quyết định
- Tổ chức, cá nhân tự quyết định giá dịch vụ nghĩa trang do mình cung cấp → dựa trên phương án khai thác kinh doanh được chấp thuận bởi UBND cấp tỉnh
- UBND các huyện, thị xã, thành phố → ban hành quy chế hoạt động của các nghĩa trang tại địa phương
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ các quy định trước đây trái với quyết định này.
🌐 本文件的社会影响
- Tác động tích cực: Người dân được sử dụng dịch vụ an táng, cải táng một cách công bằng theo mức thu đã quy định.
- Tác động tiêu cực: Có thể tăng chi phí cho người dân khi sử dụng dịch vụ này.
❓ 常见问题
Mức thu cấp đất an táng và cải táng là bao nhiêu?
Người lớn khi an táng phải trả 500.000 đồng/mộ, trẻ em là 250.000 đồng/mộ; cải táng phải trả 200.000 đồng/mộ.
Các nghĩa trang khác tại các huyện, thị xã, thành phố có mức thu như thế nào?
Mức thu cấp đất an táng, cải táng tại các nghĩa trang này do UBND tỉnh quyết định.
Tổ chức, cá nhân tự quyết định giá dịch vụ nghĩa trang khi nào?
Tổ chức, cá nhân tự quyết định giá dịch vụ nghĩa trang do mình cung cấp dựa trên phương án khai thác kinh doanh được UBND cấp tỉnh chấp thuận.
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Các quy định trước đây trái với quyết định này sẽ như thế nào?
Các quy định trước đây trái với quyết định này đều được bãi bỏ.
全文
QUYẾT ĐỊNH
Quy định mức thu cấp đất an táng, cải táng đầu tư có cơ sở hạ tầng
tại nghĩa trang thành phố Buôn Ma Thuột
--------------
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật tổ chức HĐND&UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 35/2008/NĐ-CP, ngày 25/3/2008 của Chính phủ về xây dựng, quản lý và sử dụng nghĩa trang;
Căn cứ Pháp lệnh Giá số 40/2002/PL-UBTVQH10, ngày 26/4/2002; Nghị định số 170/2003/NĐ-CP, ngày 25/12/2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số Điều của Pháp lệnh Giá; Nghị định số 75/2008/NĐ-CP, ngày 09/6/2008 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 170/2003/NĐ-CP, ngày 25/12/2003; Thông tư số 104/2008/TT-BTC, ngày 13/11/2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định 170/2003/NĐ-CP và Nghị định 75/2008/NĐ-CP của Chính phủ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 49/TTr-STC, ngày 10/02/2010,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Quy định về mức thu cấp đất an táng, cải táng đầu tư có cơ sở hạ tầng tại nghĩa trang thành phố Buôn Ma Thuột như sau:
|
STT |
Khu vực Sử dụng – Đối tượng |
Đơn vị tính |
Mức thu |
|
01 |
An táng: - Người lớn - Trẻ em |
đồng/mộ đồng/mộ |
500.000 250.000 |
|
02 |
Cải táng |
đồng/mộ |
200.000 |
Điều 2. Đối với mức thu cấp đất an táng, cải táng tại các nghĩa trang (được xây dựng từ nguồn vốn ngân sách Nhà nước) khác tại các huyện, thị xã, thành phố phải lập phương án mức thu cấp đất trình UBND tỉnh quyết định.
Tổ chức, cá nhân tự quyết định giá dịch vụ nghĩa trang do mình cung cấp trên cơ sở phương án khai thác kinh doanh được UBND cấp tỉnh chấp thuận đối với các nghĩa trang do mình đầu tư xây dựng.
Giao cho UBND các huyện, thị xã, thành phố cùng với các đơn vị tại địa phương ban hành quy chế hoạt động của các nghĩa trang.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Giao thông Vận tải, Tài nguyên và Môi trường, Lao động - Thương binh và Xã hội, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thông tin và Truyền thông, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều được bãi bỏ.
原始文件(PDF)
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。