Nghị quyết số 07/2012/NQ-HĐND quy định mức thu phí trông giữ xe trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh từ ngày 1 tháng 8 năm 2012, áp dụng cho các loại xe đạp, xe máy và ô tô với nhiều nhóm khu vực khác nhau.
适用范围
Công ty dịch vụ trông giữ xe, chủ sở hữu xe đạp, xe máy và ô tô trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
要点
- Xe đạp, xe đạp điện: Mức thu từ 1.000 đồng đến 6.000 đồng/lượt/ngày, 25.000 đồng đến 100.000 đồng/tháng;
- Xe máy (xe số và xe tay ga): Mức thu từ 2.000 đồng đến 9.000 đồng/lượt/ngày, 100.000 đồng đến 250.000 đồng/tháng;
- Ô tô: Mức thu từ 15.000 đồng đến 75.000 đồng/lượt/ngày, 750.000 đồng đến 1.250.000 đồng/tháng cho các khu vực khác nhau;
- Thời gian thực hiện từ ngày 1 tháng 8 năm 2012.
🌐 本文件的社会影响
- Tác động tích cực: Tạo nguồn thu đáng kể cho ngân sách thành phố, hỗ trợ phát triển dịch vụ trông giữ xe.
- Tác động tiêu cực: Chi phí trông giữ xe tăng cao, ảnh hưởng đến người dân và doanh nghiệp sử dụng xe máy và ô tô.
❓ 常见问题
Mức thu phí trông giữ xe là bao nhiêu?
Mức thu phí phụ thuộc vào loại xe và khu vực. Ví dụ, xe đạp điện nhóm 3 thu từ 4.000 đồng/lượt/ngày đến 6.000 đồng/tháng; ô tô dưới 10 chỗ ở khu vực quận 1, 3, 5 thu 20.000 đồng/lượt/ngày và 1.000.000 đồng/tháng.
Thời gian thực hiện từ khi nào?
Thời gian thực hiện từ ngày 1 tháng 8 năm 2012.
Ai chịu trách nhiệm thu phí?
Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh được giao tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Mức thu phí có thay đổi theo thời gian không?
Nghị quyết này chưa đề cập đến việc điều chỉnh mức thu phí theo thời gian, do đó mức thu phí sẽ giữ nguyên trong suốt thời hạn thực hiện.
Ai phải đóng phí trông giữ xe?
Công ty dịch vụ trông giữ xe và chủ sở hữu xe đạp, xe máy và ô tô trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh đều phải đóng phí theo quy định.
全文
NGHỊ QUYẾT
Về việc thu phí trông giữ xe trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
_________
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
KHÓA VIII, KỲ HỌP THỨ NĂM
(Từ ngày 11 đến ngày 13 tháng 7 năm 2012)
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân năm 2004;
Căn cứ Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 ngày 28 tháng 8 năm 2001 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về Phí và lệ phí;
Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí;
Căn cứ Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ về về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí;
Căn cứ Thông tư số 97/2006/TT-BTC ngày 26 tháng 10 năm 2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
Sau khi xem xét Tờ trình số 3202/TTr-UBND ngày 05 tháng 7 năm 2012 của Ủy ban nhân dân Thành phố về việc thu phí trông giữ xe trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh; Báo cáo thẩm tra số 288/BCTT-KTNS ngày 09 tháng 7 năm 2012 của Ban Kinh tế và Ngân sách và ý kiến của các đại biểu Hội đồng nhân dân Thành phố,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thông qua nội dung Tờ trình số 3202/TTr-UBND ngày 05 tháng 7 năm 2012 của Ủy ban nhân dân Thành phố về việc thu phí trông giữ xe trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh, với mức thu phí cụ thể như sau:
- Xe đạp, xe đạp điện (kể cả trông giữ mũ bảo hiểm):
|
Thời gian |
Đơn vị tính |
Mức thu |
||
|
Nhóm 1 |
Nhóm 2 |
Nhóm 3 |
||
|
Ngày |
đồng/xe/lượt |
|
|
|
|
Đêm |
đồng/xe/lượt |
1.000 |
2.000 |
4.000 |
|
Cả ngày và đêm |
đồng/xe/lượt |
1.500 |
3.000 |
6.000 |
|
Tháng |
đồng/xe/tháng |
25.000 |
30.000 |
100.000 |
- Xe máy (xe số và xe tay ga), xe điện (kể cả trông giữ mũ bảo hiểm):
|
Thời gian |
Đơn vị tính |
Mức thu |
||
|
Nhóm 1 |
Nhóm 2 |
Nhóm 3 |
||
|
Xe số dưới 175cm3, xe điện: |
||||
|
Ngày |
Đồng/xe/lượt |
2.000 |
3.000 |
4.000 |
|
Đêm |
Đồng/xe/lượt |
3.000 |
4.000 |
5.000 |
|
Cả ngày và đêm |
Đồng/xe/lượt |
5.000 |
7.000 |
9.000 |
|
Tháng |
Đồng/xe/tháng |
100.000 |
100.000 |
200.000 |
|
Xe tay ga, xe số từ 175cm3 trở lên: |
||||
|
Ngày |
Đồng/xe/lượt |
3.000 |
4.000 |
5.000 |
|
Đêm |
Đồng/xe/lượt |
4.000 |
5.000 |
6.000 |
|
Cả ngày và đêm |
Đồng/xe/lượt |
7.000 |
9.000 |
11.000 |
|
Tháng |
Đồng/xe/tháng |
150.000 |
200.000 |
250.000 |
- Ô tô:
|
Thời gian |
Đơn vị tính |
Mức thu điều chỉnh |
|
|
Khu vực quận 1, 3, 5 |
Các quận huyện còn lại |
||
|
Từ 10 chỗ trở xuống: |
|||
|
Ngày |
đồng/xe/lượt |
20.000 |
15.000 |
|
Đêm |
đồng/xe/lượt |
40.000 |
30.000 |
|
Cả ngày và đêm |
đồng/xe/lượt |
60.000 |
45.000 |
|
Tháng |
đồng/xe/tháng |
1.000.000 |
750.000 |
|
Trên 10 chỗ: |
|||
|
Ngày |
đồng/xe/lượt |
25.000 |
20.000 |
|
Đêm |
đồng/xe/lượt |
50.000 |
40.000 |
|
Cả ngày và đêm |
đồng/xe/lượt |
75.000 |
60.000 |
|
Tháng |
đồng/xe/tháng |
1.250.000 |
1.000.000 |
- Thời gian thực hiện từ 01 tháng 8 năm 2012
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân Thành phố tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân Thành phố khóa VIII, kỳ họp thứ năm thông qua ngày 12 tháng 7 năm 2012./.
原始文件(PDF)
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。