이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.
🌐 이 문서의 사회적 영향
업데이트 중.
❓ 자주 묻는 질문
업데이트 중.
전문
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH -------------------- Số: 07/2013/NQ-HĐND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------------------- Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 13 tháng 07 năm 2013 |
NGHỊ QUYẾT
VỀ ĐIỀU CHỈNH TĂNG MỨC HỖ TRỢ CHO CÁN BỘ CÓ TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC VÀ BỔ SUNG
ĐỐI TƯỢNG ĐƯỢC HỖ TRỢ ĐỐI VỚI CÁN BỘ CÓ TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG CÔNG TÁC TẠI CÁC HỢP TÁC XÃ NÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
-------------------------------------
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
KHÓA VIII, KỲ HỌP THỨ MƯỜI
(Từ ngày 10 đến ngày 13 tháng 07 năm 2013)
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Xét Tờ trình số 3469/TTr-UBND ngày 09 tháng 7 năm 2013 của Ủy ban nhân dân thành phố về điều chỉnh tăng mức hỗ trợ cho cán bộ có trình độ đại học và bổ sung đối tượng được hỗ trợ đối với cán bộ có trình độ cao đẳng công tác tại các Hợp tác xã Nông nghiệp trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh; Báo cáo thẩm tra số 422/BC-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2013 của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân thành phố, ý kiến của các đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thông qua nội dung Tờ trình số 3469/TTr-UBND ngày 09 tháng 7 năm 2013 của Ủy ban nhân dân thành phố về điều chỉnh tăng mức hỗ trợ cho cán bộ có trình độ đại học và bổ sung đối tượng được hỗ trợ đối với cán bộ có trình độ cao đẳng công tác tại các Hợp tác xã Nông nghiệp trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh, giai đoạn 2013 - 2015, với các nội dung:
1. Nguồn kinh phí hỗ trợ: Ngân sách thành phố.
2. Đối tượng hỗ trợ: Cán bộ có trình độ đại học và bổ sung đối với cán bộ có trình độ cao đẳng công tác tại các Hợp tác xã Nông nghiệp trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.
3. Mức hỗ trợ giai đoạn 2013 - 2015: Điều chỉnh tăng mức hỗ trợ đối với cán bộ có trình độ đại học và bổ sung mức hỗ trợ đối với cán bộ có trình độ cao đẳng, cụ thể:
+ Hỗ trợ đối với cán bộ có trình độ Đại học: 1.200.000 đồng/người/tháng.
+ Hỗ trợ đối với cán bộ có trình độ Cao đẳng: 800.000 đồng/người/tháng.
Số lượng cán bộ được hỗ trợ trên 01 Hợp tác xã: tối đa là 02 cán bộ.
Điều 2. Thời gian áp dụng kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2013.
Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh khóa VIII, Kỳ họp thứ mười thông qua ngày 13 tháng 7 năm 2013./.
| | CHỦ TỊCH Nguyễn Thị Quyết Tâm |
원본 문서(PDF)
관계도
↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 6
01/2002/QH11
Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11
만료됨
11/2003/QH11
Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11
만료됨
46/2012/TTLT-BTC-TTCP
Thông tư liên tịch số 46/2012/TTLT-BTC-TTCP Quy định chế độ bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh
만료됨
03/2011/QH13
Nghị quyết số 03/2011/QH13 Về cơ cấu tổ chức của Chính phủ và số Phó Thủ tướng Chính phủ nhiệm kỳ khóa XIII
발효 중
02/2011/QH13
Luật Khiếu nại số 02/2011/QH13
발효 중
31/2004/QH11
Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11
만료됨
07/2013/NQ-HĐND
Nghị quyết số 07/2013/NQ-HĐND Về việc quy định chế độ bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
대체 1
33/2018/NQ-HĐND
Nghị quyết số 33/2018/NQ-HĐND Quy định chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Quảng trị
시스템에 없음
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.