Quyết định số 07/2013/QĐ-UBND quy định giá nước cho sinh hoạt đô thị và sản xuất kinh doanh tiêu thụ trên địa bàn tỉnh Bình Dương, áp dụng từ ngày 01/04/2013. Quy định này thay thế quyết định trước đó và áp dụng cho các đối tượng sử dụng nước khác nhau với mức giá cụ thể.
Scope of application
Hộ gia đình, cơ quan hành chính sự nghiệp, doanh nghiệp sản xuất vật chất, kinh doanh dịch vụ trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
Key points
- Hộ gia đình sử dụng từ 1 - 20 m3 đầu tiên: 6.100 đồng/m3; từ 21 - 30 m3: 8.500 đồng/m3; từ 31 - 40 m3: 9.500 đồng/m3; trên 40 m3: 13.000 đồng/m3.
- Cơ quan hành chính sự nghiệp, cơ quan Đảng, đoàn thể, quân đội, lực lượng vũ trang: 8.500 đồng/m3.
- Doanh nghiệp sản xuất vật chất bán sỉ tại đồng hồ tổng: 8.500 đồng/m3; bán lẻ: 9.500 đồng/m3.
- Kinh doanh dịch vụ: 13.000 đồng/m3.
- Mức giá áp dụng cho người nước ngoài, các cơ quan nước ngoài và doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.
🌐 Social impact of this document
- Tác động tích cực: Giảm gánh nặng chi phí sinh hoạt cho hộ gia đình sử dụng lượng nước ít.
- Tác động tiêu cực: Tăng chi phí cho các cơ sở kinh doanh dịch vụ và doanh nghiệp sản xuất vật chất, có thể dẫn đến tăng giá sản phẩm/dịch vụ.
- Hạn chế quyền của người dân: Mức giá cao hơn so với trước đây đối với một số đối tượng sử dụng nước.
❓ Frequently asked questions
Hộ gia đình sử dụng bao nhiêu m3 nước sẽ phải trả bao nhiêu tiền?
Hộ gia đình sử dụng từ 1 - 20 m3 đầu tiên: 6.100 đồng/m3; từ 21 - 30 m3: 8.500 đồng/m3; từ 31 - 40 m3: 9.500 đồng/m3; trên 40 m3: 13.000 đồng/m3.
Cơ quan hành chính sự nghiệp, cơ quan Đảng, đoàn thể, quân đội, lực lượng vũ trang phải trả bao nhiêu tiền cho mỗi m3 nước?
8.500 đồng/m3.
Doanh nghiệp sản xuất vật chất bán sỉ và bán lẻ phải trả mức giá nào?
Bán sỉ tại đồng hồ tổng: 8.500 đồng/m3; bán lẻ: 9.500 đồng/m3.
Kinh doanh dịch vụ phải trả bao nhiêu tiền cho mỗi m3 nước?
13.000 đồng/m3.
Mức giá áp dụng có hiệu lực từ khi nào?
Áp dụng kể từ ngày 01/04/2013.
Full text
QUYẾT ĐỊNH
Về việc quy định giá nước cho sinh hoạt đô thị và sản xuất kinh doanh tiêu thụ trên địa bàn tỉnh Bình Dương
_______________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03/12/2004;
Căn cứ Thông tư Liên tịch số 75/2012/TTLT-BTC-BXD-BNNPTNT ngày 15/5/2012 của Bộ Tài chính - Bộ Xây dựng - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc hướng dẫn nguyên tắc, phương pháp xác định và thẩm quyền quyết định giá tiêu thụ nước sạch các đô thị, khu công nghiệp và khu vực nông thôn;
Căn cứ Thông tư số 88/2012/TT-BTC ngày 28/5/2012 của Bộ Tài chính về việc ban hành khung giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt;
Theo đề nghị của Công ty TNHH một thành viên Cấp thoát nước - Môi trường Bình Dương và ý kiến thẩm định của Sở Tài chính tại Công văn số 1907/STC-GCS, ngày 09 tháng 11 năm 2012, ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp tại Công văn số 01/BC-STP ngày 02/01/2013,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Nay quy định giá nước cho sinh hoạt đô thị và sản xuất kinh doanh tiêu thụ trên địa bàn tỉnh Bình Dương như sau:
|
Stt |
Đối tượng sử dụng |
Giá bán (đã có thuế VAT) |
|
1 |
Hộ gia đình: - Sử dụng 1 - 20 m3 đầu tiên - Sử dụng từ 21 - 30 m3 - Sử dụng từ 31 - 40 m3 - Sử dụng trên 40 m3 |
6.100 đồng/m3 8.500 đồng/m3 9.500 đồng/m3 13.000 đồng/m3 |
|
2 |
Cơ quan hành chính sự nghiệp, cơ quan Đảng, đoàn thể, quân đội, lực lượng vũ trang |
8.500 đồng/m3 |
|
3 |
Doanh nghiệp sản xuất vật chất: - Bán sỉ (tại đồng hồ tổng) - Bán lẻ |
8.500 đồng/m3 9.500 đồng/m3 |
|
4 |
Kinh doanh, dịch vụ |
13.000 đồng/m3 |
Mức giá nêu trên áp dụng cho cả đối tượng tiêu dùng là người nước ngoài, các cơ quan nước ngoài và doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.
. Đơn giá này áp dụng kể từ ngày 01/04/2013.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Đối tượng 1: Áp dụng cho sinh hoạt các hộ gia đình
- Đối tượng 2: Áp dụng cho đơn vị hành chánh, sự nghiệp, bao gồm: Các sở ban ngành, đoàn thể, Ban Đảng; Quân đội, lực lượng vũ trang; Bệnh viện, trường học
- Đối tượng 3: Áp dụng cho doanh nghiệp sản xuất vật chất:
+ Bán sỉ: Áp dụng cho các khu công nghiệp tại đồng hồ tổng.
+ Bán lẻ: Các đơn vị, cơ sở sản xuất, chế biến, gia công; các nhà máy điện; các cơ sở chăn nuôi, xử lý chất thải, lò thiêu; nước phục vụ cho công trình xây dựng.
- Đối tượng 4: Áp dụng cho các loại hình kinh doanh, dịch vụ..., không thuộc các đối tượng 1 đến đối tượng 3 nêu trên, bao gồm:
+ Các khách sạn, nhà hàng, nhà nghỉ, kinh doanh ăn uống, giải khát;
+ Các cơ sở thẩm mỹ, rửa xe, giặt ủi, các khu vui chơi;
+ Các khu chợ, siêu thị, đại lý, cửa hàng thương mại;
+ Các dịch vụ cấp nước cho ghe, tàu, thuyền;
+ Các hoạt động của tổ chức, cá nhân mang tính chất kinh doanh khác;
+ Văn phòng đại diện…
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế cho Quyết định số 11/2011/QĐ-UBND, ngày 03/06/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành cấp tỉnh, Giám đốc Công ty TNHH một thành viên cấp thoát nước - Môi trường Bình Dương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Download
The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.
Relations map
Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.