Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND Về việc quy định mức trần thù lao công chứng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc

문서 번호07/2015/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Phú Thọ
서명자Phùng Quang Hùng — Chủ tịch
업데이트02. 07. 2026
산업Tư Pháp
분야Bổ Trợ Tư Pháp
발행일25. 02. 2015
발효일
효력 만료일31. 12. 2025
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc quy định mức trần thù lao công chứng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc

_______________________

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

 

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Công chứng số 53/2014/QH13 ngày 20/6/2014 của Quốc hội;

Theo đề nghị của Sở Tư pháp tại Công văn số 1179/STP-BTTP ngày 29/12/2014,

 

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định mức trần thù lao công chứng tại các tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh, bao gồm: Thù lao soạn thảo hợp đồng, giao dịch; đánh máy; sao chụp; dịch giấy tờ, văn bản và các việc khác liên quan đến việc công chứng, cụ thể như sau:

1.     Thù lao soạn thảo hợp đồng giao dịch:

Trường hợp người yêu cầu công chứng yêu cầu công chứng viên tổ chức hành nghề công chứng soạn thảo hợp đồng, giao dịch thì mức thu thù lao soạn thảo được tính như sau:

a) Đối với hợp đồng, giao dịch có nội dung đơn giản: Thù lao soạn thảo  không quá 100.000 đồng/bản;

b) Đối với hợp đồng, giao dịch có nội dung phức tạp: Thù lao soạn thảo  không quá 200.000 đồng/bản.

2. Thù lao đánh máy: 10.000 đồng/1trang.

3. Thù lao sao chụp: 1000 đồng/1trang.

4. Thù lao dịch thuật giấy tờ văn bản: 100.000 đồng/1trang.

<span ","serif";mso-fareast-font-family:"times="" new="" roman\0027"'="">5. Chi phí thù lao khác: Do công dân, tổ chức thỏa thuận với tổ chức hành nghề công chứng trên cơ sở phải tuân theo quy định của pháp luật.

Giao Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn thực hiện về các mức thu thù lao công chứng quy định tại Điều 1, Quyết định này.

          Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành, thị, các tổ chức hành nghề công chứng và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

이 문서의 관계도가 아직 없습니다.