Quyết định số 07/2016/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với các loại tài nguyên khoáng sản và Bảng giá tối thiểu tính thuế sử dụng đất nông nghiệp đối với sản phẩm rừng trồng trên địa bàn tỉnh Hà Giang

Quyết định này ban hành Bảng giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với các loại khoáng sản và Bảng giá tối thiểu tính thuế sử dụng đất nông nghiệp đối với sản phẩm rừng trồng trên địa bàn tỉnh Hà Giang, thay thế các quyết định cũ. Các bảng giá nêu rõ mức giá tối thiểu cho từng loại tài nguyên và sản phẩm rừng trồng.

文号07/2016/QĐ-UBND
文件类型决定
发布机关Tuyên Quang
签署人Nguyễn Văn Sơn — Chủ tịch
更新16/07/2026
行业Tài Nguyên Và Môi Trường
领域Tài Nguyên Khoáng SảnĐịa Chất
发布日期24/03/2016
生效日期03/04/2016
失效日期04/02/2018
状态已失效
✦ 智能摘要

Quyết định này ban hành Bảng giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với các loại khoáng sản và Bảng giá tối thiểu tính thuế sử dụng đất nông nghiệp đối với sản phẩm rừng trồng trên địa bàn tỉnh Hà Giang, thay thế các quyết định cũ. Các bảng giá nêu rõ mức giá tối thiểu cho từng loại tài nguyên và sản phẩm rừng trồng.

适用范围

Các doanh nghiệp khai thác khoáng sản, sử dụng đất nông nghiệp để trồng rừng trên địa bàn tỉnh Hà Giang; cơ quan thuế; các sở, ngành liên quan.

要点

  • Doanh nghiệp khai thác khoáng sản kim loại như mi ca, angtimon, mangan, sắt, chì, kẽm, volfram → phải nộp thuế tài nguyên với mức giá tối thiểu từ 900.000 đồng/tấn đến 16.500.000 đồng/tấn.
  • Doanh nghiệp khai thác khoáng sản không kim loại như đá, sỏi, cát, đất → phải nộp thuế tài nguyên với mức giá tối thiểu từ 40.000 đồng/m3 đến 250.000 đồng/m3.
  • Các doanh nghiệp sử dụng nước thiên nhiên cho sản xuất, kinh doanh → phải nộp thuế tài nguyên với mức giá tối thiểu từ 750 đồng/m3 đến 1.000 đồng/lít.
  • Doanh nghiệp trồng rừng và khai thác gỗ các loại như mỡ, mít, thông nhựa, bạch đàn, xoan, keo, trám, bồ đề → phải nộp thuế sử dụng đất nông nghiệp với mức giá tối thiểu từ 1.500.000 đồng/m3 đến 2.500.000 đồng/m3.
  • Doanh nghiệp khai thác tre, vầu, nứa → phải nộp thuế sử dụng đất nông nghiệp với mức giá tối thiểu là 500.000 đồng/tấn.

🌐 本文件的社会影响

  • Tác động tích cực: Giúp đảm bảo nguồn thu cho ngân sách địa phương thông qua việc tăng cường quản lý và giám sát thuế tài nguyên, sử dụng đất nông nghiệp.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây gánh nặng về chi phí cho doanh nghiệp khi phải tuân thủ các quy định mới.
  • Doanh nghiệp có thể cần đầu tư thêm để nâng cao hàm lượng khoáng sản trước khi khai thác và chế biến, tăng chi phí vận hành.

❓ 常见问题

Mức thuế tài nguyên tối thiểu cho mi ca là bao nhiêu?

Mức thuế tài nguyên tối thiểu cho mi ca là 900.000 đồng/tấn (Điều 1, Phụ lục I).

Có mức thuế sử dụng đất nông nghiệp tối thiểu nào cho tre, vầu, nứa không?

Có, mức thuế sử dụng đất nông nghiệp tối thiểu cho tre, vầu, nứa là 500.000 đồng/tấn (Phụ lục II).

Doanh nghiệp khai thác khoáng sản cần nộp thuế tài nguyên khi nào?

Doanh nghiệp khai thác khoáng sản phải nộp thuế tài nguyên khi có hoạt động khai thác, với mức giá tối thiểu được quy định trong Bảng giá (Điều 1, Phụ lục I).

Mức thuế sử dụng đất nông nghiệp cho gỗ mít đường kính >30cm là bao nhiêu?

Mức thuế sử dụng đất nông nghiệp cho gỗ mít đường kính >30cm là 8.500.000 đồng/m3 (Phụ lục II).

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, ban hành và thay thế các quyết định cũ (Điều 2).

全文

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Bảng giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với

các loại tài nguyên khoáng sản và Bảng giá tối thiểu tính thuế sử dụng đất

nông nghiệp đối với sản phẩm rừng trồng trên địa bàn tỉnh Hà Giang

_________________________

 

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 74/CP ngày 25 tháng 10 năm 1993 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thuế sử dụng đất nông nghiệp;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế Tài nguyên;

Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế;

Căn cứ Thông tư số 89-TC/TCT ngày 09 tháng 11 năm 1993 của Bộ Tài chính về Hướng dẫn thi hành Nghị định số 74/CP ngày 25/10/1993 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành Luật Thuế sử dụng đất nông nghiệp;

Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về Thuế Tài nguyên;

Theo đề nghị của Sở Tài chính tỉnh Hà Giang,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với các loại khoáng sản và Bảng giá tối thiểu tính thuế sử dụng đất nông nghiệp đối với sản phẩm rừng trồng trên địa bàn tỉnh Hà Giang.

(có phụ lục số I và số II kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, ban hành và thay thế Quyết định số 1915/2012/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2012 của UBND tỉnh về việc quy định giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hà Giang và Quyết định số 15/2015/QĐ-UBND ngày 01 tháng 9 năm 2015 của UBND tỉnh về việc Ban hành bảng giá tối thiểu tính thuế sử dụng đất nông nghiệp đối với sản phẩm rừng trồng trên địa bàn tỉnh Hà Giang.  

Điều 3, Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các sở, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

   Nơi nhận:

- Nh­­­ư Điều 3;

- Bộ Tài chính;

- Cục kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);

- Thường trực Tỉnh uỷ;

- Thường trực  HĐND;

- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;

- Thường trực  UBND tỉnh;

- Các sở: Tài nguyên và Môi trường,

Tư pháp, Nông nghiệp và PTNT;

- Cổng Thông tin Điện tử tỉnh;

- Trung tâm Công báo tin học tỉnh;

- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;

- L­­­ưu VT; CV: CN, KT, LN.

TM, ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

 

 

 

(Đã ký)

 

 

   Nguyễn Văn Sơn

 

Phụ lục I

BẢNG GIẤ TỐI THIỂU TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI MỘT SỐ

LOẠI TÀI NGUYÊN KHOÁNG SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ GIANG

(Kèm theo Quyết định số: 07/2016/QĐ-UBND ngày 24 tháng 3 năm 2016

của UBND tỉnh Hà Giang)

 

 

STT

LOẠI TÀI NGUYÊN KHOÁNG SẢN

ĐƠN VỊ TÍNH

GIÁ TÍNH THUẾ

I

Khoáng sản kim loại

 

 

1

Mi ca

 đồng/tấn

900.000

2

Khoáng sản kim loại sơ tuyển

 

 

2.1

Quặng Ăngtimon hàm lượng <16%

đồng/tấn

4.500.000

2.2

Quặng Ăngtimon hàm lượng từ 16% -20%

đồng/tấn

5.000.000

2.3

Quặng Ăngtimon hàm lượng từ 21% - 30%

đồng/tấn

10.000.000

2.4

Quặng Ăngtimon hàm lượng > 30%

đồng/tấn

16.500.000

3

Khoáng sản kim loại (đã qua dây truyền sàng tuyển, phân loại nâng cao hàm lượng)

 

 

3.1

Tinh quặng Mangan

 

 

3.1.1

Tinh quặng Man gan hàm lượng Mn  < 25%

đồng/tấn

500.000

3.1.2

Tinh quặng Man gan hàm lượng Mn  từ 25% - 30%

đồng/tấn

700.000

3.1.3

Tinh quặng Man gan hàm lượng Mn > 30% - 35%

đồng/tấn

1.100.000

3.1.4

Tinh quặng Man gan hàm lượng Mn  > 35% - 40%

đồng/tấn

1.300.000

3.1.5

Tinh quặng Man gan hàm lượng Mn > 40%

đồng/tấn

1.600.000

3.2

Tinh Quặng sắt

đồng/tấn

 

3.2.1

Tinh quặng sắt  hàm lượng Fe  từ  55% đến <60%

đồng/tấn

400.000

3.2.2

Tinh quặng sắt  hàm lượng Fe từ 60% đến <63 %

đồng/tấn

500.000

3.2.3

Tinh quặng sắt  hàm lượng Fe  ≥ 63%

đồng/tấn

700.000

3.3

Tinh Quặng Chì

 

 

3.3.1

Tinh Quặng Chì hàm lượng Pb > 50% trở lên

đồng/tấn

11.000.000

3.3.2

Tinh Quặng Chì, hàm lượng Pb từ 48% đến ≤50%

đồng/tấn

9.800.000

3.3.3

Tinh Quặng Chì, hàm lượng Pb <48%

đồng/tấn

8.700.000

3.4

Tinh Quặng kẽm

 

 

3.4.1

Tinh Quặng Kẽm, hàm lượng Zn > 50%

đồng/tấn

7.000.000

3.4.2

Tinh Quặng Kẽm, hàm lượng Zn từ 45 % đến ≤50%

đồng/tấn

6.000.000

3.5

Tinh Quặng Volfram:

đồng/tấn

80.000.000

II

Khoáng sản không kim loại

 

 

1

Đá

 

 

1.1

Đá hộc

đồng/m3

80.000

1.2

Đá 0,5 x 1

đồng/m3

120.000

1.3

Đá 1 x 2

đồng/m3

130.000

1.4

Đá 2 x 4

đồng/m3

110.000

1.5

Đá 4 x 6

đồng/m3

100.000

1.6

Đá 6 x 8

đồng/m3

80.000

1.7

Bột đá

đồng/m3

100.000

1.8

Đá xẻ ốp lát

đồng/m3

250.000

2

Sỏi

đồng/m3

90.000

3

Cát các loại

 

 

3.1

Cát Vàng

đồng/m3

50.000

3.2

Cát đen

đồng/m3

60.000

3.3

Các loại cát khác

đồng/m3

40.000

4

Đất

 

 

4.1

Đất sét làm gạch ngói

đồng/m3

15.000

4.2

Đất làm thạch cao

đồng/m3

15.000

4.3

Các loại đất khác

đồng/m3

15.000

III

NƯỚC THIÊN NHIÊN

 

 

1

Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất KD nước sinh hoạt

đồng/m3

Theo QĐ giá nước sinh hoạt do UBND tỉnh quy định cho từng huyện, thành phố

2

Nước thiên nhiên dùng cho SX KD nước lọc đóng bình

đồng/lít

1.000

3

Nước thiên nhiên sử dụng cho CN, XD, khai khoáng

đồng/m3

750

Ghi chú: Mức giá tính thuế tại phụ lục I nêu trên là mức giá tối thiểu tính thuế tài nguyên, chưa bao gồm thuế thuế giá trị gia tăng và không áp dụng làm căn cứ tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản với lý do: Giá tính thuế tài nguyên là giá sản phẩm tài nguyên bán ra đã qua khâu sơ tuyển, chế biến phân loại nâng cao hàm lượng, Còn giá tính cấp quyền khai thác là giá quặng nguyên khai tính trên trữ lượng địa chất của từng mỏ.

 

PHỤ LỤC II

BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH THUẾ SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP

ĐỐI VỚI SẢN PHẨM RỪNG TRỒNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ GIANG

(Kèm theo Quyết định số: 07/2016/QĐ-UBND ngày 24 tháng 3 năm 2016

của UBND tỉnh Hà Giang)

 

TT

LOẠI GỖ

ĐƠN VỊ TÍNH

GIÁ TÍNH THUẾ

1

 Gỗ Mỡ:

 

 

 

 Đường kính ≤30cm

đồng/m3

1.500.000

 

 Đường kính >30cm

đồng/m3

2.000.000

2

 Gỗ Mít:

 

 

 

 Đường kính ≤30cm

đồng/m3

6.500.000

 

 Đường kính >30cm

đồng/m3

8.500.000

3

 Gỗ Thông nhựa:

 

 

 

 Đường kính ≤30cm

đồng/m3

1.000.000

 

 Đường kính  > 30cm

đồng/m3

1.500.000

4

 Gỗ Bạch đàn:

 

 

 

 Đường kính ≤30cm

đồng/m3

1.000.000

 

 Đường kính  >30cm

đồng/m3

1.500.000

5

 Gỗ Xoan:

 

 

 

 Đường kính ≤30cm

đồng/m3

2.000.000

 

 Đường kính >30cm

đồng/m3

2.500.000

6

 Gỗ Keo:

 

 

 

 Đường kính ≤30cm

đồng/m3

700.000

 

 Đường kính >30cm

đồng/m3

1.000.000

7

 Gỗ Trám:

 

 

 

 Đường kính ≤30cm

đồng/m3

1.000.000

 

 Đường kính >30cm

đồng/m3

1.500.000

8

 Gỗ Bồ đề:

 

 

 

 Đường kính ≤30cm

đồng/m3

700.000

 

 Đường kính >30cm

đồng/m3

1.000.000

9

 Tre, vầu, nứa:

đồng/tấn

500.000

 

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

07/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 07/2016/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với các loại tài nguyên khoáng sản và Bảng giá tối thiểu tính thuế sử dụng đất nông nghiệp đối với sản phẩm rừng trồng trên địa bàn tỉnh Hà Giang
已失效
↓ 受本文件影响的文件
替代 1

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。