Quyết định này ban hành Bảng giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với các loại khoáng sản và Bảng giá tối thiểu tính thuế sử dụng đất nông nghiệp đối với sản phẩm rừng trồng trên địa bàn tỉnh Hà Giang, thay thế các quyết định cũ. Các bảng giá nêu rõ mức giá tối thiểu cho từng loại tài nguyên và sản phẩm rừng trồng.
适用范围
Các doanh nghiệp khai thác khoáng sản, sử dụng đất nông nghiệp để trồng rừng trên địa bàn tỉnh Hà Giang; cơ quan thuế; các sở, ngành liên quan.
要点
- Doanh nghiệp khai thác khoáng sản kim loại như mi ca, angtimon, mangan, sắt, chì, kẽm, volfram → phải nộp thuế tài nguyên với mức giá tối thiểu từ 900.000 đồng/tấn đến 16.500.000 đồng/tấn.
- Doanh nghiệp khai thác khoáng sản không kim loại như đá, sỏi, cát, đất → phải nộp thuế tài nguyên với mức giá tối thiểu từ 40.000 đồng/m3 đến 250.000 đồng/m3.
- Các doanh nghiệp sử dụng nước thiên nhiên cho sản xuất, kinh doanh → phải nộp thuế tài nguyên với mức giá tối thiểu từ 750 đồng/m3 đến 1.000 đồng/lít.
- Doanh nghiệp trồng rừng và khai thác gỗ các loại như mỡ, mít, thông nhựa, bạch đàn, xoan, keo, trám, bồ đề → phải nộp thuế sử dụng đất nông nghiệp với mức giá tối thiểu từ 1.500.000 đồng/m3 đến 2.500.000 đồng/m3.
- Doanh nghiệp khai thác tre, vầu, nứa → phải nộp thuế sử dụng đất nông nghiệp với mức giá tối thiểu là 500.000 đồng/tấn.
🌐 本文件的社会影响
- Tác động tích cực: Giúp đảm bảo nguồn thu cho ngân sách địa phương thông qua việc tăng cường quản lý và giám sát thuế tài nguyên, sử dụng đất nông nghiệp.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây gánh nặng về chi phí cho doanh nghiệp khi phải tuân thủ các quy định mới.
- Doanh nghiệp có thể cần đầu tư thêm để nâng cao hàm lượng khoáng sản trước khi khai thác và chế biến, tăng chi phí vận hành.
❓ 常见问题
Mức thuế tài nguyên tối thiểu cho mi ca là bao nhiêu?
Mức thuế tài nguyên tối thiểu cho mi ca là 900.000 đồng/tấn (Điều 1, Phụ lục I).
Có mức thuế sử dụng đất nông nghiệp tối thiểu nào cho tre, vầu, nứa không?
Có, mức thuế sử dụng đất nông nghiệp tối thiểu cho tre, vầu, nứa là 500.000 đồng/tấn (Phụ lục II).
Doanh nghiệp khai thác khoáng sản cần nộp thuế tài nguyên khi nào?
Doanh nghiệp khai thác khoáng sản phải nộp thuế tài nguyên khi có hoạt động khai thác, với mức giá tối thiểu được quy định trong Bảng giá (Điều 1, Phụ lục I).
Mức thuế sử dụng đất nông nghiệp cho gỗ mít đường kính >30cm là bao nhiêu?
Mức thuế sử dụng đất nông nghiệp cho gỗ mít đường kính >30cm là 8.500.000 đồng/m3 (Phụ lục II).
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, ban hành và thay thế các quyết định cũ (Điều 2).
全文
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Bảng giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với
các loại tài nguyên khoáng sản và Bảng giá tối thiểu tính thuế sử dụng đất
nông nghiệp đối với sản phẩm rừng trồng trên địa bàn tỉnh Hà Giang
_________________________
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 74/CP ngày 25 tháng 10 năm 1993 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thuế sử dụng đất nông nghiệp;
Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế Tài nguyên;
Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế;
Căn cứ Thông tư số 89-TC/TCT ngày 09 tháng 11 năm 1993 của Bộ Tài chính về Hướng dẫn thi hành Nghị định số 74/CP ngày 25/10/1993 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành Luật Thuế sử dụng đất nông nghiệp;
Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về Thuế Tài nguyên;
Theo đề nghị của Sở Tài chính tỉnh Hà Giang,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với các loại khoáng sản và Bảng giá tối thiểu tính thuế sử dụng đất nông nghiệp đối với sản phẩm rừng trồng trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
(có phụ lục số I và số II kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, ban hành và thay thế Quyết định số 1915/2012/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2012 của UBND tỉnh về việc quy định giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hà Giang và Quyết định số 15/2015/QĐ-UBND ngày 01 tháng 9 năm 2015 của UBND tỉnh về việc Ban hành bảng giá tối thiểu tính thuế sử dụng đất nông nghiệp đối với sản phẩm rừng trồng trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
Điều 3, Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các sở, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Tài chính; - Cục kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Thường trực Tỉnh uỷ; - Thường trực HĐND; - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh; - Thường trực UBND tỉnh; - Các sở: Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp, Nông nghiệp và PTNT; - Cổng Thông tin Điện tử tỉnh; - Trung tâm Công báo tin học tỉnh; - Lãnh đạo VP UBND tỉnh; - Lưu VT; CV: CN, KT, LN. |
TM, ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Nguyễn Văn Sơn |
Phụ lục I
BẢNG GIẤ TỐI THIỂU TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI MỘT SỐ
LOẠI TÀI NGUYÊN KHOÁNG SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ GIANG
(Kèm theo Quyết định số: 07/2016/QĐ-UBND ngày 24 tháng 3 năm 2016
của UBND tỉnh Hà Giang)
|
STT |
LOẠI TÀI NGUYÊN KHOÁNG SẢN |
ĐƠN VỊ TÍNH |
GIÁ TÍNH THUẾ |
|
I |
Khoáng sản kim loại |
|
|
|
1 |
Mi ca |
đồng/tấn |
900.000 |
|
2 |
Khoáng sản kim loại sơ tuyển |
|
|
|
2.1 |
Quặng Ăngtimon hàm lượng <16% |
đồng/tấn |
4.500.000 |
|
2.2 |
Quặng Ăngtimon hàm lượng từ 16% -20% |
đồng/tấn |
5.000.000 |
|
2.3 |
Quặng Ăngtimon hàm lượng từ 21% - 30% |
đồng/tấn |
10.000.000 |
|
2.4 |
Quặng Ăngtimon hàm lượng > 30% |
đồng/tấn |
16.500.000 |
|
3 |
Khoáng sản kim loại (đã qua dây truyền sàng tuyển, phân loại nâng cao hàm lượng) |
|
|
|
3.1 |
Tinh quặng Mangan |
|
|
|
3.1.1 |
Tinh quặng Man gan hàm lượng Mn < 25% |
đồng/tấn |
500.000 |
|
3.1.2 |
Tinh quặng Man gan hàm lượng Mn từ 25% - 30% |
đồng/tấn |
700.000 |
|
3.1.3 |
Tinh quặng Man gan hàm lượng Mn > 30% - 35% |
đồng/tấn |
1.100.000 |
|
3.1.4 |
Tinh quặng Man gan hàm lượng Mn > 35% - 40% |
đồng/tấn |
1.300.000 |
|
3.1.5 |
Tinh quặng Man gan hàm lượng Mn > 40% |
đồng/tấn |
1.600.000 |
|
3.2 |
Tinh Quặng sắt |
đồng/tấn |
|
|
3.2.1 |
Tinh quặng sắt hàm lượng Fe từ 55% đến <60% |
đồng/tấn |
400.000 |
|
3.2.2 |
Tinh quặng sắt hàm lượng Fe từ 60% đến <63 % |
đồng/tấn |
500.000 |
|
3.2.3 |
Tinh quặng sắt hàm lượng Fe ≥ 63% |
đồng/tấn |
700.000 |
|
3.3 |
Tinh Quặng Chì |
|
|
|
3.3.1 |
Tinh Quặng Chì hàm lượng Pb > 50% trở lên |
đồng/tấn |
11.000.000 |
|
3.3.2 |
Tinh Quặng Chì, hàm lượng Pb từ 48% đến ≤50% |
đồng/tấn |
9.800.000 |
|
3.3.3 |
Tinh Quặng Chì, hàm lượng Pb <48% |
đồng/tấn |
8.700.000 |
|
3.4 |
Tinh Quặng kẽm |
|
|
|
3.4.1 |
Tinh Quặng Kẽm, hàm lượng Zn > 50% |
đồng/tấn |
7.000.000 |
|
3.4.2 |
Tinh Quặng Kẽm, hàm lượng Zn từ 45 % đến ≤50% |
đồng/tấn |
6.000.000 |
|
3.5 |
Tinh Quặng Volfram: |
đồng/tấn |
80.000.000 |
|
II |
Khoáng sản không kim loại |
|
|
|
1 |
Đá |
|
|
|
1.1 |
Đá hộc |
đồng/m3 |
80.000 |
|
1.2 |
Đá 0,5 x 1 |
đồng/m3 |
120.000 |
|
1.3 |
Đá 1 x 2 |
đồng/m3 |
130.000 |
|
1.4 |
Đá 2 x 4 |
đồng/m3 |
110.000 |
|
1.5 |
Đá 4 x 6 |
đồng/m3 |
100.000 |
|
1.6 |
Đá 6 x 8 |
đồng/m3 |
80.000 |
|
1.7 |
Bột đá |
đồng/m3 |
100.000 |
|
1.8 |
Đá xẻ ốp lát |
đồng/m3 |
250.000 |
|
2 |
Sỏi |
đồng/m3 |
90.000 |
|
3 |
Cát các loại |
|
|
|
3.1 |
Cát Vàng |
đồng/m3 |
50.000 |
|
3.2 |
Cát đen |
đồng/m3 |
60.000 |
|
3.3 |
Các loại cát khác |
đồng/m3 |
40.000 |
|
4 |
Đất |
|
|
|
4.1 |
Đất sét làm gạch ngói |
đồng/m3 |
15.000 |
|
4.2 |
Đất làm thạch cao |
đồng/m3 |
15.000 |
|
4.3 |
Các loại đất khác |
đồng/m3 |
15.000 |
|
III |
NƯỚC THIÊN NHIÊN |
|
|
|
1 |
Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất KD nước sinh hoạt |
đồng/m3 |
Theo QĐ giá nước sinh hoạt do UBND tỉnh quy định cho từng huyện, thành phố |
|
2 |
Nước thiên nhiên dùng cho SX KD nước lọc đóng bình |
đồng/lít |
1.000 |
|
3 |
Nước thiên nhiên sử dụng cho CN, XD, khai khoáng |
đồng/m3 |
750 |
Ghi chú: Mức giá tính thuế tại phụ lục I nêu trên là mức giá tối thiểu tính thuế tài nguyên, chưa bao gồm thuế thuế giá trị gia tăng và không áp dụng làm căn cứ tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản với lý do: Giá tính thuế tài nguyên là giá sản phẩm tài nguyên bán ra đã qua khâu sơ tuyển, chế biến phân loại nâng cao hàm lượng, Còn giá tính cấp quyền khai thác là giá quặng nguyên khai tính trên trữ lượng địa chất của từng mỏ.
PHỤ LỤC II
BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH THUẾ SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP
ĐỐI VỚI SẢN PHẨM RỪNG TRỒNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ GIANG
(Kèm theo Quyết định số: 07/2016/QĐ-UBND ngày 24 tháng 3 năm 2016
của UBND tỉnh Hà Giang)
|
TT |
LOẠI GỖ |
ĐƠN VỊ TÍNH |
GIÁ TÍNH THUẾ |
|
1 |
Gỗ Mỡ: |
|
|
|
|
Đường kính ≤30cm |
đồng/m3 |
1.500.000 |
|
|
Đường kính >30cm |
đồng/m3 |
2.000.000 |
|
2 |
Gỗ Mít: |
|
|
|
|
Đường kính ≤30cm |
đồng/m3 |
6.500.000 |
|
|
Đường kính >30cm |
đồng/m3 |
8.500.000 |
|
3 |
Gỗ Thông nhựa: |
|
|
|
|
Đường kính ≤30cm |
đồng/m3 |
1.000.000 |
|
|
Đường kính > 30cm |
đồng/m3 |
1.500.000 |
|
4 |
Gỗ Bạch đàn: |
|
|
|
|
Đường kính ≤30cm |
đồng/m3 |
1.000.000 |
|
|
Đường kính >30cm |
đồng/m3 |
1.500.000 |
|
5 |
Gỗ Xoan: |
|
|
|
|
Đường kính ≤30cm |
đồng/m3 |
2.000.000 |
|
|
Đường kính >30cm |
đồng/m3 |
2.500.000 |
|
6 |
Gỗ Keo: |
|
|
|
|
Đường kính ≤30cm |
đồng/m3 |
700.000 |
|
|
Đường kính >30cm |
đồng/m3 |
1.000.000 |
|
7 |
Gỗ Trám: |
|
|
|
|
Đường kính ≤30cm |
đồng/m3 |
1.000.000 |
|
|
Đường kính >30cm |
đồng/m3 |
1.500.000 |
|
8 |
Gỗ Bồ đề: |
|
|
|
|
Đường kính ≤30cm |
đồng/m3 |
700.000 |
|
|
Đường kính >30cm |
đồng/m3 |
1.000.000 |
|
9 |
Tre, vầu, nứa: |
đồng/tấn |
500.000 |
原始文件(PDF)
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。