Quyết định số 07/2016/QĐ-UBND Về việc ban hành giá tiêu thụ nước sạch nông thôn

Quyết định này quy định mức giá tiêu thụ nước sạch nông thôn tại tỉnh Vĩnh Long, áp dụng cho các đối tượng khác nhau và thay thế Quyết định trước đó. Mức giá đã bao gồm thuế VAT nhưng chưa bao gồm phí bảo vệ môi trường.

文号07/2016/QĐ-UBND
文件类型决定
发布机关Vĩnh Long
签署人Trần Hoàng Tựu — Phó Chủ tịch
更新16/07/2026
行业Nông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn, Tài Chính
领域Lĩnh Vực Giá
发布日期14/03/2016
生效日期24/03/2016
失效日期
状态生效中
✦ 智能摘要

Quyết định này quy định mức giá tiêu thụ nước sạch nông thôn tại tỉnh Vĩnh Long, áp dụng cho các đối tượng khác nhau và thay thế Quyết định trước đó. Mức giá đã bao gồm thuế VAT nhưng chưa bao gồm phí bảo vệ môi trường.

适用范围

Hộ nghèo có sổ, hộ sinh hoạt, cơ quan hành chính sự nghiệp, trường học, cơ sở sản xuất kinh doanh, dịch vụ, du lịch trong nông thôn tỉnh Vĩnh Long.

要点

  • Hộ nghèo có sổ → 3.200đ/m3
  • Hộ sinh hoạt → 6.000đ/m3
  • Cơ quan hành chính sự nghiệp, trường học → 6.800đ/m3
  • Cơ sở sản xuất kinh doanh, dịch vụ, du lịch → 8.200đ/m3
  • Mức giá đã bao gồm thuế VAT nhưng chưa bao gồm phí bảo vệ môi trường

🌐 本文件的社会影响

  • Tác động tích cực: Giảm gánh nặng chi phí cho hộ nghèo, tăng thu nhập cho Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn.
  • Tác động tiêu cực: Chi phí nước sạch cao hơn so với trước đối với các cơ sở sản xuất kinh doanh, dịch vụ, du lịch.

❓ 常见问题

Hộ nghèo có mức giá bao nhiêu?

Hộ nghèo có sổ được áp dụng mức giá 3.200đ/m3.

Cơ sở sản xuất kinh doanh, dịch vụ, du lịch phải trả bao nhiêu tiền cho mỗi m3 nước sạch?

Cơ sở sản xuất kinh doanh, dịch vụ, du lịch phải trả 8.200đ/m3.

Mức giá đã bao gồm thuế VAT chưa?

Đúng, mức giá đã bao gồm thuế VAT.

Phí bảo vệ môi trường được tính như thế nào?

Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt không được bao gồm trong mức giá tiêu thụ nước sạch, theo Công văn số 2148/UBND-KTTH ngày 31/07/2014 của UBND tỉnh Vĩnh Long.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và được đăng công báo tỉnh.

全文

UỶ BAN NHÂN DÂN

TỈNH VĨNH LONG

-------------

Số: 07/2016/QĐ-UBND

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

----------------------------------

Vĩnh Long, ngày 14 tháng 3 năm 2016

QUYẾT ĐỊNH
Về việc ban hành giá tiêu thụ nước sạch nông thôn

-------------------

 ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 03/12/2004;
Căn cứ Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11/07/2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp nước sạch;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 75/2012/TTLT-BTC-BXD-BNN&PTNT ngày 15/05/2012 của liên bộ Bộ Tài chính, Bộ Xây dựng, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc hướng dẫn nguyên tắc, phương pháp xác định và thẩm quyền quyết định giá tiêu thụ nước sạch tại đô thị, khu công nghiệp và khu vực nông thôn;
Căn cứ Thông tư số 88/2012/TT-BTC ngày 28/05/2012 của Bộ Tài chính về việc ban hành khung giá tiêu thụ nước sinh hoạt;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 05/TTr-SNN&PTNT, ngày 15/01/2016 về việc ban hành giá tiêu thụ nước sạch nông thôn,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành mức giá tiêu thụ nước sạch nông thôn của Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn, như sau:

- Hộ nghèo có sổ                                                               :        3.200đ/m3

- Hộ sinh hoạt                                                                    :        6.000đ/m3

- Cơ quan hành chính sự nghiệp, trường học                    :        6.800đ/m3

- Cơ sở sản xuất kinh doanh, dich vụ, du lịch                   :        8.200đ/m3

Mức giá tiêu thụ nước sạch tại điều này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và chưa bao gồm phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt theo Công văn số 2148/UBND-KTTH ngày 31/07/2014 của UBND tỉnh về việc triển khai thực hiện quy định của Nghị quyết số 96/2014/NQ-HĐND ngày 11/07/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định mức thu và quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

Điều 2. Giao Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn kết hợp các ngành chức năng có liên quan tổ chức triển khai thực hiện đúng quy định.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tài chính, Trung tâm Nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các ngành, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này thay thế Quyết định số 06/2012/QĐ-UBND ngày 29/03/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về giá tiêu thụ nước sạch nông thôn.

Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và được đăng công báo tỉnh./.

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Trần Hoàng Tựu

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗