Nghị quyết số 07/2017/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thư viện trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Nghị quyết này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thư viện tại tỉnh Quảng Ngãi, áp dụng cho các cá nhân có nhu cầu sử dụng tài liệu tại thư viện. Mức phí được quy định cụ thể, miễn giảm đối tượng theo quy định pháp luật, và tổ chức thực hiện, giám sát việc thu phí.

文号07/2017/NQ-HĐND
文件类型决议
发布机关Quảng Ngãi
签署人Bùi Thị Quỳnh Vân — Chủ tịch
更新15/07/2026
领域Chưa Phân Loại
发布日期30/03/2017
生效日期10/04/2017
失效日期24/10/2025
状态已失效
✦ 智能摘要

Nghị quyết này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thư viện tại tỉnh Quảng Ngãi, áp dụng cho các cá nhân có nhu cầu sử dụng tài liệu tại thư viện. Mức phí được quy định cụ thể, miễn giảm đối tượng theo quy định pháp luật, và tổ chức thực hiện, giám sát việc thu phí.

适用范围

Các cá nhân có nhu cầu tìm hiểu, sử dụng vốn tài liệu tại Thư viện tổng hợp tỉnh Quảng Ngãi và thư viện các huyện, thành phố, thị xã; Tổ chức thu phí: Thư viện tổng hợp tỉnh Quảng Ngãi; thư viện các huyện, thành phố, thị xã.

要点

  • Người khuyết tật đặc biệt nặng được miễn phí
  • Các đối tượng giảm 50% mức phí gồm người khuyết tật nặng, trẻ em và trường hợp hưởng hai loại ưu đãi cùng một lúc chỉ được hưởng một loại
  • Mức thu phí thẻ mượn, thẻ đọc tài liệu của Thư viện tổng hợp tỉnh Quảng Ngãi là 20.000 đồng/thẻ/năm; thư viện các huyện, thành phố, thị xã là 10.000 đồng/thẻ/năm
  • Người nộp phí theo từng lần phát sinh, định kỳ hằng tháng gửi số tiền phí đã thu vào tài khoản phí chờ nộp ngân sách mở tại Kho bạc nhà nước
  • Tổ chức thu phí được để lại 100% (một trăm phần trăm) số tiền phí thu được để trang trải một phần chi phí cho hoạt động của thư viện

🌐 本文件的社会影响

  • Các đối tượng thuộc diện miễn giảm phí sẽ không phải trả phí, giúp tiết kiệm chi phí cho người dân
  • Mức phí được quy định cụ thể, tạo ra sự công bằng trong việc sử dụng dịch vụ thư viện
  • Tổ chức thu phí có trách nhiệm quản lý và sử dụng hiệu quả số tiền phí thu được

❓ 常见问题

Người khuyết tật đặc biệt nặng được miễn phí như thế nào?

Người khuyết tật đặc biệt nặng theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị định số 28/2012/NĐ-CP sẽ được miễn phí sử dụng dịch vụ thư viện.

Mức phí thẻ mượn, thẻ đọc tài liệu của Thư viện tổng hợp tỉnh Quảng Ngãi là bao nhiêu?

Mức thu phí thẻ mượn, thẻ đọc tài liệu của Thư viện tổng hợp tỉnh Quảng Ngãi là 20.000 đồng/thẻ/năm.

Người nộp phí theo cách nào?

Người nộp phí theo từng lần phát sinh, định kỳ hằng tháng gửi số tiền phí đã thu vào tài khoản phí chờ nộp ngân sách mở tại Kho bạc nhà nước.

Tổ chức thu phí được giữ lại bao nhiêu phần trăm số tiền phí thu được?

Tổ chức thu phí được để lại 100% (một trăm phần trăm) số tiền phí thu được để trang trải một phần chi phí cho hoạt động của thư viện.

Nghị quyết này có hiệu lực từ khi nào?

Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 10 tháng 4 năm 2017 và thay thế Nghị quyết số 14/2015/NQ-HĐND.

全文

NGHỊ QUYẾT

Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng

phí thư viện trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

___________________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI

KHÓA XII - KỲ HỌP THỨ 5

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí;

Căn cứ Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Xét Tờ trình số 68 /TTr-UBND ngày 13 tháng 3 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành nghị quyết quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thư viện trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa – Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thư viện trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

2. Đối tượng áp dụng

a) Đối tượng nộp phí: Các cá nhân có nhu cầu tìm hiểu, sử dụng vốn tài liệu tại Thư viện tổng hợp tỉnh Quảng Ngãi và thư viện các huyện, thành phố, thị xã.

b) Tổ chức thu phí: Thư viện tổng hợp tỉnh Quảng Ngãi; thư viện các huyện, thành phố, thị xã.

c) Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến kê khai, thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thư viện trên địa bàn tỉnh.

Điều 2. Đối tượng miễn, giảm phí

1. Các đối tượng miễn phí gồm:

Người khuyết tật đặc biệt nặng theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ về quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Người khuyết tật.

2. Các đối tượng giảm 50% mức phí gồm:

a) Các đối tượng được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa quy định tại Điều 2 Quyết định số 170/2003/QĐ-TTg ngày 14 tháng 8 năm 2003 của Thủ tướng Chính phủ về “Chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa”.

b) Người khuyết tật nặng theo quy định tại khoản 2 Điều 3 Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Người khuyết tật.

c) Trẻ em.

d) Trường hợp người đủ điều kiện hưởng hai trường hợp giảm phí trở lên quy định tại Khoản này thì chỉ được hưởng một trường hợp.

Điều 3. Mức thu phí

1. Mức thu phí thẻ mượn, thẻ đọc tài liệu của Thư viện tổng hợp tỉnh Quảng Ngãi là 20.000 đồng/thẻ/năm.

2. Mức thu phí thẻ mượn, thẻ đọc tài liệu của thư viện các huyện, thành phố, thị xã là 10.000 đồng/thẻ/năm.

Điều 4. Kê khai thu, nộp, quản lý và sử dụng phí

1. Người nộp phí theo từng lần phát sinh.

2. Định kỳ hằng tháng, tổ chức thu phí phải gửi số tiền phí đã thu của tháng trước vào tài khoản phí chờ nộp ngân sách mở tại Kho bạc nhà nước.

3. Tổ chức thu phí được để lại 100% (một trăm phần trăm) số tiền phí thu được để trang trải một phần chi phí cho hoạt động của thư viện.

Điều 5. Tổ chức thực hiện

1. Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Điều 6. Hiệu lực thi hành

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi khóa XII, kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 29 tháng 3 năm 2017, có hiệu lực từ ngày 10 tháng 4 năm 2017 và thay thế Nghị quyết số 14/2015/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu phí thư viện trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi./.

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

07/2017/NQ-HĐND
Nghị quyết số 07/2017/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thư viện trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
已失效

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。