Nghị quyết này quy định mức thu học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Trà Vinh năm học 2020 - 2021, áp dụng cho các xã nông thôn và các phường, thị trấn thành thị. Mức học phí là 32.000 đồng/tháng tại các xã nông thôn và 64.000 đồng/tháng tại các phường, thị trấn thành thị.
적용 범위
Các cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
핵심 사항
- Cơ sở giáo dục mầm non: 32.000 đồng/tháng tại các xã nông thôn, 64.000 đồng/tháng tại các phường, thị trấn thành thị
- Cơ sở giáo dục phổ thông: 32.000 đồng/tháng tại các xã nông thôn, 64.000 đồng/tháng tại các phường, thị trấn thành thị
- Mức học phí áp dụng cho năm học 2020 - 2021
- Miễn, giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập thực hiện theo quy định tại Chương III, Chương IV Nghị định số 86/2015/NĐ-CP
- Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm triển khai thực hiện
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Giảm gánh nặng tài chính cho phụ huynh, đảm bảo quyền lợi học tập của trẻ em.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây áp lực tài chính đối với một số gia đình có thu nhập thấp.
❓ 자주 묻는 질문
Mức học phí bao nhiêu?
Mức học phí là 32.000 đồng/tháng tại các xã nông thôn và 64.000 đồng/tháng tại các phường, thị trấn thành thị.
Năm học nào áp dụng mức học phí này?
Mức học phí áp dụng cho năm học 2020 - 2021.
Có miễn, giảm học phí không?
Có, miễn, giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập thực hiện theo quy định tại Chương III, Chương IV Nghị định số 86/2015/NĐ-CP.
Ai chịu trách nhiệm triển khai thực hiện?
Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm triển khai thực hiện.
Nghị quyết này có hiệu lực từ khi nào?
Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 27 tháng 7 năm 2020.
전문
TỈNH TRÀ VINH
NGHỊ QUYẾT
Quy định mức thu học phí đối với giáo dục mầm non và
phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Trà Vinh năm học 2020 - 2021
________________________________________
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH
KHÓA IX - KỲ HỌP THỨ 16
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015 - 2016 đến năm học 2020 - 2021;
Xét Tờ trình số 2315/TTr-UBND ngày 17 tháng 6 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh về việc quy định mức thu học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Trà Vinh năm học 2020 - 2021; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Quy định mức thu học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Trà Vinh năm học 2020 - 2021, cụ thể như sau:
Đơn vị tính: 1.000 đồng/tháng/học sinh
|
STT |
Bậc học |
Năm học 2020 - 2021 |
|
|
Nông thôn (các xã trong tỉnh) |
Thành thị (các phường, thị trấn) |
||
|
01 |
Mầm non |
32 |
64 |
|
02 |
Trung học cơ sở |
32 |
64 |
|
03 |
Trung học phổ thông |
32 |
64 |
Điều 2. Việc miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thực hiện theo quy định tại Chương III, Chương IV Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015 - 2016 đến năm học 2020 - 2021.
Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo triển khai thực hiện; Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh khóa IX - kỳ họp thứ 16 thông qua ngày 10 tháng 7 năm 2020 và có hiệu lực từ ngày 27 tháng 7 năm 2020.
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.