Quyết định số 07/2020/QĐ-UBND Triển khai thực hiện Nghị quyết số 15/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của HĐND tỉnh về việc quy định một số chế độ, định mức chi đảm bảo điều kiện hoạt động của Đoàn Đại biểu Quốc hội, Đại biểu Quốc hội tỉnh Long An

Quyết định số 07/2020/QĐ-UBND quy định các chế độ, định mức chi để đảm bảo điều kiện hoạt động cho Đoàn Đại biểu Quốc hội, Đại biểu Quốc hội tỉnh Long An. Quyết định áp dụng cho Đại biểu Quốc hội, cán bộ công chức, nhân viên phục vụ hoạt động Đoàn Đại biểu Quốc hội sau khi hợp nhất.

文号07/2020/QĐ-UBND
文件类型决定
发布机关Tây Ninh
签署人Trần Văn Cần — Chủ tịch
更新11/07/2026
行业Tài Chính
领域Tài Chính Hành Chính Sự Nghiệp
发布日期17/01/2020
生效日期30/01/2020
失效日期28/01/2022
状态已失效
✦ 智能摘要

Quyết định số 07/2020/QĐ-UBND quy định các chế độ, định mức chi để đảm bảo điều kiện hoạt động cho Đoàn Đại biểu Quốc hội, Đại biểu Quốc hội tỉnh Long An. Quyết định áp dụng cho Đại biểu Quốc hội, cán bộ công chức, nhân viên phục vụ hoạt động Đoàn Đại biểu Quốc hội sau khi hợp nhất.

适用范围

Đại biểu Quốc hội, cán bộ công chức, nhân viên phục vụ hoạt động Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh Long An.

要点

  • được bồi dưỡng cho các hoạt động tiếp xúc cử tri (tối đa 5.000 đồng/điểm), tiếp công dân và xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo (150-800 đồng/người/buổi), giám sát, khảo sát (200-1.800 đồng/người/buổi), tham gia xây dựng luật (200-4.000 đồng/người/buổi).
  • được cấp tiền may 1 bộ lễ phục mỗi nhiệm kỳ Quốc hội (5.000 đồng/người/bộ).
  • có thể nhận quà lưu niệm khi kết thúc nhiệm kỳ, nghỉ hưu hoặc chuyển công tác khác: Đại biểu Quốc hội (5.000 đồng/người), cán bộ, chuyên viên (1.500 đồng/người), CBCC Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND (1.500 đồng/người).
  • được thăm hỏi, trợ cấp khi ốm đau, bệnh hiểm nghèo, mất người thân hoặc bị thiên tai, hỏa hoạn: 1.000-2.000 đồng/người/lần.
  • Mức chi tối đa cho các hoạt động như xây dựng báo cáo, tổ chức cuộc họp, chi công tác phí và hội nghị là 1.800-4.000 đồng.

🌐 本文件的社会影响

  • Tác động tích cực: Đảm bảo quyền lợi cho Đại biểu Quốc hội và cán bộ phục vụ hoạt động Đoàn Đại biểu Quốc hội, nâng cao hiệu quả hoạt động của Đoàn.
  • Tác động tiêu cực: Chi phí có thể tăng lên do quy định chi tiết về mức bồi dưỡng, quà tặng, thăm hỏi.

❓ 常见问题

Đối tượng nào được hưởng chế độ này?

Đại biểu Quốc hội, cán bộ công chức, nhân viên phục vụ hoạt động Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh Long An.

Mức chi tối đa cho các hoạt động tiếp xúc cử tri là bao nhiêu?

Tối đa 5.000 đồng/điểm.

Đối tượng nào được cấp tiền may lễ phục mỗi nhiệm kỳ Quốc hội?

Cán bộ, công chức Văn phòng (trực tiếp phục vụ các hoạt động của Đoàn ĐBQH).

Mức chi tối đa cho việc tặng quà lưu niệm khi kết thúc nhiệm kỳ là bao nhiêu?

5.000 đồng/người.

Đối tượng nào được trợ cấp khi ốm đau, bệnh hiểm nghèo?

Đối tượng được trợ cấp gồm ĐBQH, nguyên ĐBQH, CBCC Văn phòng đương nhiệm, nghỉ hưu (trực tiếp phục vụ các hoạt động của Đoàn ĐBQH).

全文

QUYẾT ĐỊNH

Triển khai thực hiện Nghị quyết số 15/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của HĐND tỉnh về việc quy định một số chế độ, định mức chi đảm bảo điều kiện hoạt động của Đoàn Đại biểu Quốc hội, Đại biểu Quốc hội tỉnh Long An

________________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LONG AN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25/6/2015;

Căn cứ Luật Hoạt động giám sát của Quốc hội và HĐND ngày 20/11/2015;

Căn cứ Nghị quyết số 524/2012/UBTVQH13 ngày 20/9/2012 của Ủy ban thường vụ Quốc hội về một số chế độ chi tiêu đảm bảo hoạt động của Quốc hội;

Căn cứ Nghị quyết số 353/2017/UBTVQH14 ngày 17/4/2017 của Ủy ban thường vụ Quốc hội quy định bổ sung một số chế độ và điều kiện bảo đảm hoạt động của đại biểu Quốc hội;

Căn cứ Nghị quyết số 580/2018/UBTVQH14 ngày 04/10/2018 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc thí điểm hợp nhất Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Văn phòng Hội đồng nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;

Thực hiện Văn bản số 643/VPQH-KHTC ngày 06/3/2019 của Văn phòng Quốc hội về việc thực hiện chế độ đối với Đại biểu Quốc hội và cán bộ, công chức phục vụ Đoàn đại biểu Quốc hội sau khi Nghị quyết số 580/2018/UBTVQH có hiệu lực;

Căn cứ Nghị quyết số 15/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của HĐND tỉnh về việc quy định một số chế độ, định mức chi đảm bảo điều kiện hoạt động của Đoàn Đại biểu Quốc hội, Đại biểu Quốc hội tỉnh Long An;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại tờ trình số 4590/TTr-STC ngày 25/12/2019.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Triển khai thực hiện Nghị quyết số 15/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của HĐND tỉnh về việc quy định một số chế độ, định mức chi đảm bảo điều kiện hoạt động của Đoàn Đại biểu Quốc hội, Đại biểu Quốc hội tỉnh Long An, cụ thể theo nội dung đính kèm.

Những nội dung chi không được thể hiện trong quyết định này thì được áp dụng chi theo quy định tại Nghị quyết số 524/2012/UBTVQH13 ngày 20/9/2012 của Ủy ban thường vụ Quốc hội về một số chế độ chi tiêu đảm bảo hoạt động của Quốc hội; Nghị quyết số 353/2017/UBTVQH14 ngày 17/4/2017 của Ủy ban thường vụ Quốc hội Quy định bổ sung một số chế độ và điều kiện đảm bảo hoạt động của đại biểu Quốc hội, Nghị quyết số 555/NQ-UBTVQH13 ngày 28/12/2012 của Ủy ban thường vụ Quốc hội về việc thực hiện phụ cấp công tác đại biểu Quốc hội chuyên trách), Công văn số 1602/VPQH-KHTC ngày 21/7/2016 của Văn phòng Quốc hội về việc chế độ chi đối với cán bộ, công chức, người lao động Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Công văn số 472/QĐ-VPQH ngày 20/3/2017 về chế độ khoán chi họp đối với Đại biểu Quốc hội chuyên trách và các văn bản có liên quan.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài chính phối hợp với các cơ quan có liên quan tổ chức triển khai thực hiện quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30/01/2020. Thời gian áp dụng kể từ ngày 01/01/2020.

Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

 

QUY ĐỊNH

Về việc quy định một số chế độ, định mức chi đảm bảo điều kiện

hoạt động của Đoàn Đại biểu Quốc hội, Đại biểu Quốc hội tỉnh Long An

 (Ban hành kèm theo Quyết định số 07/2020/QĐ-UBND ngày  17 /01/2020 của UBND tỉnh Long An)

________________

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này quy định về chế độ đối với Đại biểu Quốc hội, cán bộ công chức, nhân viên phục vụ hoạt động Đoàn Đại biểu Quốc hội sau khi hợp nhất.

2. Đối tượng áp dụng

Chế độ quy định tại Nghị quyết này được áp dụng đối với Đại biểu Quốc hội, cán bộ công chức, nhân viên  phục vụ hoạt động Đoàn Đại biểu Quốc hội sau khi hợp nhất.

Điều 2. Nội dung chi và mức chi

                                                                                                                   Đơn vị tính: 1.000 đồng


STT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức chi

1

Hoạt động tiếp xúc cử tri

 

 

a

Hỗ trợ điểm TXCT

Đồng/điểm

Tối đa 5.000

b

Bồi dưỡng cho CBCC, nhân viên phục vụ TXCT

 

 

 

+ Bồi dưỡng cho CBCC

Đồng/người/đợt

500

 

+ Bồi dưỡng cho nhân viên phục vụ

Đồng/người/buổi

80

c

Bồi dưỡng xây dựng báo cáo kết quả TXCT

Đồng/báo cáo/đợt tiếp xúc cử tri

 

 

+ Báo cáo kết quả TXCT theo từng nhóm

 

300

 

+ Báo cáo kết quả TXCT chung cho cả đoàn

 

500

2

Hoạt động tiếp công dân và xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo

 

 

a

Trường hợp đại biểu Quốc hội tiếp công dân tại trụ sở tiếp công dân ở Trung ương, trụ sở hoặc địa điểm tiếp công dân tại địa phương, chế độ chi được quy định như sau:

 

 

 

+ Đại biểu Quốc hội, đại diện lãnh đạo cơ quan liên quan được phân công tiếp công dân

Đồng/người/buổi

150

 

+ Chi bồi dưỡng cho CBCC phục vụ trực tiếp ĐBQH tiếp công dân

Đồng/người/buổi

80

 

+ Chi bồi dưỡng cho CBCC phục vụ gián tiếp ĐBQH tiếp công dân

Đồng/người/buổi

50

b

Chi xây dựng báo cáo gửi UBTVQH  về tình hình và kết quả tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại tố cáo

Đồng//báo cáo

1.800

c

Đối với xây dựng báo cáo đề xuất giải quyết vụ khiếu nại, tố cáo trình hoặc kiến nghị cấp có thẩm quyền: mức chi là 1.000.000 đồng/báo cáo.

Đồng//báo cáo

1.000

3

Hoạt động giám sát, khảo sát

 

 

a

Chi cho thành viên tham gia đoàn giám sát, khảo sát

Đồng/người/buổi

 

 

+ Trưởng đoàn giám sát, khảo sát

 

200

 

+ Thành viên đoàn giám sát, khảo sát

 

100

 

+ CBCC và người lao động phục vụ đoàn giám sát, khảo sát

 

80

b

Chi xây dựng các văn bản giám sát, khảo sát

Đồng//báo cáo

 

 

+ Nghị Quyết thành lập Đoàn giám sát (bao gồm kế hoạch và nội dung giám sát)

 

1.200

 

+ Xây dựng đề cương giám sát, khảo sát

 

1.200

 

+ Xây dựng báo cáo kết quả giám sát

 

1.800

 

+ Xây dựng báo cáo kết quả khảo sát

 

1.200

 

+ Báo cáo kết quả giám sát văn bản QPPL

 

1.800

c

Tổ chức cuộc họp của Đoàn giám sát, khảo sát

Đồng/người/buổi

 

 

Bồi dưỡng đại biểu chủ trì họp giám sát, khảo sát

 

200

 

Bồi dưỡng cho thành viên họp giám sát, khảo sát

 

100

4

Hoạt động tham gia xây dựng luật

 

 

a

Chi tổ chức các hội nghị, hội thảo lấy ý kiến tham gia xây dựng Luật

 

 

 

+ Bồi dưỡng người chủ trì cuộc họp

Đồng/người/buổi

200

 

+ Bồi dưỡng cho các thành viên dự họp

Đồng/người/buổi

100

 

+ Bồi dưỡng phóng viên, đài báo

Đồng/người/buổi

100

 

+ Chi báo cáo tham luận, ý kiến tại hội nghị, hội thảo; tham gia vào các dự án Luật (Báo cáo, ý kiến tham gia bằng văn bản, do Trưởng đoàn ĐBQH tỉnh quyết định cụ thể

Đồng/báo cáo

600-1.000

 

+ Chi xây dựng báo cáo tổng hợp ý kiến tham gia vào dự án Luật

Đồng/báo cáo

800

b

Chế độ chi đối với chuyên gia nghiên cứu chuyên đề phục vụ hoạt động theo chức năng, nhiệm vụ của Đoàn đại biểu Quốc hội (tùy theo nội dung và tính cấp thiết của chuyên đề Trưởng đoàn ĐBQH quyết định việc thuê chuyên gia)

Đồng/báo cáo

Tối đa 4.000

c

Chi xin ý kiến bằng văn bản các cá nhân liên quan (do Trưởng Đoàn ĐBQH quyết định việc xin ý kiến)

Đồng/báo cáo

Tối đa 1.000

d

Chi hỗ trợ xây dựng luật đối với cán bộ, công chức Văn phòng (Trực tiếp phục vụ các hoạt động của Đoàn ĐBQH)

Đồng/người/năm

 

 

+ Chánh Văn phòng, Phó chánh Văn phòng, chuyên viên cao cấp và tương đương

 

12.000

 

+ Chuyên viên chính và tương đương

 

10.000

 

+ Chuyên viên và tương đương

 

7.500

5

Các nội dung chi tại các cuộc họp của Đoàn ĐBQH với các ngành liên quan

 

 

a

Bồi dưỡng người chủ trì cuộc họp

Đồng/người/buổi

200

b

Bồi dưỡng cho các thành viên dự họp

Đồng/người/buổi

100

c

 Bồi dưỡng phóng viên, đài báo phục vụ họp

Đồng/người/buổi

100

d

Khoán chi  họp của ĐB chuyên trách

Đồng/người/tháng

4.000

e

Khoán chi phục vụ hoạt động QH

Đồng/người/tháng

 

 

+ Chánh VP, Phó Chánh VP, chuyên viên cao cấp và tương đương

 

3.500

 

+ Chuyên viên chính và tương đương

 

2.800

 

+ Chuyên viên và tương đương

 

2.000

6

Chi công tác phí, hội nghị

 

 

 

Áp dụng đối với Đại biểu Quốc hội của Đoàn Đại biểu Quốc Hội tỉnh (trừ Đại biểu Quốc hội chuyên trách Trung ương); Đại biểu Quốc hội không chuyên trách ở Trung ương do cơ quan, đơn vị nơi đại biểu công tác đảm bảo

 

Áp dụng  theo Điều 11 NQ 524/2012/UBTVQH13  và NQ số 72/2017/QĐ-UBND ngày 29/12/2017 của UBND tỉnh

7

Chi xây dựng báo cáo trình Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Quốc hội

 

 

 

Chi báo cáo định kỳ (6 tháng, năm, nhiệm kỳ,…) của  Đoàn ĐBQH trình Ủy ban thường vụ Quốc hội

Đồng/báo cáo

1.800

8

Chế độ chi may lễ phục, trang phục

 

 

 

Mỗi nhiệm kỳ Quốc hội, cán bộ, công chức Văn phòng  (Trực tiếp phục vụ các hoạt động của Đoàn ĐBQH) được cấp tiền may 01 bộ lễ phục

Đồng/người/bộ

5.000

9

Chế độ tặng quà đối với các đối tượng Chính sách - Xã hội (Tổng số tiền quà tặng trong năm tối đa không quá 150 triệu đồng/năm)

 

 

a

Chi tặng quà đối với các tập thể

Đồng//lần

3.000

b

Chi tặng quà đối với các cá nhân

Đồng//lần

700

c

Chi hỗ trợ ĐBQH (5 phần quà) thăm các đối tượng chính sách-xã hội

Đồng//phần

500

10

Chế độ tặng quà lưu niệm đối với ĐBQH, cán bộ, công chức  Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND (trực tiếp phục vụ các hoạt động của Đoàn ĐBQH) khi kết thúc nhiệm kỳ; nghỉ hưu; chuyển công tác khác

 

 

a

Đối với Đại biểu Quốc hội (được tặng quà lưu niệm khi kết thúc nhiệm kỳ, mức chi theo chế độ chi tổng kết nhiệm kỳ

Đồng/người

5.000

b

Đối với cán bộ, chuyên viên (được tặng quà lưu niệm khi kết thúc nhiệm kỳ, mức chi theo chế độ chi tổng kết nhiệm kỳ)

Đồng/người

1.500

c

CBCC Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND (trực tiếp phục vụ các hoạt động của Đoàn ĐBQH) khi nghỉ hưu, chuyển công tác sang cơ quan khác được tặng quà lưu niệm

Đồng/người

1.500

11

Chế độ thăm hỏi, trợ cấp đối với ĐBQH, CBCC, NLĐ

 

 

a

Chi thăm hỏi đối với ĐBQH, nguyên ĐBQH, CBCC Văn phòng đương nhiệm, nghỉ hưu (trực tiếp phục vụ các hoạt động của Đoàn ĐBQH) khi ốm, đau

Đồng/người/lần

1.000

b

ĐBQH bị bệnh hiểm nghèo, chi không quá 2 lần/người/năm

Đồng/người/lần

Tối đa 5.000

c

Cha, mẹ đẻ; cha, mẹ vợ (chồng), vợ, chồng của ĐBQH chết

Đồng/người/lần

2.000

d

 ĐBQH, nguyên ĐBQH khi từ trần gia đình được trợ cấp

Đồng/người/lần

2.000

e

Trợ cấp đối với CBCC khi bị bệnh hiểm nghèo, khó khăn đột xuất, thiên tai, hỏa hoạn. Trưởng Đoàn ĐBQH quyết định mức trợ cấp

Đồng/người/lần

Tối đa 5.000

Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện

Chế độ đối với Đại biểu Quốc hội, cán bộ công chức phục vụ hoạt động Đoàn Đại biểu Quốc hội sau khi hợp nhất chi từ nguồn dự toán được giao hàng năm của Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh.

 

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
07/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 07/2020/QĐ-UBND Triển khai thực hiện Nghị quyết số 15/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của HĐND tỉnh về việc quy định một số chế độ, định mức chi đảm bảo điều kiện hoạt động của Đoàn Đại biểu Quốc hội, Đại biểu Quốc hội tỉnh Long An
已失效
↓ 受本文件影响的文件
替代 1

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。