Nghị quyết số 07/2021/NQ-HĐND quy định các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục của nhà trường đối với cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. Nó áp dụng cho các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông và trung học, quy định mức trần cho một số dịch vụ và không quy định mức trần cho những dịch vụ khác.
适用范围
Cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập, phụ huynh trẻ em và học sinh đang theo học tại các cơ sở này trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
要点
- Cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập, phụ huynh trẻ em và học sinh.
- Nguyên tắc thu: tự nguyện, thỏa thuận dân chủ, công khai, không kinh doanh, không vượt mức trần (nếu có).
- Chế độ miễn, giảm các khoản thu cho trẻ em và học sinh thuộc hộ nghèo, cận nghèo, diện chính sách.
- Các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục có quy định mức trần: 50.000 đồng/trẻ/ngày (bán trú), 10.000 đồng/trẻ/giờ (giáo dục mầm non ngoài giờ).
- Mức thu không quy định trần cho các dịch vụ như dạy tin học, ngoại ngữ tăng cường.
🌐 本文件的社会影响
- Tác động tích cực: Giúp nhà trường có nguồn tài chính để duy trì hoạt động giáo dục chất lượng.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây gánh nặng về kinh tế cho phụ huynh, đặc biệt là những gia đình khó khăn.
❓ 常见问题
Có mức trần bao nhiêu cho dịch vụ bán trú?
Mức trần cho dịch vụ bán trú là 50.000 đồng/trẻ/ngày.
Những trường hợp nào được miễn, giảm các khoản thu?
Trẻ em và học sinh thuộc hộ nghèo, cận nghèo, diện chính sách sẽ được miễn, giảm các khoản thu theo quy định.
Có bao nhiêu dịch vụ không quy định mức trần?
Các dịch vụ như dạy tin học, ngoại ngữ tăng cường không quy định mức trần.
Nghị quyết này có hiệu lực từ khi nào?
Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 20 tháng 9 năm 2021.
Có bao nhiêu cơ sở giáo dục áp dụng Nghị quyết này?
Áp dụng cho các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
全文
TỈNH VĨNH LONG
NGHỊ QUYẾT
Quy định các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động
giáo dục của nhà trường đối với cơ sở giáo dục công lập
trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
______________
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
KHÓA X, KỲ HỌP THỨ 2
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi bổ sung một số điều của Luật tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi bổ sung một số điều của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2019;
Căn cứ khoản 3 Điều 6 Nghị định số 105/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ về việc quy định chính sách phát triển giáo dục mầm non;
Xét Tờ trình số 100/TTr-UBND ngày 03/8/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Nghị quyết quy định các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục của nhà trường đối với cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Quy định các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục của nhà trường đối với cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long, cụ thể như sau:
1. Đối tượng áp dụng, nguyên tắc thu và chế độ miễn, giảm các khoản thu
a) Đối tượng áp dụng: Cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập, phụ huynh trẻ em và học sinh đang theo học tại cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập, giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
b) Nguyên tắc thu: Thu trên cơ sở tự nguyện, thỏa thuận dân chủ, công khai và được đa số phụ huynh trẻ em và học sinh tán thành; thu vừa đủ chi, không mang tính kinh doanh; không vượt mức trần (đối với dịch vụ có quy định mức trần) hoặc mức thu cụ thể gắn với nội dung, chất lượng dịch vụ (đối với dịch vụ không quy định mức trần). Đối với trường tiểu học dạy 02 buổi/ngày, chỉ thu khi có tỷ lệ giáo viên/lớp nhỏ hơn 1,5.
c) Chế độ miễn, giảm các khoản thu: Có chế độ miễn, giảm các khoản thu cho trẻ em và học sinh thuộc hộ nghèo, cận nghèo, diện chính sách đối với từng nội dung thu cụ thể sau khi thỏa thuận với Ban đại diện cha mẹ học sinh và được đa số phụ huynh tán thành.
2. Các khoản thu và mức thu
a) Các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục của nhà trường có quy định mức trần.
- Đối với giáo dục mầm non:
|
STT |
Tên dịch vụ |
Đơn vị tính |
Mức trần |
|
1 |
Bán trú cho trẻ (bao gồm tiền ăn, sinh hoạt bán trú, phục vụ bán trú) |
đồng/trẻ/ngày |
50.000 |
|
2 |
Giáo dục mầm non ngoài giờ |
||
|
2.1 |
Giữ, chăm sóc trẻ sau 17 giờ các ngày trong tuần |
đồng/trẻ/giờ |
10.000 |
|
2.2 |
Giữ, chăm sóc, nuôi dưỡng giáo dục trẻ vào ngày thú Bảy, Chủ Nhật (bao gồm bán trú cho trẻ) |
đồng/trẻ/ngày |
100.000 |
|
2.3 |
Chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục trẻ vào kỳ nghỉ hè (bao gồm bán trú cho trẻ) |
đồng/trẻ/ngày |
90.000 |
|
2.4 |
Cho trẻ làm quen với tiếng Anh (mỗi tháng 04 tuần, mỗi tuần 03 tiết) |
đồng/trẻ/tháng |
350.000 |
|
2.5 |
Dạy năng khiếu cho trẻ: aerobic, vẽ, múa... (tháng 04 tuần, mỗi tuần 02 - 03 tiết) |
đồng/trẻ/tháng |
100.000 |
|
3 |
Thuê xe ô tô đưa đón trẻ |
đồng/trẻ/km |
10.000 |
- Đối với giáo dục tiểu học:
|
STT |
Tên dịch vụ |
Đơn vị tính |
Mức trần |
|
1 |
Dạy 02 buổi/ngày |
đồng/học sinh/tiết |
5.000 |
|
2 |
Dạy Tin học cho học sinh lớp 1, lớp 2 do nhà trường tự chủ trong tổ chức thực hiện |
đồng/học sinh/tiết |
6.000 |
|
3 |
Dạy tiếng Anh cho học sinh lớp 1, lớp 2 do nhà trường tự chủ trong tổ chức thực hiện |
đồng/học sinh/tiết |
6.000 |
|
4 |
Bán trú cho học sinh (bao gồm tiền ăn, sinh hoạt bán trú, phục vụ bán trú) |
đồng/học sinh/ngày |
50.000 |
|
5 |
Thuê lao công vệ sinh trường lớp, công trình vệ sinh |
đồng/học sinh/tháng |
10.000 |
|
6 |
đồng/học sinh/tháng |
30.000 |
- Đối với giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông:
|
STT |
Tên dịch vụ |
Đơn vị tính |
Mức trần |
|
|
THCS |
THPT |
|||
|
1 |
Dạy học 02 buổi/ngày |
đồng/học sinh/tiết |
6.000 |
7.000 |
|
2 |
Dạy thêm học thêm trong nhà trường (theo môn học) |
đồng/học sinh/tiết |
7.000 |
7.000 |
|
3 |
Bán trú cho học sinh (bao gồm tiền ăn, sinh hoạt bán trú, phục vụ bán trú) |
đồng/học sinh/ngày |
50.000 |
50.000 |
|
4 |
Nước uống cho học sinh |
đồng/học sinh/tháng |
20.000 |
20.000 |
|
5 |
Ký túc xá (đối với trường chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm) |
đồng/học sinh/tháng |
Không |
90.000 |
b) Các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục của nhà trường không quy định mức trần.
Các cơ sở giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập phối hợp với các cơ sở giáo dục ngoài công lập, các đơn vị có dịch vụ phù hợp, đáp ứng yêu cầu của nhà trường để cung cấp các dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục tại đơn vị, gồm: Tổ chức bán trú (bao gồm tiền ăn bán trú; bồi dưỡng người trực tiếp chăm sóc, phục vụ công tác bán trú; mua sắm thiết bị, đồ dùng, dụng cụ phục vụ bán trú); thuê xe ô tô đưa đón học sinh hàng ngày; sổ liên lạc điện tử, học bạ điện tử; dạy học tin học, ngoại ngữ tăng cường; các dịch vụ giáo dục kỹ năng sống, mỹ thuật, âm nhạc, thể dục thể thao, hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp ngoài giờ học chính khóa,…
3. Chế độ thanh, quyết toán
Không đưa vào quyết toán ngân sách năm. Thực hiện theo chế độ kế toán hiện hành, thuế, thống kê và công khai khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục của nhà trường theo đúng quy định của pháp luật và chịu sự kiểm tra, giám sát của cơ quan có thẩm quyền.
Điều 2. Điều khoản thi hành
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh phối hợp với Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long Khóa X, Kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 09 tháng 9 năm 2021 và có hiệu lực từ ngày 20 tháng 9 năm 2021.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long Khóa X, Kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 09 tháng 9 năm 2021 và có hiệu lực từ ngày 20 tháng 9 năm 2021./.
原始文件(PDF)
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。