Nghị quyết số 07/2021/NQ-HĐND Quy định một số chế độ, mức chi cho hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

문서 번호07/2021/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Hồ Chí Minh
서명자Phạm Viết Thanh — Chủ tịch
업데이트25. 06. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일01. 10. 2021
발효일11. 10. 2021
효력 만료일28. 08. 2025
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

NGHỊ QUYẾT

Quy định một số chế độ, mức chi cho hoạt động của Hội đồng nhân dân

các cấp trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

_______________________________

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA-VŨNG TÀU

KHOÁ VII, KỲ HỌP THỨ BA

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị quyết số 1206/2016/NQ-UBTVQH13 ngày 13 tháng 5 năm 2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội Quy định về chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của đại biểu Hội đồng nhân dân;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Xét Tờ trình số 29/TTr- VHXH ngày 15 tháng 9 năm 2021 của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh về dự thảo Nghị quyết quy định một số chế độ, mức chi cho hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Báo cáo thẩm tra số 123/BC-KTNS ngày 17 tháng 9 năm 2021 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

 

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này quy định một số chế độ, mức chi cho hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1.Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân, đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

2. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan đến hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

Điều 3. Nguyên tắc thực hiện

1. Trường hợp một đối tượng đủ điều kiện được hưởng nhiều mức chi thì chỉ được hưởng mức cao nhất (kể cả đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân hai cấp).

2. Sử dụng có hiệu quả kinh phí hoạt động của Hội đồng nhân dân, thực hiện đúng quy định của Luật Ngân sách nhà nước; Luật Phòng, chống tham nhũng và Luật Thực hành tiết kiệm, chống lãng phí.

3. Kinh phí thực hiện chế độ, mức chi đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp quy định tại Nghị quyết này do ngân sách địa phương đảm bảo theo phân cấp quản lý ngân sách nhà nước; được phân bổ trong dự toán chi hàng năm của cơ quan, đơn vị quản lý kinh phí phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân và được thanh, quyết toán theo quy định hiện hành.

4. Mức chi cho hoạt động Hội đồng nhân dân cấp huyện, cấp xã tại Nghị quyết này là mức chi tối đa. Căn cứ vào khả năng cân đối ngân sách của từng địa phương, dự toán kinh phí được giao hàng năm và các quy định hiện hành của Nhà nước, Thường trực Hội đồng nhân dân cấp huyện, cấp xã quyết định mức chi phù họp với tình hình thực tế của địa phương.

5. Các chế độ chi đảm bảo cho hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp không có trong Nghị quyết này được thực hiện theo quy định hiện hành của Nhà nước và của tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

Điều 4. Nội dung chi và mức chi

STT

Nội dung chi

Đơn vị tính *

Mức chi

 

Cấp tỉnh

Cấp

huyện

Cấp xã

 

I

Chi cho kỳ họp Hội đồng nhân dân

 

1

Chi nghiên cứu tài liệu cho đại biểu Hội đồng nhân dân phục vụ kỳ họp

 

a)

Chủ tọa

Đồng/

Nguời/Kỳ

họp

1.500.000

1.200.000

700.000

 

b)

Đại biểu

Đồng/

Người/Kỳ

họp

1.200.000

800.000

500.000

 

2

Chi cho thư ký kỳ họp

Đồng/

Nguòi/Kỳ

họp

700.000

400.000

200.000

3

Chi báo cáo tổng hợp ý kiến thảo luận các tổ trình tại kỳ họp

Đồng/Văn

bản

500.000

300.000

200.000

II

Chi cho hoạt động thẩm tra

1

Chi cho thành viên thẩm tra

a)

Chủ trì thẩm tra

Đồng/

Người/Buổi

200.000

150.000

120.000

b)

Đại biểu Hội đồng nhân dân, khách mời, công chức Văn phòng phục vụ thẩm tra

Đồng/

Người/Buổi

150.000

120.000

100.000

2

Chi báo cáo thẩm tra của các Ban Hội đồng nhân dân

Đồng/Văn

bản

500.000

300.000

200.000

3

Chi chỉnh lý hoàn thiện các dự thảo nghị quyết đã được Hội đồng nhân dân thông qua

Đồng/Văn

bản

300.000

200.000

100.000

III

Chi cho hoạt động giám sát, khảo sát

1

Chi cho thành viên đoàn giám sát, khảo sát

a)

Trưởng đoàn

Đồng/

Ngưòi/Buổi

200.000

150.000

100.000

b)

Đại biểu Hội đồng nhân dân, khách mời, chuyên viên giúp việc của đoàn

Đồng/

Người/Buổi

150.000

120.000

80.000

c)

Nhân viên phục vụ đoàn

Đồng/

Ngưòi/Buổi

80.000

70.000

60.000

2

Chi xây dựng quyết định, kế hoạch, đề cương, nội dung giám sát

Đồng/

Cuộc

1.000.000

500.000

300.000

3

Chi soạn thảo báo cáo kết quả giám sát

Đồng/Văn

bản

1.000.000

500.000

300.000

4

Chi xây dựng ké hoạch khảo sát hoặc thông báo kế hoạch khảo sát

Đồng/

Cuộc

500.000

300.000

200.000

5

Chi soạn thảo báo cáo kết quả khảo sát hoặc thông báo kết quả khảo sát

Đồng/Văn

bản

500.000

300.000

200.000

6

Chi nghiên cứu tài liệu giám sát cho đại biểu Hội đồng nhân dân

a)

Trưởng đoàn

Đồng/Cuộc

800.000

600.000

350.000

b)

Đại biểu Hội đồng nhân dân

Đồng/Cuộc

600.000

400.000

250.000

IV

Chi xây dựng nghị quyết do Thường trực Hội đồng nhân dân trình (trừ nghị quyết về chương trình giám sát, nghị quyết về nhân sự)

Đồng/Văn

bản

1.000.000

500.000

300.000

V

Chi cho thành viên tham dự cuộc họp Đảng đoàn Hội đồng nhân dân tỉnh liên quan đến kỳ họp

1

Chủ trì

Đồng/

Người/Buổi

200.000

-

-

2

Đại biểu Hội đồng nhân dân, khách mời, công chức Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh

Đồng/

Người/Buổi

150.000

-

-

VI

Chi xây dựng văn bản của Đảng đoàn Hội đồng nhân dân tỉnh liên quan đến kỳ họp

Đồng/Văn

bản

500.000

-

-

VII

Chi tiếp xúc cử tri

1

Chi hỗ trợ cho điểm tiếp xúc cử tri

Đồng/

Điểm

1.000.000

1.000.000

1.000.000

2

r

Chi cho thành viên dự tiêp xúc cử tri

 

a)

Đại biểu Hội đồng nhân dân

Đồng/ Người/Buổi

150.000

100.000

80.000

 

b)

Các đại biểu khách mời, thu ký

Đồng/ Người/Buổi

100.000

70.000

50.000

 

3

Chi báo cáo tổng họp ý kiến cử tri của từng tổ đại biểu

Đồng/Văn

bản

300.000

200.000

100.000

 

4

Chi soạn thảo báo cáo tổng hợp chung ý kiến cử tri gửi Thường trực Hội đồng nhân dân

Đồng/Văn

bản

500.000

300.000

200.000

 

VIII

Chi tiếp công dân

 

1

Chi cho đại biểu Hội đồng nhân dân tiếp công dân

Đồng/ Người/Buổi

150.000

100.000

80.000

 

2

Chi cho công chức, nhân viên phục vụ đại biểu Hội đồng nhân tiếp công dân

 

a)

Phục vụ trực tiếp

Đồng/ Người/Buổi

80.000

70.000

60.000

 

b)

Phục vụ gián tiếp

Đồng/

Người/Buổi

50.000

40.000

30.000

 

3

Chi viết báo cáo kết quả tiếp công dân

Đồng/Văn

bản

500.000

300.000

200.000

 

4

Chi viết báo cáo đề xuất giải quyết vụ việc khiếu nại, tố cáo

Đồng/Văn

bản

500.000

300.000

200.000

 

IX

Chi trang phục (cho một nhiệm kỳ)

 

1

Mỗi đại biểu Hội đồng nhân dân được chi may 02 bộ lễ phục

Đồng/Bộ

10.000.000

7.000.000

5.000.000

 

2

Công chức, người lao động phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân được chi may 02 bộ lễ phục

Đồng/Bộ

7.000.000

5.000.000

3.000.000

 

X

Chế độ báo chí và tài liệu tham khảo của đại biểu Hội đồng nhân dân

Đồng/

Người/

Tháng

250.000

250.000

250.000

XI

Chi hỗ trợ Internet - cước điện thoại cho đại biểu Họỉ đồng nhân dân

Đồng/

Người/

Tháng

500.000

300.000

200.000

XII

Các khoản chi thăm hỏi ốm đau, tang lễ do Thường trực Hội đồng nhân dân và các Ban của Hội đồng nhân dân cùng đi thăm (một đối tượng được thăm ốm đau, bệnh hiểm nghèo không quá 02 lần/ngườỉ/năm)

1

Đối với đại biểu Hội đồng nhân dân đương nhiệm

a)

Trường hợp ốm đau nằm điều trị tại bệnh viện

Đồng/

Nguòi/Lần

1.000.000

1.000.000

1.000.000

b)

Trường hợp bị bệnh hiểm nghèo

Đồng/

Nguời/Lần

5.000.000

5.000.000

5.000.000

c)

Trường họp từ trần (tiền phúng viếng)

Đồng/ Trường hợp

5.000.000

5.000.000

5.000.000

2

Đối với thân nhân là cha mẹ ruột, cha mẹ ruột của vợ (chồng); con ruột của đại

9           >

Biểu Hội đông nhân dân đương nhiệm

a)

Trường hợp ốm đau nằm điều trị tại bệnh viện

Đồng/

Nguời/Lần

500.000

500.000

500.000

b)

Trường họp từ trần (tiền phúng viếng)

Đồng/ Trường họp

2.000.000

2.000.000

2.000.000

3

Đối với nguyên đại biểu Hội đồng nhân dân là lãnh đạo Thường trực Hội đồng nhân dân, lãnh đạo chuyên trách các Ban Hội đồng nhân dân

a)

Trường họp ốm đau nằm điều trị tại bệnh viện

Đồng/

Nguòi/Lần

1.000.000

1.000.000

1.000.000

b)

Trường họp bị bệnh hiểm nghèo

Đồng/

Nguòi/Lần

3.000.000

3.000.000

3.000.000

c)

Trường họp từ trần (tiền phúng viếng)

Đồng/ Trường họp

3.000.000

3.000.000

3.000.000

d)

Trường hợp thân nhân là cha mẹ ruột, cha mẹ ruột của vợ (chồng), con ruột

Đồng/ Trường họp

2.000.000

2.000.000

2.000.000

 

của nguyên đại biểu Hội đồng nhân dân là lãnh đạo Thường trực Hội đông nhân dân, lãnh đạo chuyên trách các Ban Hội đồng nhân dân từ trần (tiền phúng viếng)

 

 

 

 

XIII

Chi cho công tác xã hội

(Đối tượng được thăm hỏi, tặng quà là gia đình có công với cách mạng, bà mẹ Việt Nam Anh hùng, thương bệnh bỉnh, gia đình liệt sỹ, cán bộ lão thành cách mạng, gia đình và cả nhân gặp rủi ro do thiên tai, dịch bệnh; các tập thế, cá nhân thuộc diện bảo trợ xã hội và một số trường hợp đặc biệt khác do Thường trực Hội đồng nhân dân quyết định)

1

Đối với tập thể

Đồng/Suất

5.000.000

3.000.000

2.000.000

2

Đối với cá nhân

Đồng/Suất

1.000.000

700.000

500.000

XIV

Chi bồi dưỡng nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp

Đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp tham gia các lớp bồi dưỡng ngắn hạn, đột xuất ngoài kế hoạch đào tạo của đon vị, được thanh toán tiền học phí, lệ phí theo chứng từ thực tế của đon vị tổ chức.

XV

Chi hỗ trợ khám, chăm sóc sức khỏe cho đại biểu Hội đồng nhân dân (không đủ tiêu chuẩn khám sức khỏe định kỳ theo quy định của Ban Thường vụ Tỉnh ủy)

1

Chi cho đại biểu Hội đồng nhân dân đưong nhiệm

Đồng/

Người/

Năm

1.000.000

1.000.000

1.000.000

2

Chi cho đại biểu Hội đồng nhân dân không tái cử trong năm chuyển giao nhiệm kỳ

Đồng/

Người

500.000

500.000

500.000

XVI

Một số nội dung chi khác

1

Ngoài những quy định trên đây, những trường hợp đột xuất hoặc cần thiết khác do Thường trực Hội đồng nhân dân các cấp quyết định và báo cáo Hội đồng nhân dân cùng cấp tại kỳ họp gần nhất.

2

Các khoản chi khác (dịch vụ công cộng, vật tư văn phòng, thông tin, tuyên truyên, liên lạc, hội nghị, công tác phí, đoàn ra, đoàn vào, thuê mướn, sửa chữa.

 

chi tiếp khách và các nội dung khác) phục vụ cho hoạt động của Hội đồng nhân dân được thanh toán theo thực tế.

 

3

Chi mua thiết bị điện tử tin học phục vụ hoạt động cho đại biểu Hội đồng nhân dân

a)

Mỗi nhiệm kỳ, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh được cấp một thiết bị điện tử tin học để phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân, chủng loại và giá trị máy do Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định.

b)

Mỗi nhiệm kỳ, đại biểu Hội đồng nhân dân cấp huyện được cấp một thiết bị điện tử tin học để phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân, căn cứ vào khả năng kinh phí của địa phương; chủng loại và giá trị máy do Thường trực Hội đồng nhân dân cấp huyện quyết định.

 

Điều 5. Tổ chức thực hiện

1. Thường trực Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp; cơ quan, đơn vị quản lý kinh phí phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tổ chức thực hiện Nghị quyết này.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Điều 6. Điều khoản thi hành

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Khóa VII, Kỳ họp thứ Ba thông qua ngày 01 tháng 10 năm 2021 và có hiệu lực từ ngày 11 tháng 10 năm 2021./.

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 8
47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 만료됨 1206/2016/NQ-UBTVQH13 Nghị quyết số 1206/2016/NQ-UBTVQH13 Quy định về chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của đại biểu Hội đồng nhân dân 발효 중 163/2016/NĐ-CP Nghị định số 163/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước 만료됨 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 만료됨 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 만료됨 07/2025/QĐ-UBND Quyết định số 07/2025/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội đối với các đối tượng bảo trợ xã hội và các đối tượng khó khăn khác cần được trợ giúp khẩn cấp trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số 41/2021/QĐ-UBND ngày 4/10/2021 của UBND tỉnh 발효 중 24/2022/QĐ-UBND Quyết định số 24/2022/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế: số 28/2010/QĐ-UBND, số 67/2016/QĐ-UBND, số 80/2016/QĐ-UBND, số 63/2017/QĐ-UBND, số 64/2017/QĐ-UBND 발효 중 03/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2022/NQ-HĐND Quy định mức hổ trợ đóng bảo hiểm y tế cho người thuộc hộ gia đình cận nghèo trên địa bàn tỉnh Long An 만료됨
폐지됨 6
06/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2025/NQ-HĐND Quy định mức hưởng phụ cấp hàng tháng đối với thôn đội trưởng và trợ cấp ngày công lao động cho lực lượng dân quân trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 발효 중 02/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2025/NQ-HĐND Quy định phân cấp nguồn thu ngân sách nhà nước, nhiệm vụ chi ngân sách địa phương và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách cấp tỉnh và ngân sách cấp xã trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang năm 2025 만료됨 15/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu cho từng cấp ngân sách ở Thành phố Hồ Chí Minh năm 2025 발효 중 04/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2025/NQ-HĐND Bãi bỏ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh 발효 중 09/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND Về hủy bỏ Danh mục công trình, dự án phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích Quốc gia, công cộng cần thu hồi đất và các công trình, dự án có sử dụng đất phải chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Hậu Giang (lần 2) 발효 중 15/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2023/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi đối với ngân sách tỉnh; ngân sách cấp huyện; ngân sách cấp xã năm 2022 và các năm trong thời kỳ ổn định ngân sách mới trên địa bàn tỉnh Kiên Giang ban hành kèm theo Nghị quyết số 07/2021/NQ-HĐND ngày 14 tháng 11 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh 만료됨
07/2021/NQ-HĐND
Nghị quyết số 07/2021/NQ-HĐND Quy định một số chế độ, mức chi cho hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 71
02/2021/TT-BXD Thông tư 02/2021/TT-BXD Ban hành QCVN 06:2021/BXD quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về An toàn cháy cho nhà và công trình 만료됨 148/2020/NĐ-CP Nghị định số 148/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai 만료됨 102/2016/QH13 Luật Trẻ em số 102/2016/QH13 발효 중 121/2020/QH14 Nghị quyết số 121/2020/QH14 Về tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả việc thực hiện chính sách, pháp luật về phòng, chống xâm hại trẻ em 발효 중 63/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14 만료됨 02/2021/TT-BLĐTBXH Thông tư số 02/2021/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội 발효 중 156/2018/NĐ-CP Nghị định số 156/2018/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp. 발효 중 32/2018/QH14 Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14 발효 중 43/2019/QH14 Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 발효 중 39/2019/QH14 Luật đầu tư công số 39/2019/QH14 발효 중 36/2019/NĐ-CP Nghị định số 36/2019/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bôt sung một số điều của Luật thể dục thể thao 발효 중 30/2021/QĐ-TTg Quyết định số 30/2021/QĐ-TTg Về việc ban hành các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước năm 2022 발효 중 1004/2020/UBTVQH14 Nghị quyết số 1004/2020/UBTVQH14 Về việc thành lập và quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân cấp tỉnh 발효 중 20/2021/NĐ-CP Nghị định số 20/2021/NĐ-CP Quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội 발효 중 344/2016/TT-BTC Thông tư số 344/2016/TT-BTC Quy định quản lý ngân sách xã và các hoạt động tài chính khác của xã, phường, thị trấn 발효 중 131/2020/QH14 Nghị quyết số 131/2020/QH14 Tổ chức chính quyền đô thị tại thành phố Hồ Chí Minh 만료됨 72/2020/QH14 Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 발효 중 154/2020/NĐ-CP Nghị định số 154/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 86/2020/TT-BTC Thông tư số 86/2020/TT-BTC Quy định chi tiết chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên thể thao thành tích cao, vận động viên thể thao thành tích cao 발효 중 102/2020/TT-BTC Thông tư số 102/2020/TT-BTC Hướng dẫn việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021-2026 만료됨 09/2016/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH Thông tư liên tịch số 09/2016/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện một số Điều của Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015 - 2016 đến năm học 2020 – 2021 만료됨 136/2020/NĐ-CP Nghị định số 136/2020/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy và chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy 만료됨 107/2020/NĐ-CP Nghị định số 107/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 24/2014/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2014 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương 만료됨 108/2020/NĐ-CP Nghị định số 108/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 37/2014/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương 만료됨 105/2020/NĐ-CP Nghị định số 105/2020/NĐ-CP Quy định chính sách phát triển giáo dục mầm non 발효 중 26/2020/QĐ-TTg Quyết định số 26/2020/QĐ-TTg Quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị quyết 973/2020/UBTVQH14 ngày 8 tháng 7 năm 2020 của ủy ban thường vụ Quốc hội quy định về các nguyên tắc , tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021-2025 발효 중 53/2020/NĐ-CP Nghị định số 53/2020/NĐ-CP Quy định phí bảo vệ môi trường đối với nước thải 만료됨 13/2020/NĐ-CP Nghị định số 13/2020/NĐ-CP Hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi 발효 중 85/2019/TT-BTC Thông tư số 85/2019/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 발효 중 94/2019/NĐ-CP Nghị định số 94/2019/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Trồng trọt về giống cây trồng và canh tác 발효 중 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 만료됨 84/2019/TT-BTC Thông tư số 84/2019/TT-BTC Quy định nội dung, mức chi cho công tác hỗ trợ nạn nhân và nộỉ dung, mức chi chế độ hỗ trợ nạn nhân quy định tại Nghị định số 09/2013/NĐ-CP ngày 11/01/2013 của Chinh phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng, chống mua bán người 발효 중 18/2019/TT-BLĐTBXH Thông tư số 18/2019/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện tiền lương, tiền hỗ trợ tập huấn, thi đấu, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, chế độ khi ốm đau, thai sản, bị tai nạn lao động đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao trong thời gian tập trung tập huấn, thi đấu 발효 중 32/2018/TT-BNNPTNT Thông tư số 32/2018/TT-BNNPTNT Quy định phương pháp định giá rừng; khung giá rừng 만료됨 30/2018/TT-BNNPTNT Thông tư số 30/2018/TT-BNNPTNT Quy định Danh mục loài cây trồng lâm nghiệp chính; công nhận giống và nguồn giống; quản lý vật liệu giống cây trồng lâm nghiệp chính. 만료됨 06/2019/NĐ-CP Nghị định số 06/2019/NĐ-CP Về quản lý thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp 만료됨 35/2018/QH14 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch số 35/2018/QH14 발효 중 152/2018/NĐ-CP Nghị định số 152/2018/NĐ-CP Quy định một số chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao trong thời gian tập trung tập huấn, thi đấu 만료됨 26/2018/QH14 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14 발효 중 39/2018/NĐ-CP Nghị định số 39/2018/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Hỗ trợ doanh nghiệp vừa và nhỏ 만료됨 16/2017/QH14 Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14 발효 중 56/2017/NĐ-CP Nghị định số 56/2017/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Trẻ em 발효 중 342/2016/TT-BTC Thông tư số 342/2016/TT-BTC Quy định chi tiết và hướn dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước 발효 중 01/2017/NĐ-CP Nghị định số 01/2017/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai 만료됨 207/2016/TT-BTC Thông tư số 207/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực trồng trọt và giống cây lâm nghiệp 발효 중 163/2016/NĐ-CP Nghị định số 163/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước 만료됨 02/2017/NĐ-CP Nghị định số 02/2017/NĐ-CP Về cơ chế, chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh 만료됨 149/2016/NĐ-CP Nghị định số 149/2016/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá 만료됨 120/2016/NĐ-CP Nghị định số 120/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí 만료됨 1206/2016/NQ-UBTVQH13 Nghị quyết số 1206/2016/NQ-UBTVQH13 Quy định về chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của đại biểu Hội đồng nhân dân 발효 중 34/2016/NĐ-CP Nghị định số 34/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 123/2015/NĐ-CP Nghị định số 123/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch 발효 중 86/2015/NĐ-CP Nghị định số 86/2015/NĐ-CP Quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015 - 2016 đến năm học 2020 - 2021 만료됨 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 만료됨 85/2015/QH13 Luật Bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân số 85/2015/QH13 발효 중 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 만료됨 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 만료됨 60/2014/QH13 Luật Hộ tịch số 60/2014/QH13 발효 중 82/2018/NĐ-CP Nghị định số 82/2018/NĐ-CP quy định về quản lý khu công nghiệp và khu kinh tế 만료됨 14/2018/TT-BTC Thông tư số 14/2018/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 207/2016/TT-BTC ngày 09 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực trồng trọt và giống cây lâm nghiệp 발효 중 23/2014/TT-BTNMT Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT Về Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất 발효 중 29/2014/TT-BTNMT Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT Quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 만료됨 43/2014/NĐ-CP Nghị định số 43/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai 만료됨 40/2013/QH13 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy số 40/2013/QH13 만료됨 24/2014/NĐ-CP Nghị định số 24/2014/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 09/2013/NĐ-CP Nghị định số 09/2013/NĐ-CP Hướng dẫn Luật Phòng, chống mua bán người 만료됨 11/2012/QH13 Luật Giá số 11/2012/QH13 만료됨 66/2011/QH12 Luật Phòng, chống mua bán người số 66/2011/QH12 발효 중 27/2001/QH10 Luật Phòng cháy và chữa cháy số 27/2001/QH10 만료됨 02/2002/QH11 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 02/2002/QH11 만료됨 77/2006/QH11 Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 발효 중
대체 13
03/2025/NQ-HĐND. Nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND. Ban hành Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách trong thời kỳ ổn định ngân sách 2022 - 2025 trên địa bàn tỉnh An Giang 발효 중 23/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ Chương trình Mỗi xã một sản phẩm (OCOP) trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, giai đoạn 2026-2030 발효 중 '12/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số '12/2025/NQ-HĐND Quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2026 trên địa bàn thành phố Cần Thơ 발효 중 35/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 35/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi và thời gian được hưởng hỗ trợ phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Ninh Bình, nhiệm kỳ 2026 -2031 발효 중 57/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 57/2025/NQ-HĐND Quy định một số chế độ hỗ trợ, mwusc chi tiền thưởng đối với huấn luyện viên, vận động viên và chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thể thao trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 발효 중 43/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 43/2025/NQ-HĐND quy định mức thu lệ phí cấp giấp phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 발효 중 11/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2025/NQ-HĐND Quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách tỉnh Cà Mau năm 2026 발효 중 '23/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số '23/2025/NQ-HĐND Ban hành Quy định một số chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 발효 중 22/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2025/NQ-HĐND Ban hành Quy định về một số chế độ, mức chi cho hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tại Thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 03/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND Ban hành Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi các cấp ngân sách địa phương 06 tháng cuối năm 2025 tỉnh Điện Biên 만료됨 '06/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số '06/2025/NQ-HĐND QUy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 발효 중 07/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2025/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ đối với cơ sở giáo dục mầm non độc lập; trẻ em và giáo viên tại cơ sở giáo dục mầm non thuộc loại hình dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp, tỉnh Bình Phước từ năm học 2025 - 2026 và những năm học tiếp theo 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.