Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND của UBND tỉnh Sơn La bổ sung một số nội dung về bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020 - 2024, cụ thể là giá đất tại các khu quy hoạch chưa đầu tư hạ tầng kỹ thuật và giá đất các vị trí, tuyến đường ở các huyện thành phố khác nhau.
적용 범위
UBND tỉnh Sơn La; Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Tư pháp, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan.
핵심 사항
- UBND tỉnh Sơn La → bổ sung giá đất tại các khu quy hoạch chưa đầu tư hạ tầng kỹ thuật (Khoản 8 Điều 2)
- Giá đất các vị trí, tuyến đường thuộc Bảng 5.1 - Thành phố Sơn La được bổ sung (Điều 3)
- Giá đất các vị trí, tuyến đường thuộc Bảng 5.4 - Huyện Mường La được bổ sung (Điều 4)
- Giá đất các vị trí, tuyến đường thuộc Bảng 5.9 - Huyện Mộc Châu được bổ sung (Điều 5)
- Giá đất các vị trí, tuyến đường thuộc Bảng 5.12 - Huyện Phù Yên được bổ sung (Điều 6)
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Người dân và doanh nghiệp sẽ có thông tin chính xác hơn về giá đất tại các khu vực khác nhau, giúp trong việc mua bán, đầu tư bất động sản.
- Các cơ quan hành chính cần điều chỉnh quy định theo quyết định mới này, ảnh hưởng đến công tác quản lý nhà nước về đất đai.
❓ 자주 묻는 질문
Giá đất tại các khu quy hoạch chưa có hạ tầng kỹ thuật được xác định như thế nào?
Giá đất tại các khu quy hoạch chưa đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật được xác định là giá đất đã có hạ tầng kỹ thuật (Khoản 8 Điều 2).
Quyết định này áp dụng cho những khu vực nào?
Quyết định này áp dụng cho các vị trí, tuyến đường thuộc Bảng 5.1 - Thành phố Sơn La; Bảng 5.4 - Huyện Mường La; Bảng 5.9 - Huyện Mộc Châu và Bảng 5.12 - Huyện Phù Yên (Điều 3).
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 27 tháng 4 năm 2021 (Điều 3).
Các cơ quan nào chịu trách nhiệm thi hành quyết định này?
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Tư pháp, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành (Điều 2).
Giá đất được bổ sung trong quyết định này có thay đổi so với giá cũ?
Quyết định này chỉ bổ sung giá đất cho các khu vực mới, không đề cập đến việc thay đổi mức giá so với giá cũ (Điều 3-6).
전문
TỈNH SƠN LA
QUYẾT ĐỊNH
Bổ sung một số nội dung quy định tại Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Sơn La quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020 - 2024
______________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh Bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 266/TT-STNMT ngày 23 tháng 4 năm 2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Bổ sung một số nội dung quy định tại Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Sơn La quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020 - 2024:
1. Bổ sung Khoản 8 vào Điều 2 phần quy định kèm theo Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Sơn La. Cụ thể như sau:
"8. Giá đất tại các khu quy hoạch (bao gồm cả các khu quy hoạch chưa đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật) quy định trong bảng giá đất tại Quyết định này được xác định là giá đất đã có hạ tầng kỹ thuật''.
2. Bổ sung giá đất các vị trí, tuyến đường thuộc Bảng 5.1 - Thành phố Sơn La ban hành kèm theo Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Sơn La (chi tiết tại Biểu số 01 kèm theo).
3. Bổ sung giá đất các vị trí, tuyến đường Bảng 5.4 - Huyện Mường La ban hành kèm theo Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Sơn La (chi tiết tại Biểu số 02 kèm theo).
Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Tư pháp, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 27 tháng 4 năm 2021./.
CHỦ TỊCH
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.