Quyết định số 07/2022/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 34/2021/QĐ-UBND ngày 10/6/2021 của UBND tỉnh Quảng Ninh về việc công bố tiêu chuẩn kỹ thuật và đơn giá cây giống lâm nghiệp xuất vườn của một số loài cây trồng rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2021-2025

Quyết định số 07/2022/QĐ-UBND của UBND tỉnh Quảng Ninh sửa đổi, bổ sung tiêu chuẩn kỹ thuật và đơn giá cây giống lâm nghiệp xuất vườn cho một số loài cây trồng rừng trên địa bàn tỉnh. Quyết định có hiệu lực từ ngày 18 tháng 2 năm 2022.

문서 번호07/2022/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Quảng Ninh
서명자Phạm Văn Thành — Phó Chủ tịch
업데이트09. 07. 2026
산업Nông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn
분야Chưa Phân Loại
발행일08. 02. 2022
발효일18. 02. 2022
효력 만료일15. 02. 2026
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 07/2022/QĐ-UBND của UBND tỉnh Quảng Ninh sửa đổi, bổ sung tiêu chuẩn kỹ thuật và đơn giá cây giống lâm nghiệp xuất vườn cho một số loài cây trồng rừng trên địa bàn tỉnh. Quyết định có hiệu lực từ ngày 18 tháng 2 năm 2022.

적용 범위

Các doanh nghiệp, tổ chức sản xuất cây giống lâm nghiệp và các chủ rừng tại tỉnh Quảng Ninh.

핵심 사항

  • Doanh nghiệp trồng Gioi xanh ghép: Đơn giá từ 50.000 đồng/cây (thời gian trước) tăng lên 63.200 đồng/cây (tăng 13.200 đồng), tuổi cây từ 6 tháng giảm xuống 4 tháng, chiều cao vút ngọn từ >40 cm giảm xuống >35 cm, quy cách bầu đất tối thiểu từ 13x18 cm tăng lên 19x27 cm.
  • Doanh nghiệp trồng Trám trắng ghép: Đơn giá từ 39.100 đồng/cây (thời gian trước) tăng lên 46.520 đồng/cây (tăng 7.420 đồng), tuổi cây từ 12 tháng giảm xuống 8 tháng, chiều cao vút ngọn từ >40 cm giảm xuống >35 cm, quy cách bầu đất tối thiểu từ 13x18 cm tăng lên 19x27 cm.
  • Doanh nghiệp trồng Sở ghép: Đơn giá từ 37.400 đồng/cây (thời gian trước) tăng lên 46.520 đồng/cây (tăng 9.120 đồng), tuổi cây từ 15 tháng giảm xuống 10 tháng, chiều cao vút ngọn từ 25-40 cm giảm xuống 20-30 cm, quy cách bầu đất tối thiểu từ 13x18 cm tăng lên 19x27 cm.
  • Doanh nghiệp trồng Phi lao: Đơn giá từ 7.500 đồng/cây (thời gian trước) tăng lên 10.500 đồng/cây (tăng 3.000 đồng), tuổi cây từ 12 tháng giảm xuống 8 tháng, chiều cao vút ngọn từ 120-150 cm giảm xuống 96-120 cm, quy cách bầu đất tối thiểu từ 10x15 cm tăng lên 15x20 cm.
  • Doanh nghiệp trồng Gioi xanh: Đơn giá từ 13.000 đồng/cây (thời gian trước) tăng lên 16.900 đồng/cây (tăng 3.900 đồng), tuổi cây từ 12-15 tháng giảm xuống 12-18 tháng, chiều cao vút ngọn từ >70 cm không thay đổi.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giảm chi phí đầu tư cho doanh nghiệp trồng Gioi xanh ghép và Trám trắng ghép, giúp tăng lợi nhuận.
  • Tác động tiêu cực: Tăng chi phí đầu tư cho doanh nghiệp trồng các loại cây khác như Trám trắng ghép, Sở ghép, Phi lao, đòi hỏi nguồn vốn lớn hơn.
  • Doanh nghiệp có thể phải điều chỉnh quy trình sản xuất để đáp ứng yêu cầu mới về tiêu chuẩn kỹ thuật và đơn giá.

❓ 자주 묻는 질문

Đơn giá cây giống lâm nghiệp của Gioi xanh ghép tăng bao nhiêu?

Đơn giá từ 50.000 đồng/cây (thời gian trước) tăng lên 63.200 đồng/cây, tức là tăng 13.200 đồng/cây.

Tuổi cây Gioi xanh ghép có thay đổi không?

Tuổi cây từ 6 tháng (thời gian trước) giảm xuống 4 tháng, tức là tuổi cây giảm 2 tháng.

Chiều cao vút ngọn của Gioi xanh ghép có thay đổi không?

Chiều cao vút ngọn từ >40 cm (thời gian trước) giảm xuống >35 cm, tức là chiều cao vút ngọn giảm 5 cm.

Quy cách bầu đất tối thiểu của Gioi xanh ghép có thay đổi không?

Quy cách bầu đất tối thiểu từ 13x18 cm (thời gian trước) tăng lên 19x27 cm, tức là quy cách bầu đất tăng.

Đơn giá cây giống lâm nghiệp của Phi lao có thay đổi không?

Đơn giá từ 7.500 đồng/cây (thời gian trước) tăng lên 10.500 đồng/cây, tức là tăng 3.000 đồng/cây.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NINH
Số: 07 /2022/QĐ-ƯBND

Quảng Ninh, ngày 08 thảng 02 năm 2022

QUYẾT ĐỊNH

Sửa đổi, bồ sung một số điều của Quyết định số 34/2021/QĐ-UBND ngày
10/6/2021 của UBND tỉnh Quảng Ninh về việc công bố tiêu chuẩn kỹ thuật
và đon giá cây giống lâm nghiệp xuất vườn của một số loài cây trồng rừng
trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2021 - 2025

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyển địa phương năm 2015; Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tố chức Chỉnh phủ và Luật Tổ chức chỉnh quyển địa phương năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015; Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điểu của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2020;

Căn cứ Luật Lâm nghiệp năm 2017;

Căn cứ Quyết định sổ 38/2016/QĐ-TTg ngày 14/9/2016 cùa Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành một sổ chỉnh sách bảo vệ, phát triển rừng và đầu tư ho trợ kết cấu hạ tầng, giao nhiệm vụ công ích đổi với các Công ty nông lâm nghiệp;

Căn cứ Thông tư sổ 30/20Ỉ8/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định Danh mục loài cây trồng ỉám nghiệp chỉnh; công nhận giông và ngụôn giong; quản ỉỷ vật liệu giông cây trông ỉầm nghiệp chỉnh;

Căn cứ Quyết định sổ 38/2005/QĐ-BNNngày 06/7/2005 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành định mức kình tế kỹ thuật trồng rừng, khoanh nuôi xúc tiến tải sình rừng và bảo vệ rừng;

Theo để nghị cùa Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình sổ 6Ỉ68/TTr-SNNPTNT ngày 21/12/2021; báo cảo thẩm định sổ 386/BC-STP ngày 13/12/2021 của Sở Tư pháp.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung tiêu chuẩn kỹ thuật và đơn giá cây giống lâm nghiệp xuât vườn của một sô loài cây trông rừng tại Phụ lục Tiêu chuân kỹ thuật và đơn giá cây giống lâm nghiệp xuất vườn của một số loài cây ưồng rừng chủ

2

yếu trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2021-2025 ban hành kèm theo Quyết định số 34/2021/QĐ-UBND ngày 10/6/2021, cụ thể như sau:

  1. Sửa đổi tiêu chuẩn kỹ thuật và đơn giá cây giống lâm nghiệp xuất vườn đối với cây: Lim xanh, Gioi xanh tại phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 34/2021/QĐ-UBND ngày 10/6/2021.

  • Sửa đổi tại Phụ lục, phần 2 dòng 2 “ Đơn giá từ 11.000 đồng/cây thành 13.000 đồng/cây; tuổi cây từ 12-24 tháng thành 12-15 tháng; chiều cao vút ngọn từ >80 cm thành >70 cm; quy cách bầu đất tối thiểu từ 9x13 cm thành 12x15 cm;

  • Sửa đổi tại Phụ lục, phần 2 dòng 6 “Đơn giá từ 11.700 đồng/cây thành 13.600 đồng/cây; tuổi cây từ 12-24 tháng thành 12-18 tháng; chiều cao vút ngọn từ >80 cm thành >70 cm; quy cách bầu đất tối thiểu từ 9x13 cm thành 12x15 cm.

  1. Bổ sung tiêu chuẩn kỹ thuật và đơn giá cây giống lâm nghiệp xuất vườn của một số loài cây trồng rừng: Giổi xanh ghép, Trám trắng ghép, Sở ghép, Phi lao.

(Có phụ ìục chi tiết kèm theo)

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 02 năm 2022. Các nội dung khác tiếp tục thực hiện theo Quyết định số 34/2021/QĐ- UBND ngày 10/6/2021 của ủy ban nhân dân tỉnh.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH

Phạm Văn Thành

Nơi nhận:

  • NhưĐiều 3;

  • Bộ Nông nghiệp và PTNT (b/c);

  • CT, các PCT ỎBND tình (b/c);

  • VO, VI, V2, NLN1, 3, TM3;

  • Lưu: VT, NLN3 (05b, QĐ15).

PHỤ LỤC

Tiêu chuần kỹ thuật và đơn giá cây giống lâm nghiệp xuất vườn của một sổ
loài cây trồng rùng: Phi lao, Giổi xanh ghép, Trám ghép, Sở ghép trên địa
bàn tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2022 - 2025

định SẶ. Q7/2022/QĐ-UBND ngày 08 tháng 02 năm 2022 Ị cố cùa ủy ban nhân dân rình Quàng Ninh)

z 1 'Sì

mỉẩn kỹ thuật chung

Cây giống xuất vườn phải đàm bảo tiêu chuẩn theo quy phạm kỹ thuật đối với từng loại cây; cây sinh trưởng tốt, phát triển cân đối, không bị sâu bệnh, cụt ngọn, trầy xước, giập nát, vỡ bầu. Những loài cây trồng lâm nghiệp chính phải có hồ sơ nguồn gốc vật liệu nhân giống để sản xuất cây giong theo quy định.

2. Tiêu chuân và đơn giá cụ the

TT TÊN LOÀI CÂY ĐỢN GIÁ (đồng/cây) CÁC CHỈ TIÊU KỸ THUẬT GHI CHÚ
Tuổi cây (tháng tuổi) Đường kỉnh cổ rễ (cm) Chiểu cao vút ngọn Quy cách bầu đất tối thiểu (rin)
1 Gioi xanh ghép (Nẩichelia tonkinensis) 50.000 6 >0,5 >40 (Chiều cao trồi ghép) 13x18 QĐ 764/QĐ- KHLN-KH
2 Trám trăng ghép (Canarium album) 39.100 12 >0,5 >40 (Chiều cao ưồi ghép) 13x18 04TCN 75:2005
3 Sở ghép (Cameỉlia sasanqua) 37.400 15 0,3-0,7 25-40 (Chiều cao trồi ghép) 13x18 TCVN 11572- 1:2006
4 Phi lao (Casuarina equisetifoỉia Forst) 7.500 12 1,0-1,5 120-150 10x15 04TCN 21:2000

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

07/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 07/2022/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 34/2021/QĐ-UBND ngày 10/6/2021 của UBND tỉnh Quảng Ninh về việc công bố tiêu chuẩn kỹ thuật và đơn giá cây giống lâm nghiệp xuất vườn của một số loài cây trồng rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2021-2025
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
폐지 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.