Quyết định số 07/2023/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Yên

Quyết định số 07/2023/QĐ-UBND của tỉnh Phú Yên quy định giá tính thuế tài nguyên đối với các loại tài nguyên khác nhau trên địa bàn tỉnh, thay thế Quyết định cũ từ năm 2018. Quyết định này áp dụng cho các cơ quan, tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên và các cơ quan nhà nước liên quan.

문서 번호07/2023/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Đắk Lắk
서명자Tạ Anh Tuấn — Chủ tịch
업데이트07. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일23. 03. 2023
발효일03. 04. 2023
효력 만료일26. 02. 2024
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 07/2023/QĐ-UBND của tỉnh Phú Yên quy định giá tính thuế tài nguyên đối với các loại tài nguyên khác nhau trên địa bàn tỉnh, thay thế Quyết định cũ từ năm 2018. Quyết định này áp dụng cho các cơ quan, tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên và các cơ quan nhà nước liên quan.

적용 범위

Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động khai thác tài nguyên thuộc đối tượng chịu thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Yên; Các cơ quan nhà nước có liên quan đến việc thu, nộp thuế tài nguyên.

핵심 사항

  • Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản kim loại, không kim loại, sản phẩm rừng tự nhiên, hải sản tự nhiên, nước thiên nhiên và yến sào thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Phú Yên → được tính thuế tài nguyên theo Bảng giá do Quyết định này quy định.
  • Các cơ quan nhà nước liên quan → có trách nhiệm thu, nộp thuế tài nguyên.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Tạo cơ sở pháp lý cho việc tính thuế tài nguyên một cách công bằng và minh bạch, góp phần quản lý hiệu quả tài nguyên địa phương.
  • Tác động tiêu cực: Có thể tăng chi phí khai thác tài nguyên đối với các doanh nghiệp, nhưng cũng đồng nghĩa với việc bảo vệ tài nguyên bền vững.

❓ 자주 묻는 질문

Các cơ quan, tổ chức nào chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này?

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương. Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này áp dụng từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực từ ngày 03 tháng 4 năm 2023 và thay thế Quyết định số 15/2018/QĐ-UBND.

Các loại tài nguyên nào được quy định trong Quyết định này?

Quyết định này quy định giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại, không kim loại, sản phẩm rừng tự nhiên, hải sản tự nhiên, nước thiên nhiên và yến sào thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Phú Yên.

Các cơ quan nào chịu trách nhiệm thu, nộp thuế tài nguyên?

Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh chịu trách nhiệm thu, nộp thuế tài nguyên.

Quyết định này thay thế Quyết định nào?

Quyết định số 07/2023/QĐ-UBND thay thế Quyết định số 15/2018/QĐ-UBND của UBND tỉnh về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Yên.

전문

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và Đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này Quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Yên.

2. Đối tượng áp dụng

a) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động khai thác tài nguyên thuộc đối tượng chịu thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Yên.

b) Các cơ quan nhà nước có liên quan đến việc thu, nộp thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh.

Điều 2. Ban hành kèm theo Quyết định này các Phụ lục Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Yên như sau:

Phụ lục I: Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại trên địa bàn tỉnh Phú Yên.

Phụ lục II: Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại trên địa bàn tỉnh Phú Yên.

Phụ lục III: Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm rừng tự nhiên trên địa bàn tỉnh Phú Yên.

Phụ lục IV: Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với hải sản tự nhiên trên địa bàn tỉnh Phú Yên.

Phụ lục V: Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Phú Yên.

Phụ lục VI: Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với yến sào thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Phú Yên.

Phụ lục VII: Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên khác trên địa bàn tỉnh Phú Yên.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 03 tháng 4 năm 2023 và thay thế Quyết định số 15/2018/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2018 của UBND tỉnh về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Yên.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương. Xây dựng: Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 
 
 

 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 12
05/2020/TT-BTC Thông tư số 05/2020/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ trưỏng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau 발효 중 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 만료됨 44/2017/TT-BTC Thông tư số 44/2017/TT-BTC Hướng dẫn một số nội dung của Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản !ý, sử dụng tài sản công 발효 중 34/2016/NĐ-CP Nghị định số 34/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 만료됨 50/2010/NĐ-CP Nghị định số 50/2010/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên 발효 중 152/2015/TT-BTC Thông tư số 152/2015/TT-BTC Hướng dẫn về thuế tàỉ nguỵên 발효 중 154/2020/NĐ-CP Nghị định số 154/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 11/2012/QH13 Luật Giá số 11/2012/QH13 만료됨 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 만료됨 12/2015/NĐ-CP Nghị định số 12/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế 만료됨 45/2009/QH12 Luật Thuế tài nguyên số 45/2009/QH12 발효 중
대체됨 1
07/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 07/2023/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Yên
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
대체 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.