Quyết định số 08/2002/QĐ-UB V/v Quy định mức thu - chi học phí ớ các trường công lập

Quyết định 08/2002/QĐ-UB quy định mức thu học phí tại các trường công lập từ năm học 2001-2002, áp dụng cho đối tượng là học sinh ở các khu vực và bậc học khác nhau. Quyết định này cũng xác định đối tượng miễn giảm học phí và trách nhiệm thi hành.

문서 번호08/2002/QĐ-UB
문서 유형결정
발행 기관Đồng Nai
서명자Nguyễn Tấn Hưng — Chủ tịch
업데이트30. 07. 2026
산업Giáo Dục Và Đào Tạo, Tài Chính
분야Quản Lý Ngân Sách Nhà Nước
발행일05. 03. 2002
발효일05. 03. 2002
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Quyết định 08/2002/QĐ-UB quy định mức thu học phí tại các trường công lập từ năm học 2001-2002, áp dụng cho đối tượng là học sinh ở các khu vực và bậc học khác nhau. Quyết định này cũng xác định đối tượng miễn giảm học phí và trách nhiệm thi hành.

적용 범위

Học sinh các trường công lập; Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Giáo dục & Đào tạo, Chủ tịch UBND các huyện, thị, Thủ trưởng các ngành liên quan và Hiệu trưởng các trường trực thuộc Sở Giáo dục-Đào tạo.

핵심 사항

  • Học sinh Mẫu giáo ở Thị xã, thị trấn: 15.000 đ/hs/tháng; Nông thôn, miền núi thấp: 10.000 đ/hs/tháng
  • Học sinh Trung học cơ sở ở Thị xã, thị trấn: 10.000 đ/hs/tháng; Nông thôn, miền núi thấp: 8.000 đ/hs/tháng
  • Học sinh Trung học phổ thông ở Thị xã, thị trấn: 15.000 đ/hs/tháng; Nông thôn, miền núi thấp: 12.000 đ/hs/tháng
  • Thời gian thu học phí là 9 tháng trong mỗi năm học.
  • miễn giảm học phí được thực hiện theo quy định tại Quyết định số 70/1998/QĐ-TTg và Thông tư liên tịch số 54/1998/TTLT/BGD&ĐT-TC.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Học phí tăng nhẹ so với trước, ảnh hưởng đến chi tiêu của học sinh và gia đình.
  • được miễn giảm học phí sẽ giảm gánh nặng tài chính.
  • Quyết định này giúp đảm bảo nguồn thu cho các trường công lập.

❓ 자주 묻는 질문

Học phí bao nhiêu tiền?

Học phí từ 8.000 đến 15.000 đồng/học sinh/tháng, tùy khu vực và bậc học.

Thời gian thu học phí là bao lâu?

Thời gian thu học phí là 9 tháng trong mỗi năm học.

Đối tượng nào được miễn giảm học phí?

Đối tượng miễn giảm học phí thực hiện theo quy định tại Quyết định số 70/1998/QĐ-TTg và Thông tư liên tịch số 54/1998/TTLT/BGD&ĐT-TC.

Học phí áp dụng cho khu vực nào?

Học phí áp dụng cho Thị xã, thị trấn và Nông thôn, miền núi thấp.

Năm học bao nhiêu bắt đầu áp dụng?

Quyết định này áp dụng từ năm học 2001-2002.

전문

UỶ BAN NHÂN DÂN 
TỈNH BÌNH PHƯỚC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 08/2002/QĐ-UB
Bình Phước, ngày 05 tháng 03 năm 2002

QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

V/v Quy định mức thu - chi học phí ớ các trường công lập.

____________________________

- Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ( sửa đổi ) ngày 21/6/1994;

- Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 20/3/1996;

- Căn cứ Quyết định số 70/1998/QĐ-TTg ngày 31/3/1998 của Thủ tướng Chính phủ về việc thu và sử dụng học phí ở các cơ sở giáo dục và đào tạo công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân;

- Căn cứ Thông tư liên tịch số 54/1998/TTLT-LGD&ĐT-TC ngày 31/8/1998 của Bộ Giáo dục & Đào tạo và Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện thu - chi và quản lý học phí ở các cơ sở giáo dục và đào tạo công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân; và Thông tư số 38/2001/TTLT/BGD&ĐT-TC( ngày 22/8/2001 của Bộ Giáo dục & Đào tạo và Bộ Tài chính vé việc hướng dẫn bổ sung Thông tư số 54/1998/TTLT-BGD&ĐT-TC ngày 31/8/1998;

- Căn cứ nghị quyết số 25/2002/NQ-HĐ tại kỳ họp thứ năm - HĐND tỉnh Bình Phước khoá VI từ ngày 15 đến ngày 17 tháng 01 năm 2002 về việc "Mức thu chi học phí ở các cơ sở giáo dục công lập, bán công và học sinh kế hoạch A - Trường Trung học Y tế. ”

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Nay quy định mức thu học phí ở các trường công lập theo khu vực và bậc học từ năm học 2001 - 2002 trở đi như sau:

Ngành học

Khu vực

 

Thị xã, thị trấn

Nông thôn, miền núi thấp

Mẫu giáo

15.000 đ/hs/tháng

10.000 đ/hs/tháng

Trung học cơ sở

10.000 đ/hs/tháng

8.000 đ/hs/tháng

Trung học phổ thong

15.000 đ/hs/tháng

12.000 đ/hs/tháng

Thời gian thu: 09 tháng/01 năm học.

Điều 2. Đối tượng miễn giảm: Việc tổ chức thu, quản lý và sử dụng quỹ học phí thực hiên đúng theo quy định tại Quyết định số 70/1998/QĐ-TTg ngàv 31/3/1998 của Thủ tướng Chính phủ, Thông tư liên tịch số 54/1998/TTLT/BGD&ĐT-BTC. số 38/200l/TTLT/BGD&ĐT-BTC của liên Bộ Giáo dục - Đào tạo và Tài chính.

Điều 3. Các ông (bà ) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Giáo dục & Đào tạo, Chủ tịch UBND các huyện, thị, Thủ trưởng các ngành liên quan và Hiệu trưởng các trường trực thuộc Sở Giáo dục-Đào tạo chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ năm học 2001-2002.

Mọi quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Nguyễn Tấn Hưng
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

08/2002/QĐ-UB
Quyết định số 08/2002/QĐ-UB V/v Quy định mức thu - chi học phí ớ các trường công lập
발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.