🌐 이 문서의 사회적 영향
업데이트 중.
❓ 자주 묻는 질문
업데이트 중.
전문
TỈNH BÌNH PHƯỚC
QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
V/v Quy định mức thu - chi học phí ớ các trường công lập.
____________________________
- Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ( sửa đổi ) ngày 21/6/1994;
- Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 20/3/1996;
- Căn cứ Quyết định số 70/1998/QĐ-TTg ngày 31/3/1998 của Thủ tướng Chính phủ về việc thu và sử dụng học phí ở các cơ sở giáo dục và đào tạo công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân;
- Căn cứ Thông tư liên tịch số 54/1998/TTLT-LGD&ĐT-TC ngày 31/8/1998 của Bộ Giáo dục & Đào tạo và Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện thu - chi và quản lý học phí ở các cơ sở giáo dục và đào tạo công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân; và Thông tư số 38/2001/TTLT/BGD&ĐT-TC( ngày 22/8/2001 của Bộ Giáo dục & Đào tạo và Bộ Tài chính vé việc hướng dẫn bổ sung Thông tư số 54/1998/TTLT-BGD&ĐT-TC ngày 31/8/1998;
- Căn cứ nghị quyết số 25/2002/NQ-HĐ tại kỳ họp thứ năm - HĐND tỉnh Bình Phước khoá VI từ ngày 15 đến ngày 17 tháng 01 năm 2002 về việc "Mức thu chi học phí ở các cơ sở giáo dục công lập, bán công và học sinh kế hoạch A - Trường Trung học Y tế. ”
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Nay quy định mức thu học phí ở các trường công lập theo khu vực và bậc học từ năm học 2001 - 2002 trở đi như sau:
|
Ngành học |
Khu vực |
|
|
|
Thị xã, thị trấn |
Nông thôn, miền núi thấp |
|
Mẫu giáo |
15.000 đ/hs/tháng |
10.000 đ/hs/tháng |
|
Trung học cơ sở |
10.000 đ/hs/tháng |
8.000 đ/hs/tháng |
|
Trung học phổ thong |
15.000 đ/hs/tháng |
12.000 đ/hs/tháng |
Thời gian thu: 09 tháng/01 năm học.
Điều 2. Đối tượng miễn giảm: Việc tổ chức thu, quản lý và sử dụng quỹ học phí thực hiên đúng theo quy định tại Quyết định số 70/1998/QĐ-TTg ngàv 31/3/1998 của Thủ tướng Chính phủ, Thông tư liên tịch số 54/1998/TTLT/BGD&ĐT-BTC. số 38/200l/TTLT/BGD&ĐT-BTC của liên Bộ Giáo dục - Đào tạo và Tài chính.
Điều 3. Các ông (bà ) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Giáo dục & Đào tạo, Chủ tịch UBND các huyện, thị, Thủ trưởng các ngành liên quan và Hiệu trưởng các trường trực thuộc Sở Giáo dục-Đào tạo chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ năm học 2001-2002.
Mọi quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.
CHỦ TỊCH
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.