🌐 Social impact of this document
Updating.
❓ Frequently asked questions
Updating.
Full text
TỈNH BÌNH PHƯỚC
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công nhận số ấp, khu phố hiện có thuộc thị trấn Thanh Bình
và các xã Thanh Hòa, Hưng Phước, Phước Thiện - huyện Bù Đốp
______________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Nghị định số 60/2005/NĐ-CP ngày 16/5/2005 của Chính phủ về việc thành lập xã, thị trấn thuộc các huyện: Chơn Thành, Bình Long, Lộc Ninh, Bù Đốp và Bù Đăng;
Căn cứ Quyết định số 13/2002/QĐ-BNV ngày 06 tháng 12 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của thôn và tổ dân phố;
Xét đề nghị của Chủ tịch UBND huyện Bù Đốp tại Tờ trình số 69/TTr-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2005 về việc đề nghị công nhận số lượng ấp, khu phố của các xã Hưng phước, Phước Thiện, Thanh Hòa và thị trấn Thanh Bình sau khi thực hiện Nghị định số 60/2005/NĐ-CP ngày 16/5/2005 của Chính phủ và Giám đốc Sở Nội vụ,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công nhận số ấp, khu phố của các xã Hưng phước, Phước Thiện, Thanh Hòa và thị trấn Thanh Bình sau khi thực hiện Nghị định số 60/2005/NĐ-CP ngày 16/5/2005 của Chính phủ (theo danh sách đính kèm).
Điều 2. Bãi bỏ phần công nhận số lượng ấp, khu phố hiện có thuộc xã Hưng Phước và xã Thanh Hoà tại bảng tổng hợp số lượng ấp, khu phố hiện có ở các xã thuộc huyện Bù Đốp ban hành kèm theo Quyết định số 57/2003/QĐ-UB ngày 16/6/2003 của UBND tỉnh Bình Phước.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc sở Nội vụ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan và Chủ tịch UBND huyện Bù Đốp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký.
TỈNH BÌNH PHƯỚC
DANH SÁCH CÁC ẤP, KHU PHỐ THUỘC THỊ TRẤN
THANH BÌNH VÀ CÁC XÃ THANH HÒA, HƯNG PHƯỚC,
PHƯỚC THIỆN HUYỆN BÙ ĐỐP
(Kèm theo Quyết định số 08/2006/QĐ-UBND ngày 13/1/2006
của UBND tỉnh Bình Phước)
|
SốTT |
Tên thôn, ấp, khu phố |
Diện tích |
Dân số |
Phân Loại |
||
|
Số hộ |
Số nhân khẩu |
Loại I |
Loại II |
|||
|
I. Thị trấn Thanh Bình |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Khu phố Thanh Bình |
231.574 |
420 |
1,804 |
x |
|
|
2 |
Khu phố Thanh Xuân |
241.164 |
223 |
1,132 |
|
x |
|
3 |
Ấp Thanh Trung |
166.566 |
173 |
835 |
|
x |
|
4 |
Ấp Thanh Tâm |
246.44 |
178 |
871 |
|
x |
|
5 |
Ấp Thanh Sơn |
324 |
151 |
736 |
|
x |
|
6 |
Ấp Thanh Thủy |
398.656 |
303 |
1,637 |
x |
|
|
Cộng |
1,608.40 |
1,448 |
7,015 |
2 |
4 |
|
|
II. Xã Thanh Hòa |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Ấp 1 |
703.44 |
309 |
1,456 |
x |
|
|
2 |
Ấp 3 |
1984.11 |
186 |
822 |
x |
|
|
3 |
Ấp 4 |
367.3 |
130 |
606 |
x |
|
|
4 |
Ấp 5 |
360.25 |
136 |
713 |
x |
|
|
5 |
Ấp 6 |
237.14 |
231 |
1,057 |
x |
|
|
6 |
Ấp 7 |
294 06 |
167 |
738 |
x |
|
|
7 |
Ấp 8 |
269.4 |
163 |
769 |
x |
|
|
8 |
Ấp 9 |
377.15 |
203 |
951 |
x |
|
|
Cộng |
4,592.85 |
1,525 |
7,112 |
8 |
|
|
|
III. Xã Hưng Phước |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Ấp 3 |
140 |
107 |
426 |
x |
|
|
2 |
Ấp 4 |
695 |
167 |
745 |
x |
|
|
3 |
Ấp 5 |
406 |
166 |
799 |
x |
|
|
4 |
Ấp 6 |
195 |
136 |
641 |
x |
|
|
5 |
Ấp Bù Tam |
900 |
217 |
1039 |
x |
|
|
6 |
Ấp Phước Tín |
812 |
219 |
1086 |
x |
|
|
Cộng |
3,148 |
1,012 |
4,736 |
6 |
|
|
|
IV. Xã Phước Thiện |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Ấp Tân Trạch |
79.2 |
142 |
606 |
x |
|
|
2 |
Ấp Tân Hưng |
162.7 |
165 |
727 |
x |
|
|
3 |
Ấp Tân Phước |
224.1 |
119 |
535 |
x |
|
|
4 |
Ấp Điện Ảnh |
387.67 |
111 |
535 |
x |
|
|
5 |
Ấp Tân Lập |
241 |
94 |
441 |
x |
|
|
6 |
Âp Mười Mẫu |
390 |
140 |
525 |
x |
|
|
Cộng |
1,484.67 |
771 |
3,369 |
6 |
|
|
|
Tổng cộng |
10,833.920 |
4,756 |
22,232 |
22 |
4 |
|
Relations map
Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.