Quyết định số 08/2006/QĐ-UBND Về việc công nhận số ấp, khu phố hiện có thuộc thị trấn Thanh Bình và các xã Thanh Hòa, Hưng Phước, Phước Thiện - huyện Bù Đốp

문서 번호08/2006/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Đồng Nai
서명자Nguyễn Tấn Hưng — Chủ tịch
업데이트03. 07. 2026
산업Văn Hóa Thể Thao Và Du Lịch
분야Văn Hóa Cơ Sở
발행일13. 01. 2006
발효일13. 01. 2006
효력 만료일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

Uỷ ban nhân dân
TỈNH BÌNH PHƯỚC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 08/2006/QĐ-UBND
Đồng Xoài, ngày 13 tháng 1 năm 2006

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công nhận số ấp, khu phố hiện có thuộc thị trấn Thanh Bình

và các xã Thanh Hòa, Hưng Phước, Phước Thiện - huyện Bù Đốp

______________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị định số 60/2005/NĐ-CP ngày 16/5/2005 của Chính phủ về việc thành lập xã, thị trấn thuộc các huyện: Chơn Thành, Bình Long, Lộc Ninh, Bù Đốp và Bù Đăng;

Căn cứ Quyết định số 13/2002/QĐ-BNV ngày 06 tháng 12 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của thôn và tổ dân phố;

Xét đề nghị của Chủ tịch UBND huyện Bù Đốp tại Tờ trình số 69/TTr-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2005 về việc đề nghị công nhận số lượng ấp, khu phố của các xã Hưng phước, Phước Thiện, Thanh Hòa và thị trấn Thanh Bình sau khi thực hiện Nghị định số 60/2005/NĐ-CP ngày 16/5/2005 của Chính phủ và Giám đốc Sở Nội vụ,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công nhận số ấp, khu phố của các xã Hưng phước, Phước Thiện, Thanh Hòa và thị trấn Thanh Bình sau khi thực hiện Nghị định số 60/2005/NĐ-CP ngày 16/5/2005 của Chính phủ (theo danh sách đính kèm).

Điều 2. Bãi bỏ phần công nhận số lượng ấp, khu phố hiện có thuộc xã Hưng Phước và xã Thanh Hoà tại bảng tổng hợp số lượng ấp, khu phố hiện có ở các xã thuộc huyện Bù Đốp ban hành kèm theo Quyết định số 57/2003/QĐ-UB ngày 16/6/2003 của UBND tỉnh Bình Phước.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc sở Nội vụ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan và Chủ tịch UBND huyện Bù Đốp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký.

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

CHỦ TỊCH
(Đã ký)

Nguyễn Tấn Hưng

Uỷ ban nhân dân
TỈNH BÌNH PHƯỚC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

DANH SÁCH CÁC ẤP, KHU PHỐ THUỘC THỊ TRẤN

THANH BÌNH VÀ CÁC XÃ THANH HÒA, HƯNG PHƯỚC,

PHƯỚC THIỆN HUYỆN BÙ ĐỐP

(Kèm theo Quyết định số 08/2006/QĐ-UBND ngày 13/1/2006

của UBND tỉnh Bình Phước)

SốTT

Tên thôn, ấp, khu phố

Diện tích

Dân số

Phân Loại

Số hộ

Số nhân khẩu

Loại I

Loại II

I. Thị trấn Thanh Bình

 

 

 

 

 

1

Khu phố Thanh Bình

231.574

420

1,804

x

 

2

Khu phố Thanh Xuân

241.164

223

1,132

 

x

3

Ấp Thanh Trung

166.566

173

835

 

x

4

Ấp Thanh Tâm

246.44

178

871

 

x

5

Ấp Thanh Sơn

324

151

736

 

x

6

Ấp Thanh Thủy

398.656

303

1,637

x

 

Cộng

1,608.40

1,448

7,015

2

4

II. Xã Thanh Hòa

 

 

 

 

 

1

Ấp 1

703.44

309

1,456

x

 

2

Ấp 3

1984.11

186

822

x

 

3

Ấp 4

367.3

130

606

x

 

4

Ấp 5

360.25

136

713

x

 

5

Ấp 6

237.14

231

1,057

x

 

6

Ấp 7

294 06

167

738

x

 

7

Ấp 8

269.4

163

769

x

 

8

Ấp 9

377.15

203

951

x

 

Cộng

4,592.85

1,525

7,112

8

 

III. Xã Hưng Phước

 

 

 

 

 

1

Ấp 3

140

107

426

x

 

2

Ấp 4

695

167

745

x

 

3

Ấp 5

406

166

799

x

 

4

Ấp 6

195

136

641

x

 

5

Ấp Bù Tam

900

217

1039

x

 

6

Ấp Phước Tín

812

219

1086

x

 

Cộng

3,148

1,012

4,736

6

 

IV. Xã Phước Thiện

 

 

 

 

 

1

Ấp Tân Trạch

79.2

142

606

x

 

2

Ấp Tân Hưng

162.7

165

727

x

 

3

Ấp Tân Phước

224.1

119

535

x

 

4

Ấp Điện Ảnh

387.67

111

535

x

 

5

Ấp Tân Lập

241

94

441

x

 

6

Âp Mười Mẫu

390

140

525

x

 

Cộng

1,484.67

771

3,369

6

 

Tổng cộng

10,833.920

4,756

22,232

22

4

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.