Quyết định này quy định mức thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, áp dụng từ ngày có hiệu lực. Mức lệ phí là 700.000 đồng/giấy phép và được chia làm hai phần: một phần để trang trải chi phí thực hiện công việc, phần còn lại nộp vào ngân sách Nhà nước.
적용 범위
Các tổ chức, cá nhân khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động điện lực theo quy định của pháp luật.
핵심 사항
- Tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép hoạt động điện lực phải nộp lệ phí là 700.000 đồng/giấy phép.
- Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động điện lực là đơn vị tổ chức thu lệ phí.
- Khi thu lệ phí, cơ quan, đơn vị cấp giấy phép hoạt động điện lực phải lập và giao biên lai thu (hoặc hóa đơn) cho đối tượng nộp lệ phí theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính.
- Cơ quan, đơn vị tổ chức thu lệ phí được trích 50% trên tổng số tiền lệ phí thu được để trang trải chi phí thực hiện công việc cấp giấy phép hoạt động điện lực và thu lệ phí. Phần còn lại nộp vào ngân sách Nhà nước.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- nộp lệ phí là các tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực điện lực, có thể phải chi thêm một khoản phí mới để thực hiện quy định này.
- Cơ quan quản lý nhà nước sẽ được trích một phần lệ phí thu được để hỗ trợ công tác quản lý và vận hành.
❓ 자주 묻는 질문
Mức lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực là bao nhiêu?
Mức lệ phí là 700.000 đồng/giấy phép.
Cơ quan nào chịu trách nhiệm thu lệ phí?
Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động điện lực là đơn vị tổ chức thu lệ phí.
Lệ phí thu được sẽ được sử dụng như thế nào?
50% trên tổng số tiền lệ phí thu được sẽ được trích để trang trải chi phí thực hiện công việc cấp giấy phép hoạt động điện lực và thu lệ phí. Phần còn lại nộp vào ngân sách Nhà nước.
전문
| UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN ------- Số: 08/2007/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc --------- Lạng Sơn, ngày 15 tháng 3 năm 2007 |
| Nội dung thu lệ phí | Mức thu |
| Tư vấn quy hoạch, thiết kế, giám sát và các hình thức tư vấn khác đối với dự án, công trình điện; quản lý và vận hành nhà máy điện; phân phối và kinh doanh điện | 700.000đồng/01giấy phép |
| Nơi nhận: - Như Điều 7; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ: Tài chính; - Cục KTVBQPPL - Bộ TP; - TT Tỉnh uỷ; - TT HĐND tỉnh; - CT, PCTUBND tỉnh; - Đoàn ĐBQH tỉnh; - Công báo tỉnh; - PVP, Các phòng CV; - Lưu: VT (ĐT) | TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Phùng Thanh Kiểm |
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.