Quyết định số 08/2008/QĐ-UBND Về giá tiêu thụ nước sạch của Trung tâm nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn

Quyết định này quy định giá tiêu thụ nước sạch của Trung tâm nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn, áp dụng cho các mục đích sử dụng khác nhau, bao gồm phục vụ sinh hoạt và sản xuất kinh doanh dịch vụ. Giá được xác định dựa trên vị trí địa lý và nguồn nước thô sử dụng.

Document No.08/2008/QĐ-UBND
Document typeDecision
Issuing authorityVĩnh Long
Signed byNguyễn Thị Thanh Hà — Phó Chủ tịch
Updated26/07/2026
SectorTài Nguyên Và Môi Trường
FieldChưa Phân Loại
Issued date31/03/2008
Effective date10/04/2008
Expiry date25/12/2009
StatusExpired
✦ Smart summary

Quyết định này quy định giá tiêu thụ nước sạch của Trung tâm nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn, áp dụng cho các mục đích sử dụng khác nhau, bao gồm phục vụ sinh hoạt và sản xuất kinh doanh dịch vụ. Giá được xác định dựa trên vị trí địa lý và nguồn nước thô sử dụng.

Scope of application

Trung tâm nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn; các hộ gia đình, tổ chức, cá nhân sử dụng nước sạch.

Key points

  • Hộ gia đình ở nông thôn: Giá phục vụ sinh hoạt là 4.650 đ/m3 (không chịu thuế giá trị gia tăng);
  • Hộ gia đình không phải nông thôn: Giá phục vụ sinh hoạt từ nguồn nước thô công trình thủy lợi là 5.150 đ/m3;
  • Các doanh nghiệp sử dụng nước sạch cho mục đích sản xuất kinh doanh dịch vụ: Giá từ 5.230 đến 5.500 đ/m3, tùy theo nguồn nước thô sử dụng;
  • Mỗi hộ gia đình được miễn phí 15m3 nước/tháng phục vụ sinh hoạt;
  • Giá trên chưa bao gồm phí bảo vệ môi trường.

🌐 Social impact of this document

  • Tác động tích cực: Giảm gánh nặng chi phí cho người dân ở nông thôn, tạo điều kiện thuận lợi cho các doanh nghiệp sản xuất kinh doanh dịch vụ.
  • Tác động tiêu cực: Tăng chi phí sử dụng nước sạch cho hộ gia đình không phải nông thôn và các doanh nghiệp.

❓ Frequently asked questions

Giá nước sạch phục vụ sinh hoạt ở nông thôn là bao nhiêu?

Giá nước sạch phục vụ sinh hoạt ở nông thôn là 4.650 đ/m3 (không chịu thuế giá trị gia tăng).

Hộ gia đình nào được miễn phí 15m3 nước/tháng?

Mỗi hộ gia đình được miễn phí 15m3 nước/tháng phục vụ sinh hoạt.

Giá nước sạch cho mục đích sản xuất kinh doanh dịch vụ là bao nhiêu?

Giá nước sạch cho mục đích sản xuất kinh doanh dịch vụ từ 5.230 đến 5.500 đ/m3, tùy theo nguồn nước thô sử dụng.

Hộ gia đình nào chịu thuế giá trị gia tăng khi mua nước sạch?

Hộ gia đình không phải nông thôn là những hộ gia đình chịu thuế giá trị gia tăng khi mua nước sạch.

Trung tâm nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn có được áp dụng giá này không?

Trung tâm nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn là đơn vị thực hiện việc cung cấp nước, do đó họ sẽ áp dụng các giá trên cho khách hàng của mình.

Full text

QUYẾT ĐỊNH

Về giá tiêu thụ nước sạch của Trung tâm

nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn

___________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 104/2004/TTLT-BTC-BXD ngày 08 tháng 11 năm 2004 của Bộ Tài chính - Bộ Xây dựng Về việc hướng dẫn nguyên tắc, phương pháp xác định và thẩm quyền quyết định giá tiêu thụ nước sạch tại các đô thị, khu công nghiệp, cụm dân cư nông thôn;

Căn cứ Quyết định số 14/2004/QĐ-BXD ngày 14 tháng 5 năm 2004 của Bộ Xây dựng Về việc ban hành định mức dự toán công tác sản xuất nước sạch;

Căn cứ Quyết định số 38/2005/QĐ-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2005 của Bộ Tài chính về Khung giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt;

Xét đề nghị của Sở Tài chính Bến Tre tại Tờ trình số 639/TTr-STC ngày 18 tháng 3 năm 2008,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định giá tiêu thụ nước sạch của Trung tâm nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn theo từng mục đích sử dụng (chưa có phí bảo vệ môi trường) như sau :

1. Phục vụ sinh hoạt.

a) Ở nông thôn (không chịu thuế giá trị gia tăng)                                                       4.650 đ/m3

b) Không phải nông thôn (có thuế giá trị gia tăng)                                                                    

- Không sử dụng nguồn nước thô từ công trình thủy lợi                                            4.880 đ/m3

- Sử dụng nguồn nước thô từ công trình thủy lợi                                                      5.150 đ/m3

2. Hoạt động sản xuất và kinh doanh dịch vụ (có thuế giá trị gia tăng)

a) Không sử dụng nguồn nước thô từ công trình thủy lợi                                          5.230 đ/m3

b) Sử dụng nguồn nước thô từ công trình thủy lợi                                                    5.500 đ/m3

Trong đó được tính 15m3 /tháng theo giá phục vụ sinh hoạt.

Điều 2. Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc: Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Xây dựng, Sở Lao động Thương binh và Xã hội, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Trung tâm nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình có liên quan thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực sau mười ngày kể từ ngày ký ban hành./.

 

The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.

Download

The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.