Quyết định số 08/2014/QĐ-UBND Về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch 3 loại rừng huyện Tân Kỳ, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An

Quyết định số 08/2014/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An phê duyệt điều chỉnh quy hoạch 3 loại rừng (rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất) trên địa bàn huyện Tân Kỳ và Quỳnh Lưu. Quyết định này thay thế nội dung quy hoạch cũ.

문서 번호08/2014/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Nghệ An
서명자Đinh Viết Hồng — Phó Chủ tịch
업데이트19. 07. 2026
산업Nông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn
분야Lâm Nghiệp
발행일17. 01. 2014
발효일27. 01. 2014
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Quyết định số 08/2014/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An phê duyệt điều chỉnh quy hoạch 3 loại rừng (rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất) trên địa bàn huyện Tân Kỳ và Quỳnh Lưu. Quyết định này thay thế nội dung quy hoạch cũ.

핵심 사항

  • Điều chỉnh diện tích các loại rừng (rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất) trên địa bàn huyện Tân Kỳ và Quỳnh Lưu theo cụ thể từng xã.
  • Giao Sở Nông nghiệp và PTNT chỉ đạo và hướng dẫn thực hiện quy hoạch mới cho UBND các huyện và cơ quan liên quan.
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
  • Diện tích rừng đặc dụng trên địa bàn hai huyện đều là 0 ha.
  • Huyện Tân Kỳ có tổng diện tích đất lâm nghiệp 37.244,8 ha, trong đó rừng sản xuất chiếm đa số với 30.398,1 ha; Huyện Quỳnh Lưu có tổng diện tích đất lâm nghiệp 14.246,76 ha, trong đó rừng phòng hộ chiếm nhiều nhất với 3.346,01 ha.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Điều chỉnh quy hoạch giúp quản lý và phát triển rừng hiệu quả hơn.
  • Tác động tiêu cực: Có thể ảnh hưởng đến kế hoạch sản xuất nông nghiệp của một số hộ dân nếu diện tích đất lâm nghiệp bị thu hẹp.

❓ 자주 묻는 질문

Diện tích rừng đặc dụng trên hai huyện được điều chỉnh như thế nào?

Diện tích rừng đặc dụng trên cả hai huyện Tân Kỳ và Quỳnh Lưu đều là 0 ha, không có thay đổi.

Tổng diện tích đất lâm nghiệp của hai huyện sau khi điều chỉnh quy hoạch như thế nào?

Huyện Tân Kỳ có tổng diện tích đất lâm nghiệp là 37.244,8 ha; Huyện Quỳnh Lưu có tổng diện tích đất lâm nghiệp là 14.246,76 ha.

Quyết định này áp dụng cho các cơ quan nào?

Quyết định này áp dụng cho Sở Nông nghiệp và PTNT, UBND huyện Tân Kỳ và Quỳnh Lưu, Chi cục Lâm nghiệp, Kiểm lâm, Chủ tịch UBND các xã trên địa bàn hai huyện.

Khi nào quyết định này có hiệu lực?

Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Quyết định này thay thế quy hoạch cũ của hai huyện như thế nào?

Quyết định này thay thế nội dung quy hoạch 3 loại rừng của huyện Tân Kỳ và Quỳnh Lưu tại Quyết định số 482/QĐ.UBND.NN ngày 02/02/2007.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH NGHỆ AN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 08/2014/QĐ-UBND

Nghệ An, ngày 17 tháng 01 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

Về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch 3 loại rừng

huyện Tân Kỳ, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND-UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Bảo vệ và phát triển rừng ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Nghị định số 23/2006/NĐ-CP ngày 03/3/2006 của Chính phủ về thi hành Luật Bảo vệ và phát triển rừng;

Căn cứ Nghị quyết số 70/NQ-CP ngày 07/6/2013 của Chính phủ về việc quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) tỉnh Nghệ An;

Căn cứ Quyết định số 186/2006/QĐ-TTg ngày 14/8/2006 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành quy chế quản lý rừng;

Căn cứ Quyết định số 61/2005/QĐ-BNN ngày 12/10/2005 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về việc ban hành quy định về tiêu chí phân cấp rừng phòng hộ;

Căn cứ Thông tư số 34/2009/TT-BNNPTNT ngày 10/6/2009 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về quy định tiêu chí xác định và phân loại rừng;

Căn cứ Thông tư số 24/2009/TT-BNN ngày 05/5/2009 của Bộ Nông nghiệp và PTNT hướng dẫn chuyển đổi rừng phòng hộ, rừng đặc dụng được quy hoạch sang rừng sản xuất và ngược lại từ rừng sản xuất được quy hoạch thành rừng phòng hộ, rừng đặc dụng sau rà soát quy hoạch lại 3 loại rừng theo Chỉ thị số 38/2005/CT-TTg của Thủ tướng Chính phủ;

Căn cứ Nghị quyết số 113/2013/NQ-HĐND ngày 13/12/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An tại kỳ họp thứ 10, khóa XVI về việc điều chỉnh quy hoạch 3 loại rừng huyện Tân Kỳ và Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An;

Xét đề nghị của Sở Nông nghiệp và PTNT tại Tờ trình số 89/TTr-SNN-KHTC ngày 14/01/2014, ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp tại Báo cáo thẩm định số 36/BCTĐ-STP ngày 13/01/2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh quy hoạch 3 loại rừng trên địa bàn huyện Tân Kỳ như sau:

Tổng diện tích đất lâm nghiệp: 37.244,8 ha, trong đó:

- Diện tích đất rừng đặc dụng : 0,0 ha

- Diện tích đất rừng phòng hộ : 6.846,7 ha

- Diện tích đất rừng sản xuất : 30.398,1 ha.

Chi tiết cụ thể diện tích các loại rừng trên địa bàn các xã như sau:

TT

Quy hoạch 3 loại rừng được điều chỉnh (Ha)

Tổng diện tích

đất lâm nghiệp

Trong đó

Đặc dụng

 

Phòng hộ

Sản xuất

1

Đồng Văn

5.699,5

-

2.365,5

3.334,0

2

Giai Xuân

2.329,2

-

150,9

2.178,3

3

Hương Sơn

740,2

-

740,2

4

Kỳ Sơn

1.382,0

-

1.382,0

5

Kỳ Tân

1.055,3

-

765,7

289,6

6

Nghĩa Đồng

70,6

-

70,6

7

Nghĩa Bình

2.563,4

-

976,3

1.587,1

8

Nghĩa Dũng

3.890,7

-

205,8

3.684,9

9

Nghĩa Hành

3.131,2

-

3.131,2

10

Nghĩa Hợp

608,9

-

608,9

11

Nghĩa Hoàn

118,3

-

118,3

12

Nghĩa Phúc

1.278,5

-

229,3

1.049,2

13

Nghĩa Thái

120,0

-

120,0

14

Phú Sơn

2.806,6

-

2.806,6

15

Tân An

1.035,0

-

1.035,0

16

Tân Hương

1.194,7

-

1.194,7

17

Tân Hợp

4.483,4

-

1.247,9

3.235,5

18

Tân Long

1.445,0

-

1.445,0

19

Tân Phú

606,9

-

606,9

20

Tân Xuân

645,5

-

645,5

21

Thị Trấn

339,2

-

339,2

22

Tiên Kỳ

1.700,7

-

905,3

795,4

Tổng:

37.244,8

0,0

6.846,7

30.398,1

Điều 2. Điều chỉnh quy hoạch 3 loại rừng trên địa bàn huyện Quỳnh Lưu như sau:

Tổng diện tích đất lâm nghiệp: 14.246,76 ha, trong đó:

- Diện tích đất rừng đặc dụng: 0,00 ha

- Diện tích đất rừng phòng hộ: 3.346,01 ha

- Diện tích đất rừng sản xuất: 10.900,75 ha.

Chi tiết cụ thể diện tích các loại rừng trên địa bàn các xã như sau:

TT

Quy hoạch 3 loại rừng điều chỉnh (Ha)

Tổng diện tích

đất lâm nghiệp

Trong đó

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

1

Quỳnh Hoa

132,30

-

132,30

2

An Hoà

32,70

-

32,70

 -

3

Ngọc Sơn

1.384,00

-

1.384,00

4

Quỳnh Bảng

52,50

-

28,90

23,60

5

Quỳnh Châu

2.643,50

-

2.643,50

6

Quỳnh Diện

16,80

-

16,80

7

Quỳnh Giang

86,00

-

86,00

8

Quỳnh Lâm

322,34

-

322,34

9

Quỳnh Lương

60,61

-

60,61

10

Quỳnh Minh

35,70

-

35,70

11

Quỳnh Mỹ

212,80

-

212,80

12

Quỳnh Nghĩa

144,50

-

117,10

27,40

13

Quỳnh Tân

1.618,44

-

634,30

984,14

14

Quỳnh Tam

766,40

-

766,40

15

Quỳnh Thắng

1.799,20

-

579,70

1.219,50

16

Quỳnh Thạch

11,90

-

11,90

17

Quỳnh Thọ

10,00

-

10,00

18

Quỳnh Thanh

21,30

-

21,30

19

Quỳnh Thuận

67,00

-

67,00

20

Quỳnh Văn

293,60

-

293,60

21

Quỳnh Yên

12,10

-

12,10

 -

22

Tân Sơn

1.620,00

-

207,20

1.412,80

23

Tân Thắng

2.798,07

-

1.437,60

1.360,47

24

Tiến Thủy

105,00

-

101,80

3,20

 

Tổng:

14.246,76

0,0

3.346,01

10.900,75

Điều 3. Giao Sở Nông nghiệp và PTNT:

1. Chỉ đạo Đoàn điều tra quy hoạch lâm nghiệp Nghệ An nhân bản tài liệu và bản đồ để bàn giao cho các cấp, các ngành có liên quan theo quy định.

2. Hướng dẫn UBND huyện Quỳnh Lưu, huyện Tân Kỳ và các cơ quan có liên quan thực hiện theo đúng quy hoạch được duyệt tại Quyết định này.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế nội dung quy hoạch 3 loại rừng của huyện Tân Kỳ và Quỳnh Lưu tại Quyết định số 482/QĐ.UBND.NN ngày 02/02/2007 về việc phê duyệt kết quả rà soát, quy hoạch 3 loại rừng tỉnh Nghệ An.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Khoa học và Công nghệ, Công Thương, Xây dựng, Giao thông Vận tải, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Lao động Thương binh và Xã hội; Chi cục trưởng các Chi cục: Lâm nghiệp, Kiểm lâm; Chủ tịch UBND huyện Tân Kỳ, Quỳnh Lưu, Chủ tịch UBND các xã trên địa bàn huyện Tân Kỳ, Quỳnh Lưu và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

  

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Đinh Viết Hồng

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 10
29/2004/QH11 Nghị quyết số 29/2004/QH11 Về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất đến năm 2005 của cả nước 발효 중 11/2003/QH11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11 만료됨 70/NQ-CP Nghị quyết số 70/NQ-CP Về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) tỉnh Nghệ An 발효 중 24/2009/TT-BNN Thông tư số 24/2009/TT-BNN Hướng dẫn chuyển đổi rừng phòng hộ, rừng đặc dụng được quy hoạch sang rừng sản xuất và ngược lại từ rừng sản xuất được quy hoạch thành rừng phòng hộ, đặc dụng sau rà soát quy hoạch lại 3 loại rừng theo Chỉ thị số 38/2005/CT-TTG của Thủ tướng Chính phủ 만료됨 23/2006/NĐ-CP Nghị định số 23/2006/NĐ-CP Về thi hành Luật Bảo vệ và phát triển rừng 만료됨 61/2005/QĐ-BNN Quyết định số 61/2005/QĐ-BNN Về việc ban hành Bản quy định về tiêu chí phân cấp rừng phòng hộ 발효 중 34/2009/TT-BNNPTNT Thông tư số 34/2009/TT-BNNPTNT Quy định tiêu chí xác định và phân loại rừng 만료됨
08/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 08/2014/QĐ-UBND Về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch 3 loại rừng huyện Tân Kỳ, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.