Quyết định số 08/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành đơn giá bán nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Quyết định số 08/2017/QĐ-UBND của Ủy ban Nhân dân tỉnh Bình Dương quy định đơn giá bán nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh, áp dụng từ ngày 3 tháng 3 năm 2017. Đơn giá bao gồm thuế giá trị gia tăng và được áp dụng cho các hộ gia đình, cơ quan hành chính - đơn vị sự nghiệp, hoạt động sản xuất vật chất, kinh doanh dịch vụ thuộc khu vực nông thôn.

문서 번호08/2017/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Hồ Chí Minh
서명자Mai Hùng Dũng — Phó Chủ Tịch Thường Trực
업데이트15. 07. 2026
산업Tài Nguyên Và Môi Trường
분야Chưa Phân Loại
발행일20. 02. 2017
발효일03. 03. 2017
효력 만료일
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 08/2017/QĐ-UBND của Ủy ban Nhân dân tỉnh Bình Dương quy định đơn giá bán nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh, áp dụng từ ngày 3 tháng 3 năm 2017. Đơn giá bao gồm thuế giá trị gia tăng và được áp dụng cho các hộ gia đình, cơ quan hành chính - đơn vị sự nghiệp, hoạt động sản xuất vật chất, kinh doanh dịch vụ thuộc khu vực nông thôn.

적용 범위

Các hộ gia đình (dân cư), cơ quan hành chính - đơn vị sự nghiệp, hoạt động sản xuất vật chất, kinh doanh dịch vụ thuộc khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

핵심 사항

  • Các hộ gia đình: Mức từ 01m³ - 10m³ đầu tiên (hộ/tháng): 5.000đ/m³; Mức trên 10m³ - 20m³ (hộ/tháng): 6.000đ/m³; Mức trên 20m³ (hộ/tháng): 7.000đ/m³.
  • Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp: Đơn giá là 7.400đ/m³.
  • Hoạt động sản xuất vật chất: Đơn giá là 9.000đ/m³.
  • Kinh doanh dịch vụ: Đơn giá là 10.000đ/m³.
  • Quyết định này có hiệu lực từ ngày 3 tháng 3 năm 2017 và thay thế Quyết định số 01/2015/QĐ-UBND.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giúp đảm bảo nguồn nước sạch cho người dân nông thôn, nâng cao chất lượng cuộc sống.
  • Tác động tiêu cực: Có thể tăng chi phí sinh hoạt cho một số hộ gia đình có nhu cầu sử dụng nhiều nước.

❓ 자주 묻는 질문

Đơn giá bán nước sạch bao gồm những đối tượng nào?

Đơn giá áp dụng cho các hộ gia đình (dân cư), cơ quan hành chính - đơn vị sự nghiệp, hoạt động sản xuất vật chất, kinh doanh dịch vụ thuộc khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

Mức giá cụ thể là bao nhiêu?

Đối với các hộ gia đình: Mức từ 01m³ - 10m³ đầu tiên (hộ/tháng): 5.000đ/m³; Mức trên 10m³ - 20m³ (hộ/tháng): 6.000đ/m³; Mức trên 20m³ (hộ/tháng): 7.000đ/m³. Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp: Đơn giá là 7.400đ/m³. Hoạt động sản xuất vật chất: Đơn giá là 9.000đ/m³. Kinh doanh dịch vụ: Đơn giá là 10.000đ/m³.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 3 tháng 3 năm 2017.

Quyết định này thay thế quyết định nào?

Quyết định số 08/2017/QĐ-UBND thay thế Quyết định số 01/2015/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt đơn giá bán nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

Có mức thuế giá trị gia tăng bao nhiêu?

Không có thông tin về mức thuế giá trị gia tăng trong văn bản, chỉ nêu rõ rằng đơn giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH BÌNH DƯƠNG

__________

 

Số: 08/2017/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_____________________

 

Bình Dương, ngày 20 tháng  02  năm 2017

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành đơn giá bán nước sạch nông thôn

trên địa bàn tỉnh Bình Dương

________________

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH DƯƠNG

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch;

Căn cứ Nghị định số 124/2011/NĐ-CP ngày 28 tháng 12 năm 2011 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 117/2007/NĐ-CP của Chính phủ về việc sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch sinh hoạt;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 75/2012/TTLT-BTC-BXD-BNNPTNT ngày 15/5/2012 của Bộ Tài chính – Bộ Xây dựng – Bộ Nông nghiệp và PTNT  hướng dẫn nguyên tắc, phương pháp xác định và thẩm quyền quyết định giá tiêu thụ nước sạch tại các đô thị, khu công nghiệp và khu vực nông thôn;

Căn cứ Thông tư số 88/2012/TT-BTC ngày 28/5/2012 của Bộ tài chính về việc Ban hành khung giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 219/TTr-SNN ngày 20/02/2017.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành đơn giá bán nước sạch nông thôn (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) trên địa bàn tỉnh Bình Dương. Cụ thể như sau:

1. Đối tượng áp dụng

Các hộ gia đình (dân cư), cơ quan hành chính - đơn vị sự nghiệp, hoạt động sản xuất vật chất, kinh doanh dịch vụ thuộc khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

2. Đơn giá

a) Sinh hoạt các hộ gia đình (dân cư):                           

- Mức từ 01m­3 - 10m3 đầu tiên (hộ/tháng)                        5.000đ/m3

- Mức trên 10m­3 - 20m­3 (hộ/tháng)                                   6.000đ/m3

- Mức trên 20m­3 (hộ/tháng)                                               7.000đ/m3

b) Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp:                       7.400đ/m3

c) Hoạt động sản xuất vật chất:                                           9.000đ/m3

d) Kinh doanh dịch vụ:                                                       10.000đ/m3

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03/3/2017 và thay thế Quyết định số 01/2015/QĐ-UBND ngày 15/01/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt đơn giá bán nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Sở Tư pháp; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

                                                                                   

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

08/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 08/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành đơn giá bán nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Dương
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
대체 2
01/2015/QĐ-UBND Quyết định số 01/2015/QĐ-UBND Về ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cần Giờ. 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.