🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
Đang cập nhật.
❓ Câu hỏi thường gặp
Đang cập nhật.
Toàn văn
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH GIÁ MỘT SỐ LOẠI ĐẤT THUỘC BẢNG GIÁ ĐẤT THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG 05 NĂM (2015-2019) TRÊN ĐỊA BÀN 07 HUYỆN
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14/11/2014 của Chính phủ quy định về khung giá đất;
Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;
Căn cứ Quyết định số 2970/2014/QĐ-UBND ngày 25/12/2014 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng ban hành Quy định về bảng giá đất thành phố Hải Phòng 05 năm (2015-2019);
Căn cứ Nghị quyết số 34/NQ-HĐND ngày 10/12/2018 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc thông qua việc điều chỉnh giá một số loại đất thuộc Bảng giá đất thành phố Hải Phòng 05 năm (2015-2019) trên địa bàn 07 huyện;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 93/TTr-STN&MT ngày 21/02/2019; Văn bản số 321/HĐTĐBGĐ-TB ngày 29/10/2018 của Hội đồng thẩm định bảng giá đất thành phố; Báo cáo thẩm định số 03/BCTĐ-STP ngày 28/01/2019 của Sở Tư pháp,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Bảng giá đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ tại đô thị và nông thôn trên địa bàn 07 huyện thành phố Hải Phòng”, cụ thể như sau:
|
STT |
Địa phương (huyện) |
Tại nông thôn |
Tại đô thị |
|
1 |
Giá đất huyện An Dương |
Bảng 6.1 |
Bảng 7.8 |
|
2 |
Giá đất huyện An Lão |
Bảng 6.2 |
Bảng 7.9 |
|
3 |
Giá đất huyện Kiến Thụy |
Bảng 6.3 |
Bảng 7.10 |
|
4 |
Giá đất huyện Tiên Lãng |
Bảng 6.4 |
Bảng 7.11 |
|
5 |
Giá đất huyện Vĩnh Bảo |
Bảng 6.5 |
Bảng 7.12 |
|
6 |
Giá đất huyện Cát Hải |
Bảng 6.6 |
Bảng 7.13 |
|
7 |
Giá đất huyện Thủy Nguyên |
Bảng 6.7 |
Bảng 7.14 |
Điều 2.
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20/3/2019.
2. Các Bảng giá đất ban hành kèm theo Quyết định này thay thế các Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ tương ứng tại Quyết định số 2970/2014/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố.
3. Các trường hợp kê khai và thực hiện nghĩa vụ tài chính đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ trước ngày 20/3/2019 thì tiếp tục thực hiện theo quy định về giá đất tại thời điểm nộp đủ hồ sơ hợp lệ.
4. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc, giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp cùng Sở Tài chính và các cơ quan có liên quan chủ động giải quyết, hướng dẫn thực hiện; trường hợp vượt thẩm quyền đề xuất, báo cáo Ủy ban nhân thành phố xem xét, quyết định.
5. Các nội dung khác giữ nguyên theo các Quyết định: Số 2970/2014/QĐ-UBND ngày 25/12/2014, số 01/2017/QĐ-UBND ngày 16/06/2017 của Ủy ban nhân dân thành phố.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tư pháp, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục Thuế thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, thị trấn, các đơn vị, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ |
BẢNG 6: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN
HUYỆN AN DƯƠNG (6.1)
(Kèm theo Quyết định số 08/2019/QĐ-UBND ngày 08 tháng 03 năm 2019)
ĐVT: 1000 đồng/m2
|
STT |
Tên đơn vị hành chính |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại dịch vụ |
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ |
||||||
|
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
|
1 |
Xã An Hòa |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Quốc lộ 17B: Từ tiếp giáp Hải Dương đến giáp địa phận xã Hồng Phong |
6.250 |
3.750 |
2.800 |
3.750 |
2.250 |
1.680 |
3.125 |
1.875 |
1.400 |
|
|
Khu vực 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2 |
Đường trục xã |
750 |
660 |
570 |
450 |
396 |
342 |
375 |
330 |
285 |
|
1.3 |
Đường liên thôn |
600 |
525 |
450 |
360 |
315 |
270 |
300 |
263 |
225 |
|
|
Khu vực 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4 |
Đất các khu vực còn lại |
420 |
|
|
252 |
|
|
210 |
|
|
|
2 |
Xã Bắc Sơn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Quốc lộ 5 mới: Từ địa phận xã Nam Sơn đến giáp địa phận xã Tân Tiến |
8.000 |
4.200 |
3.158 |
4.800 |
2.520 |
1.895 |
4.000 |
2.100 |
1.579 |
|
2.2 |
Quốc lộ 10: Từ giáp địa phận xã Nam Sơn đến giáp địa phận xã Lê Lợi |
6.000 |
3.600 |
2.700 |
3.600 |
2.160 |
1.620 |
3.000 |
1.800 |
1.350 |
|
2.3 |
Quốc lộ 17B: Từ giáp địa phận xã Hồng Phong đến cầu chui quốc lộ 10 |
5.000 |
3.000 |
2.250 |
3.000 |
1.800 |
1.350 |
2.500 |
1.500 |
1.125 |
|
2.4 |
Quốc lộ 17B: Từ cầu Chui Quốc lộ 10 đến giáp địa phận xã Lê Lợi |
5.000 |
3.000 |
2.250 |
3.000 |
1.800 |
1.350 |
2.500 |
1.500 |
1.125 |
|
2.5 |
Đường trục liên xã: Bắc Sơn - Tân Tiến - Lê Thiện |
1.500 |
900 |
675 |
900 |
540 |
405 |
750 |
450 |
338 |
|
|
Khu vực 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6 |
Đường trục xã |
3.200 |
1.920 |
1.440 |
1.920 |
1.152 |
864 |
1.600 |
960 |
720 |
|
2.7 |
Đường liên thôn |
1.440 |
1150 |
1032 |
864 |
690 |
619 |
720 |
575 |
516 |
|
|
Khu vực 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8 |
Đất các khu vực còn lại |
1.032 |
|
|
619 |
|
|
516 |
|
|
|
3 |
Xã An Hồng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1 |
Quốc lộ 10: Từ cầu Kiền đến cầu Gỗ (giáp phường Quán Toan): đoạn từ cầu Kiền đến hết địa phận xã |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
4.800 |
2.880 |
2.400 |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
3.2 |
Đoạn đường: Từ phà Kiền đến Quốc lộ 10 |
2.640 |
1.584 |
1.320 |
1.584 |
950 |
792 |
1.320 |
792 |
660 |
|
3.3 |
Đường liên xã: An Hưng - An Hồng |
2.160 |
1.080 |
816 |
1.296 |
648 |
490 |
1.080 |
540 |
408 |
|
|
Khu vực 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.4 |
Đường trục xã |
1.500 |
1.320 |
1.125 |
900 |
792 |
675 |
750 |
660 |
563 |
|
3.5 |
Đường liên thôn |
900 |
795 |
675 |
540 |
477 |
405 |
450 |
398 |
338 |
|
|
Khu vực 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.6 |
Đất các khu vực còn lại |
480 |
|
|
288 |
|
|
240 |
|
|
|
4 |
Xã Hồng Thái |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1 |
Đường 351: Từ cầu Kiến An đến ngã 3 vào thôn Đào Yêu |
8.400 |
5.040 |
3.780 |
5.040 |
3.024 |
2.268 |
4.200 |
2.520 |
1.890 |
|
4.2 |
Đường 351: Từ giáp địa phận xã Đặng Cương đến ngã 3 vào thôn Đào Yêu |
7.200 |
4.320 |
3.240 |
4.320 |
2.592 |
1.944 |
3.600 |
2.160 |
1.620 |
|
4.3 |
Đường liên xã Quốc Tuấn đến đường 351 |
1.800 |
1.080 |
816 |
1.080 |
648 |
490 |
900 |
540 |
408 |
|
|
Khu vực 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.4 |
Đường trục xã |
2.580 |
2.245 |
1.935 |
1.548 |
1.347 |
1.161 |
1.290 |
1.122 |
968 |
|
4.5 |
Đường liên thôn |
1.548 |
1.376 |
1.032 |
929 |
826 |
619 |
774 |
688 |
516 |
|
|
Khu vực 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.6 |
Đất các khu vực còn lại |
600 |
|
|
360 |
|
|
300 |
|
|
|
5 |
Xã Đặng Cương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.1 |
Đường 351: Từ giáp địa phận thị trấn An Dương đến giáp địa phận xã Hồng Thái |
6.600 |
3.960 |
2.964 |
3.960 |
2.376 |
1.778 |
3.300 |
1.980 |
1.482 |
|
5.2 |
Đường mương An Kim Hải: Từ giáp đường 351 đến cầu Nhu |
4.800 |
2.880 |
2.160 |
2.880 |
1.728 |
1.296 |
2.400 |
1.440 |
1.080 |
|
5.3 |
Đường mương An Kim Hải: Từ cầu Nhu đến giáp địa phận xã Lê Lợi |
3.000 |
1.800 |
1.344 |
1.800 |
1.080 |
806 |
1.500 |
900 |
672 |
|
|
Khu vực 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.4 |
Đường trục xã |
3.920 |
2.352 |
1.720 |
2.352 |
1.411 |
1.032 |
1.960 |
1.176 |
860 |
|
5.4.1 |
Đoạn từ giáp đường 351 đến cầu Trạm Xá |
2.200 |
1.700 |
1.500 |
1.320 |
1.020 |
900 |
1.100 |
850 |
750 |
|
5.4.2 |
Đoạn từ cầu Trạm Xá đến đường mương An Kim Hải |
1.800 |
1.400 |
1.200 |
1.080 |
840 |
720 |
900 |
700 |
600 |
|
5.5 |
Đường liên thôn |
1.720 |
1.376 |
1.032 |
1.032 |
826 |
619 |
860 |
688 |
516 |
|
|
Khu vực 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.6 |
Đất các khu vực còn lại |
1.032 |
|
|
619 |
|
|
516 |
|
|
|
6 |
Xã Lê Lợi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.1 |
Quốc lộ 10: Từ giáp địa phận xã Bắc Sơn đến hết địa phận huyện An Dương (cầu Trạm Bạc) |
8.000 |
4.800 |
3.925 |
4.800 |
2.880 |
2.355 |
4.000 |
2.400 |
1.963 |
|
6.2 |
Quốc lộ 17B: Từ giáp địa phận xã Bắc Sơn đến giáp thị trấn An Dương |
5.000 |
3.000 |
2.250 |
3.000 |
1.800 |
1.350 |
2.500 |
1.500 |
1.125 |
|
6.3 |
Đường mương An Kim Hải: đoạn từ giáp địa phận xã Đặng Cương đến Quốc lộ 17B |
5.000 |
3.000 |
2.250 |
3.000 |
1.800 |
1.350 |
2.500 |
1.500 |
1.125 |
|
6.4 |
Đoạn đường: Từ ngã 3 Tràng Duệ đi Trạm Bạc |
2.250 |
1.675 |
1.350 |
1.350 |
1.005 |
810 |
1.125 |
838 |
675 |
|
|
Khu vực 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.5 |
Đường trục xã |
1.935 |
1.703 |
1.445 |
1.161 |
1.022 |
867 |
968 |
851 |
722 |
|
6.6 |
Đường liên thôn |
1.590 |
1.272 |
1.032 |
954 |
763 |
619 |
795 |
636 |
516 |
|
|
Khu vực 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.7 |
Đất các khu vực còn lại |
1.032 |
|
|
619 |
|
|
516 |
|
|
|
7 |
Xã Đại Bản |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7.1 |
Quốc lộ 5 cũ địa phận xã Đại Bản |
6.000 |
3.600 |
2.700 |
3.600 |
2.160 |
1.620 |
3.000 |
1.800 |
1.350 |
|
|
Khu vực 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7.2 |
Đường trục xã |
1.140 |
996 |
852 |
684 |
598 |
511 |
570 |
498 |
426 |
|
7.3 |
Đường liên thôn |
720 |
636 |
540 |
432 |
382 |
324 |
360 |
318 |
270 |
|
|
Khu vực 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7.4 |
Đất các khu vực còn lại |
480 |
|
|
288 |
|
|
240 |
|
|
|
8 |
Xã An Hưng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8.1 |
Quốc lộ 5 cũ: Từ giáp xã Tân Tiến đến qua chợ Hỗ mới 100 m |
6.750 |
4.050 |
3.045 |
4.050 |
2.430 |
1.827 |
3.375 |
2.025 |
1.523 |
|
8.2 |
Quốc lộ 5 cũ: Từ qua chợ Hỗ mới 100 m đến hết địa phận xã An Hưng (giáp với xã Lê Thiện) |
6.000 |
3.600 |
2.700 |
3.600 |
2.160 |
1.620 |
3.000 |
1.800 |
1.350 |
|
8.3 |
Đoạn đường: Từ cầu Kiền đến cầu gỗ từ giáp địa phận quận Hồng Bàng đến hết địa phận xã An Hưng |
8.250 |
4.950 |
4.170 |
4.950 |
2.970 |
2.502 |
4.125 |
2.475 |
2.085 |
|
8.4 |
Đường trục liên xã: An Hưng - An Hồng |
2.100 |
1.350 |
1.080 |
1.260 |
810 |
648 |
1.050 |
675 |
540 |
|
|
Khu vực 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8.5 |
Đường trục xã |
1.200 |
1.044 |
900 |
720 |
626 |
540 |
600 |
522 |
450 |
|
8.6 |
Đường liên thôn |
720 |
636 |
540 |
432 |
382 |
324 |
360 |
318 |
270 |
|
|
Khu vực 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8.7 |
Đất các khu vực còn lại |
480 |
|
|
288 |
|
|
240 |
|
|
|
9 |
Xã Hồng Phong |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9.1 |
Quốc lộ 17B: Từ giáp địa phận xã An Hòa đến giáp địa phận xã Bắc Sơn |
6.250 |
3.750 |
2.800 |
3.750 |
2.250 |
1.680 |
3.125 |
1.875 |
1.400 |
|
9.2 |
Đường liên xã: Từ chợ Hỗ đến xã Hồng Phong (Quốc lộ 5 đến Quốc lộ 17B): đoạn từ Quốc lộ 17B đến hết địa phận xã Hồng Phong |
2.000 |
1.500 |
1.200 |
1.200 |
900 |
720 |
1.000 |
750 |
600 |
|
|
Khu vực 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9.4 |
Đường liên thôn |
900 |
795 |
675 |
540 |
477 |
405 |
450 |
398 |
338 |
|
|
Khu vực 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9.5 |
Đất các khu vực còn lại |
480 |
|
|
288 |
|
|
240 |
|
|
|
10 |
Xã Đồng Thái |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10.1 |
Đường 351: Từ giáp địa phận TT An Dương đến địa phận xã Đặng Cương |
6.600 |
3.960 |
2.964 |
3.960 |
2.376 |
1.778 |
3.300 |
1.980 |
1.482 |
|
10.2 |
Đường mương An Kim Hải: Từ giáp xã An Đồng đến hết địa phận xã Đồng Thái |
7.500 |
4.500 |
3.375 |
4.500 |
2.700 |
2.025 |
3.750 |
2.250 |
1.688 |
|
10.3 |
Đường trục liên xã: An Đồng - Đồng Thái |
3.600 |
2.160 |
1.620 |
2.160 |
1.296 |
972 |
1.800 |
1.080 |
810 |
|
10.4 |
Đường trục chính khu TĐC Dự án Cải thiện điều kiện vệ sinh môi trường thành phố |
2.522 |
2.100 |
1.800 |
1.513 |
1.260 |
1.080 |
1.261 |
1.050 |
900 |
|
|
Khu vực 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10.5 |
Đường trục xã |
2.748 |
2.004 |
1.718 |
1.649 |
1.202 |
1.031 |
1.374 |
1.002 |
859 |
|
10.6 |
Đường liên thôn |
1.603 |
1.214 |
1.032 |
962 |
728 |
619 |
802 |
607 |
516 |
|
|
Khu vực 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10.7 |
Đất các khu vực còn lại |
750 |
|
|
450 |
|
|
375 |
|
|
|
11 |
Xã Quốc Tuấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11.1 |
Đường mương An Kim Hải: Từ cầu Nhu đến hết địa phận xã Quốc Tuấn |
3.000 |
1.800 |
1.344 |
1.800 |
1.080 |
806 |
1.500 |
900 |
672 |
|
11.2 |
Đường trục liên xã: Đặng Cương - Quốc Tuấn - Hồng Thái |
1.440 |
1.080 |
864 |
864 |
648 |
518 |
720 |
540 |
432 |
|
|
Khu vực 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11.3 |
Đường trục xã |
720 |
636 |
540 |
432 |
382 |
324 |
360 |
318 |
270 |
|
11.4 |
Đường liên thôn |
600 |
528 |
456 |
360 |
317 |
274 |
300 |
264 |
228 |
|
|
Khu vực 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11.5 |
Đất các khu vực còn lại |
480 |
|
|
288 |
|
|
240 |
|
|
|
12 |
Xã Tân Tiến |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12.1 |
Quốc lộ 5: Từ giáp địa phận xã Nam Sơn đến vườn hoa Nomura |
8.450 |
5.070 |
3.796 |
5.070 |
3.042 |
2.278 |
4.225 |
2.535 |
1.898 |
|
12.2 |
Quốc lộ 5: Từ cống Trắng giáp quận Hồng Bàng đến hết khu công nghiệp Nomura |
7.800 |
4.680 |
3.510 |
4.680 |
2.808 |
2.106 |
3.900 |
2.340 |
1.755 |
|
12.3 |
Quốc lộ 5: Từ hết khu công nghiệp Nomura đến hết địa phận xã Tân Tiến (tiếp giáp với xã An Hưng) |
5.850 |
3.510 |
2.639 |
3.510 |
2.106 |
1.583 |
2.925 |
1.755 |
1.320 |
|
12.4 |
Đường trục liên xã: Bắc Sơn - Tân Tiến - Lê Thiện |
1.440 |
1.080 |
648 |
864 |
648 |
389 |
720 |
540 |
324 |
|
12.5 |
Đoạn đường từ chợ Hỗ đến giáp xã Hồng Phong |
1.440 |
1.080 |
864 |
864 |
648 |
518 |
720 |
540 |
432 |
|
|
Khu vực 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12.6 |
Đường trục xã |
1.200 |
948 |
816 |
720 |
569 |
490 |
600 |
474 |
408 |
|
12.7 |
Đường liên thôn |
840 |
744 |
636 |
504 |
446 |
382 |
420 |
372 |
318 |
|
|
Khu vực 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12.8 |
Đất các khu vực còn lại |
600 |
|
|
360 |
|
|
300 |
|
|
|
13 |
Xã Nam Sơn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13.1 |
Đường 351: Từ giáp địa phận quận Hồng Bàng đến ngã tư cắt Quốc lộ 5 |
6.500 |
3.900 |
2.925 |
3.900 |
2.340 |
1.755 |
3.250 |
1.950 |
1.463 |
|
13.2 |
Đoạn đường: Từ ngã tư cắt Quốc lộ 5 đến giáp thị trấn An Dương |
5.850 |
3.510 |
2.626 |
3.510 |
2.106 |
1.576 |
2.925 |
1.755 |
1.313 |
|
13.3 |
Quốc Lộ 5: Từ giáp địa phận quận Hồng Bàng đến hết địa phận xã Nam Sơn |
7.150 |
4.771 |
3.575 |
4.290 |
2.863 |
2.145 |
3.575 |
2.386 |
1.788 |
|
|
Khu vực 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13.4 |
Đường trục xã |
2.400 |
2.112 |
1.812 |
1.440 |
1.267 |
1.087 |
1.200 |
1.056 |
906 |
|
13.5 |
Đường liên thôn |
1.200 |
1.056 |
900 |
720 |
634 |
540 |
600 |
528 |
450 |
|
|
Khu vực 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13.6 |
Đất các khu vực còn lại |
720 |
|
|
432 |
|
|
360 |
|
|
|
14 |
Xã Lê Thiện |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14.1 |
Quốc lộ 5: Từ giáp địa phận tỉnh Hải Dương đến lối rẽ vào XN gạch Kim Sơn |
4.000 |
2.400 |
1.792 |
2.400 |
1.440 |
1.075 |
2.000 |
1.200 |
896 |
|
14.2 |
Quốc lộ 5: Từ lối rẽ vào Xí nghiệp gạch Kim Sơn đến giáp địa phận xã Đại Bản |
4.550 |
2.730 |
2.041 |
2.730 |
1.638 |
1.225 |
2.275 |
1.365 |
1.021 |
|
14.3 |
Quốc lộ 5: Từ giáp xã Đại Bản đến giáp địa phận xã An Hưng |
4.550 |
2.730 |
2.041 |
2.730 |
1.638 |
1.225 |
2.275 |
1.365 |
1.021 |
|
14.4 |
Đường trục liên xã: Bắc Sơn - Tân Tiến - Lê Thiện |
1.440 |
1.080 |
864 |
864 |
648 |
518 |
720 |
540 |
432 |
|
|
Khu vực 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14.5 |
Đường trục xã: đoạn đường tàu đến cổng trào Nghĩa Đông thôn Dụ Nghĩa |
2.000 |
1.200 |
900 |
1.200 |
720 |
540 |
1.000 |
600 |
450 |
|
14.6 |
Đường trục xã: đoạn từ cổng trào đến cầu cao Nghĩa Tây, thôn Dụ Nghĩa |
980 |
588 |
441 |
588 |
353 |
265 |
490 |
294 |
221 |
|
14.7 |
Đường trục xã: đoạn từ trường tiểu học thôn Cữ đến giáp đường tàu thôn Phi Xá |
840 |
504 |
378 |
504 |
302 |
227 |
420 |
252 |
189 |
|
14.8 |
Đường nội bộ KDC dự án đấu giá QSDĐ |
1.200 |
|
|
720 |
|
|
600 |
|
|
|
14.9 |
Đường liên thôn |
660 |
576 |
492 |
396 |
346 |
295 |
330 |
288 |
246 |
|
|
Khu vực 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14.7 |
Đất các khu vực còn lại |
480 |
|
|
288 |
|
|
240 |
|
|
|
15 |
Xã An Đồng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15.1 |
Quốc lộ 5: Từ đập Cái Tắt đến hết trường công nhân Cơ điện (Đại lộ Tôn Đức Thắng) |
10.800 |
6.480 |
4.860 |
6.480 |
3.888 |
2.916 |
5.400 |
3.240 |
2.430 |
|
15.2 |
Đường Tôn Đức Thắng: Từ ngã 3 Trường công nhân Cơ điện đến cầu An Dương |
12.000 |
7.200 |
5.400 |
7.200 |
4.320 |
3.240 |
6.000 |
3.600 |
2.700 |
|
15.3 |
Quốc lộ 5: Từ hết Trường công nhân Cơ điện đến cầu An Đồng (đường Nguyễn Văn Linh) |
11.400 |
6.840 |
5.124 |
6.840 |
4.104 |
3.074 |
5.700 |
3.420 |
2.562 |
|
15.4 |
Đường mương An Kim Hải: Từ Quốc lộ 5 đến hết địa phận xã An Đồng |
6.000 |
3.600 |
2.700 |
3.600 |
2.160 |
1.620 |
3.000 |
1.800 |
1.350 |
|
15.5 |
Các tuyến đường trong Khu đô thị PG |
4.200 |
0 |
0 |
2.520 |
0 |
0 |
2.100 |
0 |
0 |
|
15.6 |
Đoạn đường nối ra Quốc lộ 17B, đường máng nước và Quốc lộ 5 |
4.200 |
2.880 |
2.160 |
2.520 |
1.728 |
1.296 |
2.100 |
1.440 |
1.080 |
|
15.7 |
Đoạn đường nhánh nối ra Quốc lộ 17B, đường máng nước và Quốc lộ 5 |
3.000 |
1.800 |
1.356 |
1.800 |
1.080 |
814 |
1.500 |
900 |
678 |
|
15.8 |
Đường liên xã: An Đồng - Đồng Thái |
3.600 |
1.800 |
1.344 |
2.160 |
1.080 |
806 |
1.800 |
900 |
672 |
|
15.9 |
Quốc lộ 17B: Từ giáp thị trấn An Dương đến ngã 3 rẽ vào UBND xã An Đồng mới |
6.000 |
3.600 |
2.700 |
3.600 |
2.160 |
1.620 |
3.000 |
1.800 |
1.350 |
|
15.10 |
Quốc lộ 17B: Từ ngã 3 rẽ vào UBND xã An Đồng mới đến ngã rẽ vào UBND xã An Đồng cũ |
6.500 |
3.900 |
2.925 |
3.900 |
2.340 |
1.755 |
3.250 |
1.950 |
1.463 |
|
15.11 |
Quốc lộ 17B: Từ ngã 3 rẽ vào UBND xã An Đồng cũ đến ngã tư Ác Quy |
6.600 |
3.960 |
2.976 |
3.960 |
2.376 |
1.786 |
3.300 |
1.980 |
1.488 |
|
15.12 |
Quốc lộ 17B: Từ ngã tư Ắc quy đến lối ra chợ An Đồng |
4.800 |
2.880 |
2.160 |
2.880 |
1.728 |
1.296 |
2.400 |
1.440 |
1.080 |
|
15.13 |
Quốc lộ 17B: Ngã rẽ chợ An Đồng đến bến đò |
5.000 |
3.000 |
2.250 |
3.000 |
1.800 |
1.350 |
2.500 |
1.500 |
1.125 |
|
15.14 |
Đoạn đường: Từ cổng xí nghiệp 20-7 mới đến cầu Treo cũ |
4.800 |
2.880 |
2.160 |
2.880 |
1.728 |
1.296 |
2.400 |
1.440 |
1.080 |
|
15.15 |
Đường máng nước: Từ ngã 3 Trường công nhân Cơ Điện đến lối rẽ vào UBND xã An Đồng cũ |
9.600 |
5.760 |
4.320 |
5.760 |
3.456 |
2.592 |
4.800 |
2.880 |
2.160 |
|
15.16 |
Đường máng nước: Từ lối rẽ UBND xã An Đồng cũ đến lối rẽ vào UBND xã An Đồng mới |
7.800 |
4.680 |
3.504 |
4.680 |
2.808 |
2.102 |
3.900 |
2.340 |
1.752 |
|
15.17 |
Đường máng nước: Từ lối rẽ UBND xã An Đồng mới đến giáp thị trấn An Dương |
7.800 |
4.680 |
3.504 |
4.680 |
2.808 |
2.102 |
3.900 |
2.340 |
1.752 |
|
15.18 |
Khu dân cư An Trang |
3.500 |
|
|
2.100 |
|
|
1.750 |
|
|
|
15.19 |
Đường 442 khu dân cư An Trang |
5.000 |
|
|
3.000 |
|
|
2.500 |
|
|
|
15.20 |
Đường nội bộ KDC |
2.500 |
|
|
1.500 |
|
|
1.250 |
|
|
|
|
Khu vực 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15.21 |
Đường trục xã |
2.160 |
1.896 |
1.632 |
1.296 |
1.138 |
979 |
1.080 |
948 |
816 |
|
15.22 |
Đường liên thôn |
1.200 |
1.056 |
900 |
720 |
634 |
540 |
600 |
528 |
450 |
|
|
Khu vực 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15.23 |
Đất các khu vực còn lại |
960 |
0 |
0 |
576 |
0 |
0 |
480 |
0 |
0 |
HUYỆN AN LÃO (6.2)
ĐVT: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đơn vị hành chính |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại dịch vụ |
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ |
||||||
|
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
|
1 |
Xã Trường Thọ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Đường 301: Từ giáp xã An Tiến đến giáp xã Bát Trang |
1.500 |
1.125 |
900 |
900 |
675 |
540 |
750 |
563 |
450 |
|
1.2 |
Đường 308 điểm nối từ 301 đến Cầu Cảnh |
1.200 |
900 |
720 |
720 |
540 |
432 |
600 |
450 |
360 |
|
|
Khu vực 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3 |
Đường trục xã |
750 |
660 |
555 |
450 |
396 |
333 |
375 |
330 |
278 |
|
1.4 |
Đường trục thôn |
600 |
525 |
450 |
360 |
315 |
270 |
300 |
263 |
225 |
|
|
Khu vực 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5 |
Đất các khu vực còn lại |
300 |
|
|
180 |
|
|
150 |
|
|
|
2 |
Xã Trường Thành |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Quốc lộ 10: Từ cầu Trạm Bạc đến hết địa phận xã Trường Thành |
7.500 |
4.500 |
3.375 |
4.500 |
2.700 |
2.025 |
3.750 |
2.250 |
1.688 |
|
2.2 |
Huyện lộ 303: Từ đầu điểm nối với Quốc lộ 10 đến giáp xã An Tiến |
1.600 |
1.200 |
960 |
960 |
720 |
576 |
800 |
600 |
480 |
|
2.3 |
Huyện lộ 303: Từ đầu điểm nối với quốc lộ 10 đường vào di tích Núi Voi đến hết địa phận xã Trường Thành |
1.700 |
1.280 |
1.020 |
1.020 |
768 |
612 |
850 |
640 |
510 |
|
|
Khu vực 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4 |
Đường trục xã |
1.200 |
900 |
720 |
720 |
540 |
432 |
600 |
450 |
360 |
|
2.5 |
Đường trục thôn |
600 |
525 |
450 |
360 |
315 |
270 |
300 |
263 |
225 |
|
2.6 |
Đoạn đường: Từ điểm nối đường 303 đến Bến phà cũ |
600 |
525 |
450 |
360 |
315 |
270 |
300 |
263 |
225 |
|
|
Khu vực 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7 |
Đất các khu vực còn lại |
300 |
|
|
180 |
|
|
150 |
|
|
|
3 |
Xã Chiến Thắng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1 |
Đường 354: Từ đầu địa phận xã đến cầu Khuể |
4.830 |
3.220 |
2.657 |
2.898 |
1.932 |
1.594 |
2.415 |
1.610 |
1.328 |
|
|
Khu vực 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.2 |
Đường trục xã |
675 |
600 |
510 |
405 |
360 |
306 |
338 |
300 |
255 |
|
3.3 |
Đường trục thôn |
525 |
465 |
390 |
315 |
279 |
234 |
263 |
233 |
195 |
|
3.4 |
Đoạn từ bến Phà Khuể cũ đến giáp chân Cầu Khuể |
675 |
600 |
510 |
405 |
360 |
306 |
338 |
300 |
255 |
|
|
Khu vực 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.5 |
Đất các khu vực còn lại |
300 |
|
|
180 |
|
|
150 |
|
|
|
4 |
Xã Tân Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1 |
Tỉnh lộ 362: Từ giáp địa phận xã Mỹ Đức đến giáp khu tái định cư xã Tân Viên |
2.200 |
1.320 |
1.000 |
1.320 |
792 |
600 |
1.100 |
660 |
500 |
|
4.2 |
Tỉnh lộ 362: Từ điểm cách UBND xã Tân Viên 200m đến hết khu tái định cư Tân Viên (khu tái định cư) |
3.000 |
1.800 |
1.340 |
1.800 |
1.080 |
804 |
1.500 |
900 |
670 |
|
|
Khu vực 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.3 |
Đường trục xã |
600 |
525 |
450 |
360 |
315 |
270 |
300 |
263 |
225 |
|
4.4 |
Đường trục thôn |
525 |
465 |
390 |
315 |
279 |
234 |
263 |
233 |
195 |
|
4.5 |
Đường dân sinh: Từ đoạn ngã 4 xã đến hết cầu chui Đường ô tô cao tốc HN-HP giáp xã Quốc Tuấn |
525 |
465 |
390 |
315 |
279 |
234 |
263 |
233 |
195 |
|
|
Khu vực 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.6 |
Đất các khu vực còn lại |
300 |
|
|
180 |
|
|
150 |
|
|
|
5 |
Xã An Thọ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.1 |
Đường liên xã Mỹ Đức - An Thọ |
900 |
795 |
540 |
540 |
477 |
324 |
450 |
398 |
270 |
|
5.2 |
Đường trục xã giáp xã An Thái đến Ủy ban nhân dân xã An Thọ |
825 |
720 |
495 |
495 |
432 |
297 |
413 |
360 |
248 |
|
|
Khu vực 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.3 |
Đường trục xã |
525 |
465 |
390 |
315 |
279 |
234 |
263 |
233 |
195 |
|
5.4 |
Đường trục thôn |
450 |
390 |
330 |
270 |
234 |
198 |
225 |
195 |
165 |
|
|
Khu vực 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.5 |
Đất các khu vực còn lại |
300 |
|
|
180 |
|
|
150 |
|
|
|
6 |
Xã Quang Hưng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.1 |
Tỉnh lộ 360 (kéo dài) - Từ giáp Quốc lộ 10 đến hết 300m |
4.000 |
2.400 |
1.800 |
2.400 |
1.440 |
1.080 |
2.000 |
1.200 |
900 |
|
6.2 |
Tỉnh lộ 360 (kéo dài) - Từ giáp Quốc lộ 10 sau 300m đến hết UBND xã |
2.500 |
1.500 |
1.125 |
1.500 |
900 |
675 |
1.250 |
750 |
563 |
|
6.3 |
Tỉnh lộ 360 (kéo dài) Từ hết UBND xã đến phà Quang Thanh |
1.000 |
750 |
600 |
600 |
450 |
360 |
500 |
375 |
300 |
|
|
Khu vực 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.4 |
Đường trục xã |
600 |
525 |
450 |
360 |
315 |
270 |
300 |
263 |
225 |
|
6.5 |
Đường trục thôn |
525 |
465 |
390 |
315 |
279 |
234 |
263 |
233 |
195 |
|
|
Khu vực 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.6 |
Đất các khu vực còn lại |
300 |
|
|
180 |
|
|
150 |
|
|
|
7 |
Xã An Tiến |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7.1 |
Tỉnh lộ 357: Từ trường THPT An Lão đến Trạm y tế xã An Tiến |
4.000 |
2.400 |
1.800 |
2.400 |
1.440 |
1.080 |
2.000 |
1.200 |
900 |
|
7.2 |
Tỉnh lộ 357: Từ trạm y tế xã An Tiến đến giáp địa phận thị trấn Trường Sơn |
1.500 |
900 |
675 |
900 |
540 |
405 |
750 |
450 |
338 |
|
7.3 |
Huyện lộ 303: Từ đầu BQL dự án Núi Voi vào khu di tích Núi Voi đến hết địa phận xã |
2.000 |
1.500 |
1.200 |
1.200 |
900 |
720 |
1.000 |
750 |
600 |
|
7.4 |
Từ đường 357 đến BQL Núi Voi đến QL 10 |
1.100 |
660 |
500 |
660 |
396 |
300 |
550 |
330 |
250 |
|
7.5 |
Huyện lộ 301: Từ ngã 3 Khúc Giản đến quốc lộ 10 |
2.000 |
1.200 |
900 |
1.200 |
720 |
540 |
1.000 |
600 |
450 |
|
7.6 |
Huyện lộ 301: Từ đầu điểm nối với quốc lộ 10 đến giáp xã Trường Thọ |
1.300 |
780 |
590 |
780 |
468 |
354 |
650 |
390 |
295 |
|
7.7 |
Tỉnh lộ 360: Từ hết địa phận thị trấn An Lão đến giáp địa phận xã An Thắng |
6.750 |
4.050 |
3.038 |
4.050 |
2.430 |
1.823 |
3.375 |
2.025 |
1.519 |
|
7.8 |
Đường Nguyễn Văn Trỗi từ hết Bệnh viện Đa khoa An Lão đến đường quốc lộ 10 |
4.000 |
2.400 |
1.800 |
2.400 |
1.440 |
1.080 |
2.000 |
1.200 |
900 |
|
7.9 |
Quốc lộ 10: Từ giáp địa phận xã Trường Thành đến hết địa phận xã An Tiến |
6.250 |
3.750 |
2.813 |
3.750 |
2.250 |
1.688 |
3.125 |
1.875 |
1.406 |
|
|
Khu vực 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7.10 |
Đường trục xã |
750 |
660 |
555 |
450 |
396 |
333 |
375 |
330 |
278 |
|
7.11 |
Đường trục thôn |
525 |
465 |
390 |
315 |
279 |
234 |
263 |
233 |
195 |
|
|
Khu vực 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7.12 |
Đất các khu vực còn lại |
300 |
|
|
180 |
|
|
150 |
|
|
|
8 |
Xã Thái Sơn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8.1 |
Tỉnh lộ 354: Từ hết địa phận Kiến An đến Cầu Nguyệt |
8.855 |
5.313 |
3.985 |
5.313 |
3.188 |
2.391 |
4.428 |
2.657 |
1.992 |
|
8.2 |
Đường 306: Từ giáp địa phận xã Tân Dân đến hết nhà máy nước Cầu Nguyệt |
825 |
615 |
495 |
495 |
369 |
297 |
413 |
308 |
248 |
|
8.3 |
Đường 306: Từ hết nhà máy nước đến nối vào tỉnh lộ 354 |
1.000 |
750 |
630 |
600 |
450 |
378 |
500 |
375 |
315 |
|
|
Khu vực 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8.4 |
Đường trục xã |
600 |
525 |
450 |
360 |
315 |
270 |
300 |
263 |
225 |
|
8.5 |
Đường trục thôn |
525 |
465 |
390 |
315 |
279 |
234 |
263 |
233 |
195 |
|
|
Khu vực 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8.6 |
Đất các khu vực còn lại |
300 |
|
|
180 |
|
|
150 |
|
|
|
9 |
Xã An Thái |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9.1 |
Đường 405: Từ đầu địa phận xã (từ giáp địa phận xã Mỹ Đức) qua đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng đến hết địa phận xã An Thái (khu TĐC) |
1.500 |
900 |
675 |
900 |
540 |
405 |
750 |
450 |
338 |
|
9.2 |
Tỉnh lộ 362: Từ đầu địa phận xã An Thái đến Cống Cầm |
2.500 |
1.875 |
1.500 |
1.500 |
1.125 |
900 |
1.250 |
938 |
750 |
|
9.3 |
Tỉnh lộ 362: Từ Cống Cầm đến giáp Kiến Thụy |
1.375 |
1.025 |
825 |
825 |
615 |
495 |
688 |
513 |
413 |
|
9.4 |
Đường liên xã: An Thái đi An Thọ |
900 |
795 |
540 |
540 |
477 |
324 |
450 |
398 |
270 |
|
|
Khu vực 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9.5 |
Đường trục xã |
900 |
795 |
675 |
540 |
477 |
405 |
450 |
398 |
338 |
|
9.6 |
Đường trục thôn |
525 |
465 |
390 |
315 |
279 |
234 |
263 |
233 |
195 |
|
|
Khu vực 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9.7 |
Đất các khu vực còn lại |
300 |
|
|
180 |
|
|
150 |
|
|
|
10 |
Xã Mỹ Đức |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10.1 |
Tỉnh lộ 354: Từ Cầu Nguyệt đến qua ngã 3 Quán Rẽ 100 m |
8.855 |
5.313 |
3.985 |
5.313 |
3.188 |
2.391 |
4.428 |
2.657 |
1.992 |
|
10.2 |
Đường 354: Từ điểm cách ngã 3 Quán Rẽ 100m đến hết chợ Thái |
7.245 |
4.347 |
3.260 |
4.347 |
2.608 |
1.956 |
3.623 |
2.174 |
1.630 |
|
10.3 |
Đường 354: Từ hết chợ Thái đến hết địa phận xã Mỹ Đức |
4.830 |
2.898 |
2.174 |
2.898 |
1.739 |
1.304 |
2.415 |
1.449 |
1.087 |
|
10.4 |
Đường 362 điểm nút Quán Chủng 300 m (giáp đường 354 đến hết 300m) |
7.500 |
4.500 |
3.375 |
4.500 |
2.700 |
2.025 |
3.750 |
2.250 |
1.688 |
|
10.5 |
Đường 362 cách ngã 3 Quán Chủng 300 m đến hết địa phận xã Mỹ Đức |
2.750 |
1.650 |
1.250 |
1.650 |
990 |
750 |
1.375 |
825 |
625 |
|
10.6 |
Tỉnh lộ 362 từ ngã 3 Quán Rẽ đến giáp địa phận xã An Thái |
3.500 |
2.650 |
2.100 |
2.100 |
1.590 |
1.260 |
1.750 |
1.325 |
1.050 |
|
10.7 |
Đường 405 từ đường 354 đến hết 300 m |
3.000 |
1.800 |
1.350 |
1.800 |
1.080 |
810 |
1.500 |
900 |
675 |
|
10.8 |
Đường 405 từ điểm cách đường 354 sau 300 m đến giáp địa phận xã An Thái |
1.600 |
960 |
726 |
960 |
576 |
436 |
800 |
480 |
363 |
|
10.9 |
Đường liên xã |
1.350 |
1.020 |
810 |
810 |
612 |
486 |
675 |
510 |
405 |
|
|
Khu vực 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10.10 |
Đường trục xã |
825 |
615 |
495 |
495 |
369 |
297 |
413 |
308 |
248 |
|
10.11 |
Đường trục thôn |
675 |
600 |
510 |
405 |
360 |
306 |
338 |
300 |
255 |
|
|
Khu vực 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10.12 |
Đất các khu vực còn lại |
300 |
|
|
180 |
|
|
150 |
|
|
|
11 |
Xã An Thắng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11.1 |
Tỉnh lộ 360: Từ đầu địa phận xã (giáp xã An Tiến) đến giáp thị trấn Trường Sơn |
4.500 |
2.700 |
2.025 |
2.700 |
1.620 |
1.215 |
2.250 |
1.350 |
1.013 |
|
11.2 |
Đường 306: Từ giáp thị trấn An Lão đến lối rẽ vào đình thôn Trần Phú |
2.200 |
1.320 |
1.000 |
1.320 |
792 |
600 |
1.100 |
660 |
500 |
|
11.3 |
Đường 306: Từ nối rẽ đình thôn Trần Phú đến giáp địa phận xã Tân Dân |
1.200 |
900 |
720 |
720 |
540 |
432 |
600 |
450 |
360 |
|
11.4 |
Đường 306: Từ ngã 4 Bách Phương qua UB xã An Thắng đến giáp tỉnh lộ 360 |
1.050 |
930 |
795 |
630 |
558 |
477 |
525 |
465 |
398 |
|
11.5 |
Đường nối từ Tỉnh lộ 360 thôn Xuân Sơn II đến giáp xã Tân Dân |
1.200 |
900 |
720 |
720 |
540 |
432 |
600 |
450 |
360 |
|
|
Khu vực 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11.6 |
Đường trục xã |
900 |
795 |
675 |
540 |
477 |
405 |
450 |
398 |
338 |
|
11.7 |
Đường trục thôn |
525 |
465 |
390 |
315 |
279 |
234 |
263 |
233 |
195 |
|
|
Khu vực 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11.8 |
Đất các khu vực còn lại |
300 |
|
|
180 |
|
|
150 |
|
|
|
12 |
Xã Bát Trang |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12.1 |
Đường 301: Từ hết địa phận xã Trường Thọ đến qua UB xã Bát Trang 200 m |
1.200 |
900 |
720 |
720 |
540 |
432 |
600 |
450 |
360 |
|
12.2 |
Đường 301: Từ qua UB xã Bát Trang 200 m đến ngã 4 Quán Trang |
1.050 |
930 |
795 |
630 |
558 |
477 |
525 |
465 |
398 |
|
12.3 |
Đường 301: Từ ngã 4 Quán Trang đến hết địa phận xã Bát Trang |
825 |
615 |
495 |
495 |
369 |
297 |
413 |
308 |
248 |
|
|
Khu vực 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12.4 |
Đường trục xã |
600 |
525 |
450 |
360 |
315 |
270 |
300 |
263 |
225 |
|
12.5 |
Đường trục thôn |
525 |
465 |
390 |
315 |
279 |
234 |
263 |
233 |
195 |
|
|
Khu vực 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12.6 |
Đất các khu vực còn lại |
300 |
|
|
180 |
|
|
150 |
|
|
|
13 |
Xã Quốc Tuấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13.1 |
Quốc lộ 10: Từ hết địa phận thị trấn An Lão đến cách ngã 4 Quang Thanh 200 m |
8.800 |
5.280 |
3.960 |
5.280 |
3.168 |
2.376 |
4.400 |
2.640 |
1.980 |
|
13.2 |
Quốc lộ 10: cách ngã 4 Quang Thanh 200 m về 2 phía |
10.980 |
6.588 |
4.941 |
6.588 |
3.953 |
2.965 |
5.490 |
3.294 |
2.471 |
|
13.3 |
Quốc lộ 10: cách ngã 4 Quang Thanh 200 m đến cách ngã 4 Kênh 100 m |
8.800 |
5.280 |
3.960 |
5.280 |
3.168 |
2.376 |
4.400 |
2.640 |
1.980 |
|
13.4 |
Quốc lộ 10: Từ cách ngã 4 Kênh về 2 phía 100 m |
10.980 |
6.588 |
4.941 |
6.588 |
3.953 |
2.965 |
5.490 |
3.294 |
2.471 |
|
13.5 |
Đường 362: Từ ngã 4 Kênh đến kênh cống Cẩm Văn |
3.750 |
2.250 |
1.688 |
2.250 |
1.350 |
1.013 |
1.875 |
1.125 |
844 |
|
13.6 |
Đường 362: Từ kênh cống Cẩm Văn đến hết địa phận xã Quốc Tuấn (khu TĐC) |
1.650 |
1.230 |
990 |
990 |
738 |
594 |
825 |
615 |
495 |
|
13.7 |
Đường 305: Từ Tỉnh lộ 362 đến Tỉnh lộ 360 |
1.650 |
990 |
750 |
990 |
594 |
450 |
825 |
495 |
375 |
|
13.8 |
Tỉnh lộ 360: Từ ngã 4 Quang Thanh đến hết 200 m |
6.000 |
3.600 |
2.700 |
3.600 |
2.160 |
1.620 |
3.000 |
1.800 |
1.350 |
|
13.9 |
Tỉnh lộ 360 từ ngã tư Quảng Thanh sau 200m đến giáp thị trấn An Lão |
5.250 |
3.150 |
2.363 |
3.150 |
1.890 |
1.418 |
2.625 |
1.575 |
1.181 |
|
|
Khu vực 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13.10 |
Đường trục xã |
900 |
795 |
675 |
540 |
477 |
405 |
450 |
398 |
338 |
|
13.11 |
Đường trục thôn |
600 |
525 |
450 |
360 |
315 |
270 |
300 |
263 |
225 |
|
|
Khu vực 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13.12 |
Đất các khu vực còn lại |
300 |
|
|
180 |
|
|
150 |
|
|
|
14 |
Xã Quang Trung |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14.1 |
Quốc lộ 10 - Ngã 4 Quang Thanh 200m |
10.980 |
6.588 |
4.941 |
6.588 |
3.953 |
2.965 |
5.490 |
3.294 |
2.471 |
|
14.2 |
Quốc lộ 10 từ cách ngã 4 Quang Thanh 200 m đến cách ngã 4 Kênh 100 m |
8.784 |
5.270 |
3.953 |
5.270 |
3.162 |
2.372 |
4.392 |
2.635 |
1.976 |
|
14.3 |
Quốc lộ 10 ngã 4 Kênh về 2 phía 100 m |
10.980 |
6.588 |
4.941 |
6.588 |
3.953 |
2.965 |
5.490 |
3.294 |
2.471 |
|
14.4 |
Quốc lộ 10 từ cách ngã 4 Kênh 100 m đến Lô Cốt |
7.767 |
4.660 |
3.495 |
4.660 |
2.796 |
2.097 |
3.883 |
2.330 |
1.747 |
|
14.5 |
Quốc lộ 10 từ Lô Cốt đến cầu Cựu |
6.588 |
3.953 |
2.965 |
3.953 |
2.372 |
1.779 |
3.294 |
1.976 |
1.482 |
|
14.6 |
Tỉnh lộ 362 kéo dài từ ngã 4 Kênh đến hết nghĩa trang liệt sĩ |
4.500 |
2.700 |
2.025 |
2.700 |
1.620 |
1.215 |
2.250 |
1.350 |
1.013 |
|
14.7 |
Tinh lộ 362 kéo dài từ hết nghĩa trang liệt sĩ đến Đò Sòi |
1.500 |
1.125 |
900 |
900 |
675 |
540 |
750 |
563 |
450 |
|
14.8 |
Tỉnh lộ 360 kéo dài từ ngã tư Quang Thanh đến giáp xã Quang Hưng |
5.100 |
3.060 |
2.295 |
3.060 |
1.836 |
1.377 |
2.550 |
1.530 |
1.148 |
|
14.9 |
Đường 362 từ đầu điểm nối với Quốc lộ 10 đến hết địa phận xã Quang Trung |
3.300 |
1.980 |
1.500 |
1.980 |
1.188 |
900 |
1.650 |
990 |
750 |
|
|
Khu vực 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14.10 |
Đường trục xã |
750 |
660 |
555 |
450 |
396 |
333 |
375 |
330 |
278 |
|
14.11 |
Đường trục thôn |
600 |
525 |
450 |
360 |
315 |
270 |
300 |
263 |
225 |
|
|
Khu vực 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14.12 |
Đất các khu vực còn lại |
300 |
|
|
180 |
|
|
150 |
|
|
|
15 |
Xã Tân Dân |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15.1 |
Đường cách ngã 4 Tân Dân 200 m đến cống Lò Vôi |
2.100 |
1.590 |
1.260 |
1.260 |
954 |
756 |
1.050 |
795 |
630 |
|
15.2 |
Ngã tư Tân Dân 200 m ra 4 phía |
2.100 |
1.590 |
1.260 |
1.260 |
954 |
756 |
1.050 |
795 |
630 |
|
15.3 |
Đường 306 từ điểm cách trung tâm UBND xã Tân Dân đến hết 200 m đến giáp xã Thái Sơn |
1.200 |
900 |
720 |
720 |
540 |
432 |
600 |
450 |
360 |
|
15.4 |
Đường 306 từ điểm cách trung tâm UB xã Tân Dân sau 200 m đến giáp xã An Thắng |
1.500 |
1.125 |
900 |
900 |
675 |
540 |
750 |
563 |
450 |
|
15.5 |
Đoạn từ Cống Lò Vôi đến giáp địa phận xã An Thắng đi Tỉnh lộ 360 |
1.200 |
900 |
720 |
720 |
540 |
432 |
600 |
450 |
360 |
|
|
Khu vực 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15.6 |
Đường trục xã |
600 |
525 |
450 |
360 |
315 |
270 |
300 |
263 |
225 |
|
15.7 |
Đường trục thôn |
525 |
465 |
390 |
315 |
279 |
234 |
263 |
233 |
195 |
|
|
Khu vực 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15.8 |
Đất các khu vực còn lại |
300 |
|
|
180 |
|
|
150 |
|
|
HUYỆN KIẾN THỤY (6.3)
ĐVT: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đơn vị hành chính |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại dịch vụ |
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ |
||||||
|
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
|
1 |
Xã Đông Phương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Đường 361: Từ giáp địa giới phường Hưng Đạo (Quận Dương Kinh) đến giáp địa giới xã Đại Đồng |
3.816 |
2.870 |
2.290 |
2.290 |
1.722 |
1.374 |
1.908 |
1.435 |
1.145 |
|
1.2 |
Đường 401: Đoạn từ cống Hương, phường Hưng Đạo đến giáp địa phận xã Đại Đồng |
2.625 |
1.978 |
1.575 |
1.575 |
1.187 |
945 |
1.313 |
989 |
788 |
|
1.3 |
Đường từ ngã 3 Lạng Côn qua ngã 4 UBND xã Đông Phương đến đường 401 |
2.231 |
1.682 |
1.339 |
1.339 |
1.009 |
803 |
1.116 |
841 |
669 |
|
|
Khu vực 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4 |
Đường trục xã |
1.200 |
900 |
720 |
720 |
540 |
432 |
600 |
450 |
360 |
|
1.5 |
Đường trục thôn |
720 |
636 |
540 |
432 |
382 |
324 |
360 |
318 |
270 |
|
|
Khu vực 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6 |
Đất các khu vực còn lại |
450 |
|
|
270 |
|
|
225 |
|
|
|
2 |
Xã Đại Đồng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đường 361: Từ giáp địa giới xã Đông Phương đến giáp thị trấn |
3.816 |
3.053 |
2.290 |
2.290 |
1.832 |
1.374 |
1.908 |
1.527 |
1.145 |
|
2.2 |
Đường 401: Đoạn từ giáp xã Đông Phương đến hết khu dân cư Đức Phong |
3.528 |
2.646 |
2.117 |
2.117 |
1.588 |
1.270 |
1.764 |
1.323 |
1.058 |
|
2.3 |
Đường từ ngã ba Đức Phong đến đường 401 |
2.800 |
2.100 |
1.680 |
1.680 |
1.260 |
1.008 |
1.400 |
1.050 |
840 |
|
2.4 |
Đường từ ngã tư chợ Đình Cầu qua thôn Phong Cầu, Phong Quang đến giáp phường Hòa Nghĩa. |
1.800 |
1.350 |
1.080 |
1.080 |
810 |
648 |
900 |
675 |
540 |
|
|
Khu vực 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5 |
Đường trục xã |
1.200 |
900 |
720 |
720 |
540 |
432 |
600 |
450 |
360 |
|
2.6 |
Đường trục thôn |
720 |
636 |
540 |
432 |
382 |
324 |
360 |
318 |
270 |
|
|
Khu vực 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7 |
Đất các khu vực còn lại |
450 |
|
|
270 |
|
|
225 |
|
|
|
|
Xã Minh Tân |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1 |
Đường 361 từ giáp thị trấn đến giáp địa phận xã Tân Phong |
1.603 |
1.145 |
916 |
962 |
687 |
550 |
801 |
572 |
458 |
|
3.2 |
Đường 362: Từ giáp phường Hòa Nghĩa đến cầu trạm xá Minh Tân |
3.100 |
2.330 |
1.860 |
1.860 |
1.398 |
1.116 |
1.550 |
1.165 |
930 |
|
3.3 |
Đường 362: Từ cầu trạm xá Minh Tân đến ngã 4 Tân Linh (ông Dinh) |
3.000 |
2.250 |
1.800 |
1.800 |
1.350 |
1.080 |
1.500 |
1.125 |
900 |
|
3.4 |
Đường 362: Từ ngã 4 Tân Linh (ông Dinh) đến giáp thị trấn |
3.400 |
2.600 |
2.200 |
2.040 |
1.560 |
1.320 |
1.700 |
1.300 |
1.100 |
|
3.5 |
Từ đường 362 vào UBND xã Minh Tân đến cống UBND xã Minh Tân |
2.000 |
1.500 |
1.200 |
1.200 |
900 |
720 |
1.000 |
750 |
600 |
|
3.6 |
Từ cống UBND xã Minh Tân đến đường 361 |
1.400 |
1.000 |
850 |
840 |
600 |
510 |
700 |
500 |
425 |
|
3.7 |
Khu dân cư mới Minh Tân: Đoạn từ ngã tư Thảo Đính về phía Minh Tân 300 m |
3.500 |
|
|
2.100 |
|
|
1.750 |
|
|
|
3.8 |
Các đường còn lại của khu dân cư Minh Tân |
2.000 |
|
|
1.200 |
|
|
1.000 |
|
|
|
3.9 |
Đường 401: Từ giáp xã Đại Đồng đến đường 361 |
1.000 |
|
|
600 |
|
|
500 |
|
|
|
|
Khu vực 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.10 |
Đường trục xã |
1.200 |
900 |
720 |
720 |
540 |
432 |
600 |
450 |
360 |
|
3.11 |
Đường trục thôn |
840 |
660 |
600 |
504 |
396 |
360 |
420 |
330 |
300 |
|
|
Khu vực 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.12 |
Đất các khu vực còn lại |
500 |
|
|
300 |
|
|
250 |
|
|
|
4 |
Xã Tân Phong |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1 |
Đường 361: Từ giáp xã Minh Tân đến giáp địa phận xã Tú Sơn |
2.250 |
1.695 |
1.350 |
1.350 |
1.017 |
810 |
1.125 |
848 |
675 |
|
4.2 |
Đường 361: Từ cổng Chợ Tân Phong về 2 phía mỗi phía 100m |
2.700 |
2.025 |
1.620 |
1.620 |
1.215 |
972 |
1.350 |
1.013 |
810 |
|
4.3 |
Đường từ chợ Tân Phong (cầu ông Cứ) đến giáp địa giới phường Hợp Đức quận Đồ Sơn |
1.080 |
810 |
648 |
648 |
486 |
389 |
540 |
405 |
324 |
|
4.4 |
Đường từ đường 361 (đi thôn Kính Trực) đến giáp phường Hợp Đức quận Đồ Sơn |
1.080 |
818 |
648 |
648 |
491 |
389 |
540 |
409 |
324 |
|
4.5 |
Đường 402: Từ giáp Tú Sơn đến giáp Ngũ Đoan |
1.000 |
750 |
600 |
600 |
450 |
360 |
500 |
375 |
300 |
|
|
Khu vực 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.6 |
Đường trục xã |
720 |
636 |
540 |
432 |
382 |
324 |
360 |
318 |
270 |
|
4.7 |
Đường trục thôn |
600 |
540 |
456 |
360 |
324 |
274 |
300 |
270 |
228 |
|
|
Khu vực 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.8 |
Đất các khu vực còn lại |
450 |
|
|
270 |
|
|
225 |
|
|
|
5 |
Xã Tú Sơn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.1 |
Đường 403: Từ giáp ranh phường Minh Đức quận Đồ Sơn đến dốc Lê Xá |
4.000 |
3.008 |
2.400 |
2.400 |
1.805 |
1.440 |
2.000 |
1.504 |
1.200 |
|
5.2 |
Đường 403: Từ dốc Lê Xá đến giáp địa giới xã Đại Hợp |
6.400 |
4.800 |
3.840 |
3.840 |
2.880 |
2.304 |
3.200 |
2.400 |
1.920 |
|
5.3 |
Đường 361: Từ giáp địa giới Tân Phong đến trạm điện Tú Sơn |
4.000 |
3.008 |
2.400 |
2.400 |
1.805 |
1.440 |
2.000 |
1.504 |
1.200 |
|
5.4 |
Đường 361: Từ trạm điện Tú Sơn đến cách UBND xã Tú Sơn 200m |
5.600 |
4.208 |
3.360 |
3.360 |
2.525 |
2.016 |
2.800 |
2.104 |
1.680 |
|
5.5 |
Đường 361: Từ cách UBND xã Tú Sơn 200m qua ngã 4 Hồi Xuân 200m về Bằng La |
6.400 |
4.800 |
3.840 |
3.840 |
2.880 |
2.304 |
3.200 |
2.400 |
1.920 |
|
5.6 |
Đường 361: Từ qua ngã 4 Hồi Xuân 200m đến giáp phường Bàng La (quận Đồ Sơn) |
4.000 |
3.008 |
2.400 |
2.400 |
1.805 |
1.440 |
2.000 |
1.504 |
1.200 |
|
|
Khu vực 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.7 |
Đường trục xã |
1.080 |
816 |
648 |
648 |
490 |
389 |
540 |
408 |
324 |
|
5.8 |
Đường trục thôn |
840 |
660 |
540 |
504 |
396 |
324 |
420 |
330 |
270 |
|
|
Khu vực 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.9 |
Đất các khu vực còn lại |
500 |
|
|
300 |
|
|
250 |
|
|
|
6 |
Xã Đại Hợp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.1 |
Đường 403: Từ giáp địa giới xã Tú Sơn đến cách cổng chợ Đại Hợp 200 m |
6.000 |
4.500 |
3.600 |
3.600 |
2.700 |
2.160 |
3.000 |
2.250 |
1.800 |
|
6.2 |
Đường 403: Từ cổng chợ Đại Hợp về mỗi phía đến hết 200 m |
6.750 |
5.070 |
4.050 |
4.050 |
3.042 |
2.430 |
3.375 |
2.535 |
2.025 |
|
6.3 |
Đường 403: Từ cách chợ Đại Hợp sau 200 m về phía Đoàn Xá đến cống Đại Hợp |
5.400 |
4.050 |
3.240 |
3.240 |
2.430 |
1.944 |
2.700 |
2.025 |
1.620 |
|
6.4 |
Đường 403: Từ cống Đại Hợp đến giáp địa giới xã Đoàn Xá |
3.750 |
2.820 |
2.250 |
2.250 |
1.692 |
1.350 |
1.875 |
1.410 |
1.125 |
|
|
Khu vực 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.5 |
Đường trục xã |
1.080 |
816 |
648 |
648 |
490 |
389 |
540 |
408 |
324 |
|
6.6 |
Đường trục thôn |
780 |
684 |
600 |
468 |
410 |
360 |
390 |
342 |
300 |
|
|
Khu vực 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.7 |
Đất các khu vực còn lại |
500 |
|
|
300 |
|
|
250 |
|
|
|
7 |
Xã Đoàn Xá |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7.1 |
Đường 403: Đoạn từ giáp địa giới xã Đại Hợp đến chân đê Nam Hải |
3.000 |
2.250 |
1.800 |
1.800 |
1.350 |
1.080 |
1.500 |
1.125 |
900 |
|
7.2 |
Đường 403: Từ ngã 3 giao của đường 403 và đường 404 về 2 phía đến hết 200 m |
3.750 |
2.820 |
2.250 |
2.250 |
1.692 |
1.350 |
1.875 |
1.410 |
1.125 |
|
7.3 |
Đường 404: Đoạn từ đường 403 đến giáp địa giới xã Tân Trào |
5.280 |
3.960 |
3.168 |
3.168 |
2.376 |
1.901 |
2.640 |
1.980 |
1.584 |
|
|
Khu vực 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7.4 |
Đường trục xã |
1.080 |
900 |
780 |
648 |
540 |
468 |
540 |
450 |
390 |
|
7.5 |
Đường trục thôn |
840 |
756 |
660 |
504 |
454 |
396 |
420 |
378 |
330 |
|
7.6 |
Các đường nội bộ thuộc dự án di dân tại xã Đoàn Xá |
1.200 |
|
|
720 |
|
|
600 |
|
|
|
|
Khu vực 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7.7 |
Đất các khu vực còn lại |
450 |
|
|
270 |
|
0 |
225 |
0 |
0 |
|
8 |
Xã Thanh Sơn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8.1 |
Đường 362: Từ giáp thị trấn đến ngã 4 bà Xoan |
5.400 |
4.056 |
3.240 |
3.240 |
2.434 |
1.944 |
2.700 |
2.028 |
1.620 |
|
8.2 |
Đường 362: Từ ngã 4 nhà bà Xoan đến hết địa bàn xã Thanh Sơn |
3.600 |
2.700 |
2.160 |
2.160 |
1.620 |
1.296 |
1.800 |
1.350 |
1.080 |
|
8.3 |
Đầu đường 404 ngã tư đi Đại Hà đến hết địa phận xã Thanh Sơn |
2.400 |
1.920 |
1.440 |
1.440 |
1.152 |
864 |
1.200 |
960 |
720 |
|
8.4 |
Đường nhánh từ 362 vào thôn Xuân La, Cẩm Hoàn, Cẩm La |
1.200 |
900 |
720 |
720 |
540 |
432 |
600 |
450 |
360 |
|
8.5 |
Đường 407: Từ giáp Hữu Bằng qua Xuân La, Cẩm Hoàn đến Ngũ Đoan |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đường 407: Từ giáp Hữu Bằng đến ngã 4 ngõ ông Đấu, thôn Xuân La |
1.200 |
900 |
720 |
720 |
540 |
432 |
600 |
450 |
360 |
|
- |
Đường 407: Từ ngã 4 ông Đấu, thôn Xuân La đến cống ông Như thôn Cẩm Hoàn |
1.200 |
900 |
720 |
720 |
540 |
432 |
600 |
450 |
360 |
|
- |
Đường 407: Từ cống ông Như, thôn Cẩm Hoàn đến giáp Ngũ Đoan |
1.200 |
900 |
720 |
720 |
540 |
432 |
600 |
450 |
360 |
|
|
Khu vực 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8.6 |
Đường trục xã |
960 |
840 |
720 |
576 |
504 |
432 |
480 |
420 |
360 |
|
8.7 |
Đường trục thôn |
720 |
636 |
540 |
432 |
382 |
324 |
360 |
318 |
270 |
|
|
Khu vực 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8.8 |
Đất các khu vực còn lại |
500 |
|
|
300 |
|
|
250 |
|
|
|
9 |
Xã Thụy Hương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9.1 |
Đường 404: Đoạn từ giáp địa giới xã Thanh Sơn đến giáp địa giới xã Đại Hà |
2.280 |
1.716 |
1.368 |
1.368 |
1.030 |
821 |
1.140 |
858 |
684 |
|
9.2 |
Đường 362 mới từ giáp xã Thanh Sơn đến hết địa phận xã Thụy Hương |
5.600 |
4.200 |
3.360 |
3.360 |
2.520 |
2.016 |
2.800 |
2.100 |
1.680 |
|
9.3 |
Đường 363 (mới): Từ giáp Đại Hà đến hết địa giới Thụy Hương (chung toàn tuyến) |
4.000 |
3.000 |
2.400 |
2.400 |
1.800 |
1.440 |
2.000 |
1.500 |
1.200 |
|
9.4 |
Đường 363 (mới): Đoạn từ ngã 4 ông Lưới (ngã 4 giao giữa đường 362 và 363) về 2 phía mỗi phía đến hết 100m |
7.000 |
5.250 |
4.200 |
4.200 |
3.150 |
2.520 |
3.500 |
2.625 |
2.100 |
|
9.5 |
Đường liên xã Thụy Hương - Du Lễ - Kiến Quốc: Đoạn từ giáp Thanh Sơn đến hết địa phận Thụy Hương |
1.560 |
1.176 |
936 |
936 |
706 |
562 |
780 |
588 |
468 |
|
|
Khu vực 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9.6 |
Đường trục xã |
960 |
840 |
720 |
576 |
504 |
432 |
480 |
420 |
360 |
|
9.7 |
Đường trục thôn |
720 |
636 |
540 |
432 |
382 |
324 |
360 |
318 |
270 |
|
|
Khu vực 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9.8 |
Đất các khu vực còn lại |
450 |
|
450 |
270 |
|
270 |
225 |
|
225 |
|
10 |
Xã Kiến Quốc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10.1 |
Đường 362: Từ giáp Thụy Hương đến cách cổng chợ Kiến Quốc 100 m |
4.000 |
3.000 |
2.400 |
2.400 |
1.800 |
1.440 |
2.000 |
1.500 |
1.200 |
|
10.2 |
Đường 362: Từ cách cổng chợ Kiến Quốc về mỗi phía đến hết 100m |
10.500 |
7.890 |
6.300 |
6.300 |
4.734 |
3.780 |
5.250 |
3.945 |
3.150 |
|
10.3 |
Đường 362: Từ cách cổng chợ Kiến Quốc sau 100m (cầu H10) đến giáp ranh xã Du Lễ |
4.000 |
3.000 |
2.400 |
2.400 |
1.800 |
1.440 |
2.000 |
1.500 |
1.200 |
|
10.4 |
Đường liên xã Thụy Hương-Du Lễ - Kiến Quốc |
1.800 |
1.356 |
1.080 |
1.080 |
814 |
648 |
900 |
678 |
540 |
|
10.5 |
Đường trục xã (chung toàn xã) |
1.080 |
816 |
648 |
648 |
490 |
389 |
540 |
408 |
324 |
|
10.6 |
Đường trục xã: Từ cầu ông Cương đến ngã ba ông Nhỡ đò |
1.800 |
1.356 |
1.080 |
1.080 |
814 |
648 |
900 |
678 |
540 |
|
10.7 |
Đường trục thôn |
720 |
636 |
540 |
432 |
382 |
324 |
360 |
318 |
270 |
|
|
Khu vực 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10.8 |
Đất các khu vực còn lại |
450 |
|
|
270 |
|
|
225 |
|
|
|
11 |
Xã Du Lễ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11.1 |
Đường 362 (đường 402 cũ): Từ giáp Kiến Quốc đến cổng UBND xã Du Lễ |
4.000 |
3.030 |
2.424 |
2.400 |
1.818 |
1.455 |
2.000 |
1.515 |
1.212 |
|
11.2 |
Đường 362 (đường 402 cũ): Từ cổng UBND xã Du Lễ đến hết địa phận xã Du Lễ (giáp xã An Thái - An Lão) |
1.800 |
1.356 |
1.080 |
1.080 |
814 |
648 |
900 |
678 |
540 |
|
11.3 |
Đường huyện 406: Từ giáp xã Ngũ Phúc đến Miếu Đông |
2.000 |
1.500 |
1.200 |
1.200 |
900 |
720 |
1.000 |
750 |
600 |
|
|
Khu vực 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11.4 |
Đường trục xã |
1.200 |
900 |
720 |
720 |
540 |
432 |
600 |
450 |
360 |
|
11.5 |
Đường trục thôn |
720 |
636 |
540 |
432 |
382 |
324 |
360 |
318 |
270 |
|
|
Khu vực 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11.6 |
Đất các khu vực còn lại |
450 |
|
|
270 |
|
|
225 |
|
|
|
12 |
Xã Ngũ Phúc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12.1 |
Đường huyện 406: Từ giáp xã Du Lễ qua UBND xã Ngũ Phúc 300m |
1.440 |
1.080 |
840 |
864 |
648 |
504 |
720 |
540 |
420 |
|
12.2 |
Đường huyện 406: Đoạn cách UBND xã Ngũ Phúc 300m đến hết địa phận xã Ngũ Phúc |
1.200 |
900 |
720 |
720 |
540 |
432 |
600 |
450 |
360 |
|
|
Khu vực 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12.3 |
Đường trục xã |
960 |
840 |
720 |
576 |
504 |
432 |
480 |
420 |
360 |
|
12.4 |
Đường trục thôn |
720 |
636 |
540 |
432 |
382 |
324 |
360 |
318 |
270 |
|
|
Khu vực 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12.5 |
Đất các khu vực còn lại |
540 |
|
|
324 |
|
|
270 |
|
|
|
13 |
Xã Thuận Thiên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13.1 |
Đường 405: Từ Hữu Bằng đến cách UBND xã Thuận Thiên 200m |
2.400 |
1.800 |
1.440 |
1.440 |
1.080 |
864 |
1.200 |
900 |
720 |
|
13.2 |
Đường 405: Từ UBND xã Thuận Thiên về 2 phía mỗi phía 200m |
3.000 |
2.256 |
1.800 |
1.800 |
1.354 |
1.080 |
1.500 |
1.128 |
900 |
|
13.3 |
Đường 405: Từ cách UBND xã Thuận Thiên 200 m đến giáp xã Mỹ Đức (An Lão) |
2.400 |
1.800 |
1.440 |
1.440 |
1.080 |
864 |
1.200 |
900 |
720 |
|
|
Khu vực 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13.4 |
Đường trục xã |
960 |
840 |
720 |
576 |
504 |
432 |
480 |
420 |
360 |
|
13.5 |
Đường trục thôn |
720 |
636 |
540 |
432 |
382 |
324 |
360 |
318 |
270 |
|
13.6 |
Khu tái định cư thôn Xuân Úc 2 |
1.800 |
|
|
1.080 |
|
|
900 |
|
|
|
13.7 |
Đường gom cao tốc Hà Nội - Hải Phòng |
600 |
|
|
360 |
|
|
300 |
|
|
|
|
Khu vực 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13.8 |
Đất các khu vực còn lại |
450 |
|
|
270 |
|
|
225 |
|
|
|
14 |
Xã Hữu Bằng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14.1 |
Đường 405: Từ giáp thị trấn đến ngã tư Tam Kiệt |
3.000 |
2.250 |
1.800 |
1.800 |
1.350 |
1.080 |
1.500 |
1.125 |
900 |
|
14.2 |
Đường 405: Từ ngã tư Tam Kiệt hết địa phận xã Hữu Bằng |
2.500 |
1.880 |
1.500 |
1.500 |
1.128 |
900 |
1.250 |
940 |
750 |
|
14.3 |
Đường 363: Từ đường 405 đến hết khu tái định cư Kim Đới 1 |
4.000 |
3.000 |
2.400 |
2.400 |
1.800 |
1.440 |
2.000 |
1.500 |
1.200 |
|
14.4 |
Đường 407: Từ đường 405 đến giáp địa phận xã Thanh Sơn |
1.080 |
816 |
648 |
648 |
490 |
389 |
540 |
408 |
324 |
|
|
Khu vực 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14.5 |
Đường trục xã |
1.080 |
816 |
648 |
648 |
490 |
389 |
540 |
408 |
324 |
|
14.6 |
Đường trục thôn |
720 |
636 |
540 |
432 |
382 |
324 |
360 |
318 |
270 |
|
14.7 |
Khu tái định cư thôn Văn Cao |
1.500 |
|
|
900 |
|
|
750 |
|
|
|
14.8 |
Khu tái định cư thôn Kim Đới 2 |
1.560 |
|
|
936 |
|
|
780 |
|
|
|
14.9 |
Khu tái định cư thôn Tam Kiệt |
1.700 |
|
|
1.020 |
|
|
850 |
|
|
|
14.10 |
Khu tái định cư thôn Kim Đới 1 |
2.000 |
|
|
1.200 |
|
|
1.000 |
|
|
|
|
Khu vực 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14.11 |
Đất các khu vực còn lại |
450 |
|
|
270 |
|
|
225 |
|
|
|
15 |
Xã Đại Hà |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15.1 |
Đường 363: Giá chung toàn tuyến từ giáp Thụy Hương đến giáp Tân Trào |
3.800 |
2.850 |
2.280 |
2.280 |
1.710 |
1.368 |
1.900 |
1.425 |
1.140 |
|
15.2 |
Đường 404: Đoạn từ giáp địa giới Thụy Hương đến cách chợ Đại Hà 100 m |
2.040 |
1.536 |
1.224 |
1.224 |
922 |
734 |
1.020 |
768 |
612 |
|
15.3 |
Đường 404: Từ chợ Đại Hà về 2 phía mỗi phía 100 m |
3.000 |
2.256 |
1.800 |
1.800 |
1.354 |
1.080 |
1.500 |
1.128 |
900 |
|
15.4 |
Đường 404: Đoạn từ cách chợ Đại Hà 100m đến cách ngã 4 (Đại Hà - Ngũ Đoan - Tân Trào - Đoàn Xá) 200 m |
2.040 |
1.536 |
1.224 |
1.224 |
922 |
734 |
1.020 |
768 |
612 |
|
15.5 |
Đường 404: Từ ngã 4 (Đại Hà - Ngũ Đoan - Tân Trào) về 4 phía mỗi phía 200 m |
3.200 |
2.400 |
1.920 |
1.920 |
1.440 |
1.152 |
1.600 |
1.200 |
960 |
|
15.6 |
Đường 402: Từ cách ngã 4 Đại Hà - Ngũ Đoan - Tân Trào 200 m đến giáp xã Tân Trào |
2.550 |
1.920 |
1.530 |
1.530 |
1.152 |
918 |
1.275 |
960 |
765 |
|
15.7 |
Từ ngã 3 chợ Đại Hà về thôn Cao Bộ 200 m |
1.200 |
900 |
720 |
720 |
540 |
432 |
600 |
450 |
360 |
|
15.8 |
Đường liên xã Đại Hà - Kiến Quốc |
1.050 |
788 |
630 |
630 |
473 |
378 |
525 |
394 |
315 |
|
|
Khu vực 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15.9 |
Đường trục xã |
960 |
840 |
720 |
576 |
504 |
432 |
480 |
420 |
360 |
|
15.10 |
Đường trục thôn |
720 |
636 |
540 |
432 |
382 |
324 |
360 |
318 |
270 |
|
|
Khu vực 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15.11 |
Đất các khu vực còn lại |
450 |
|
|
270 |
|
|
225 |
|
|
|
16 |
Xã Ngũ Đoan |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16.1 |
Đường 402: Từ cách ngã tư Đại Hà - Ngũ Đoan - Tân Trào 200m đến cống UBND xã Ngũ Đoan |
3.200 |
2.400 |
1.920 |
1.920 |
1.440 |
1.152 |
1.600 |
1.200 |
960 |
|
16.2 |
Đường 402: Từ cống UBND xã Ngũ Đoan đến cầu Tân Phong |
1.800 |
1.356 |
1.080 |
1.080 |
814 |
648 |
900 |
678 |
540 |
|
16.3 |
Đường huyện 407: Đoạn từ ngã ba vào thôn Đồng Dồi đến cống ông Vượng |
960 |
720 |
576 |
576 |
432 |
346 |
480 |
360 |
288 |
|
|
Khu vực 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16.4 |
Đường trục xã |
960 |
840 |
720 |
576 |
504 |
432 |
480 |
420 |
360 |
|
16.5 |
Đường trục thôn |
720 |
636 |
540 |
432 |
382 |
324 |
360 |
318 |
270 |
|
|
Khu vực 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16.6 |
Đất các khu vực còn lại |
450 |
|
|
270 |
|
|
225 |
|
|
|
17 |
Xã Tân Trào |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17.1 |
Đường 402: Từ giáp địa giới xã Đại Hà đến ngã tư chợ xã Tân Trào |
1.800 |
1.356 |
1.080 |
1.080 |
814 |
648 |
900 |
678 |
540 |
|
17.2 |
Đường 363: Đoạn từ ngã 4 chợ xã Tân Trào đến Trạm xá xã Tân Trào |
3.750 |
2.825 |
2.250 |
2.250 |
1.695 |
1.350 |
1.875 |
1.413 |
1.125 |
|
17.3 |
Đường 363: Đoạn từ trạm xá Tân Trào đến phà Dương Áo |
1.700 |
1.300 |
1.020 |
1.020 |
780 |
612 |
850 |
650 |
510 |
|
17.4 |
Từ ngã 4 Kỳ Sơn về 4 phía mỗi phía đến hết 100 m |
1.200 |
900 |
720 |
720 |
540 |
432 |
600 |
450 |
360 |
|
17.5 |
Đường liên xã Kiến Quốc - Tân Trào |
1.200 |
1.060 |
900 |
720 |
636 |
540 |
600 |
530 |
450 |
|
17.6 |
Các đường nội bộ thuộc dự án di dân tại xã Tân Trào |
1.200 |
900 |
720 |
720 |
540 |
432 |
600 |
450 |
360 |
|
17.7 |
Đường 404: Từ giáp xã Đại Hà đến hết địa phận xã Tân Trào |
1.350 |
1.020 |
810 |
810 |
612 |
486 |
675 |
510 |
405 |
|
|
Khu vực 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17.8 |
Đường trục xã |
960 |
780 |
636 |
576 |
468 |
382 |
480 |
390 |
318 |
|
17.9 |
Đường trục thôn |
720 |
636 |
540 |
432 |
382 |
324 |
360 |
318 |
270 |
|
|
Khu vực 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17.10 |
Đất các khu vực còn lại |
450 |
|
|
270 |
|
|
225 |
|
|
HUYỆN TIÊN LÃNG (6.4)
ĐVT: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đơn vị hành chính |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại dịch vụ |
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ |
||||||
|
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
|
1 |
Xã Đại Thắng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Quốc lộ 10: Từ ngã 4 Hòa Bình về 2 phía đường 10 cách 200m thuộc xã Đại Thắng |
6.000 |
3.600 |
2.700 |
3.600 |
2.160 |
1.620 |
3.000 |
1.800 |
1.350 |
|
1.2 |
Các đoạn còn lại thuộc quốc lộ 10 trên địa bàn xã Đại Thắng |
5.000 |
3.000 |
2.250 |
3.000 |
1.800 |
1.350 |
2.500 |
1.500 |
1.125 |
|
1.3 |
Huyện lộ 25: Ngã 4 Hòa Bình về phía UBND xã Đại Thắng khoảng cách 50m |
3.000 |
1.800 |
1.340 |
1.800 |
1.080 |
804 |
1.500 |
900 |
670 |
|
1.4 |
Huyện lộ 25: Cách ngã 4 đường 10: Từ 50m đến đường vào thôn Giang Khẩu |
1.800 |
1.080 |
800 |
1.080 |
648 |
480 |
900 |
540 |
400 |
|
1.5 |
Huyện lộ 25: Đường vào thôn Giang Khẩu - Đò Mía |
1.200 |
720 |
540 |
720 |
432 |
324 |
600 |
360 |
270 |
|
|
Khu vực 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6 |
Đường trục xã |
900 |
540 |
400 |
540 |
324 |
240 |
450 |
270 |
200 |
|
1.7 |
Đường trục thôn |
600 |
400 |
400 |
360 |
240 |
240 |
300 |
200 |
200 |
|
|
Khu vực 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.8 |
Đất các khu vực còn lại |
350 |
|
|
210 |
|
|
175 |
|
|
|
2 |
Xã Tiên Cường |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Quốc lộ 10: Từ ngã 4 Hòa Bình về hai phía đường 10 cách 200m thuộc xã Tiên Cường |
6.000 |
3.600 |
2.700 |
3.600 |
2.160 |
1.620 |
3.000 |
1.800 |
1.350 |
|
2.2 |
Các đoạn đường còn lại quốc lộ 10 trên địa phận xã Tiên Cường |
5.000 |
3.000 |
2.250 |
3.000 |
1.800 |
1.350 |
2.500 |
1.500 |
1.125 |
|
2.3 |
Huyện lộ 25: Từ ngã 4 Hòa Bình về phía cầu sông Mới khoảng cách là 100m |
3.600 |
2.160 |
1.620 |
2.160 |
1.296 |
972 |
1.800 |
1.080 |
810 |
|
2.4 |
Huyện lộ 25: Đoạn từ cầu sông Mới đến cách ngã 4 quốc lộ 10 là 100m |
2.400 |
1.800 |
1.440 |
1.440 |
1.080 |
864 |
1.200 |
900 |
720 |
|
2.5 |
Quốc lộ 10 cũ: Đường vào khu lưu niệm Chủ tịch Tôn Đức Thắng |
2.000 |
1.500 |
1.200 |
1.200 |
900 |
720 |
1.000 |
750 |
600 |
|
2.6 |
Đường 191 thuộc địa phận xã Tiên Cường |
1.200 |
900 |
720 |
720 |
540 |
432 |
600 |
450 |
360 |
|
2.7 |
Đường liên xã |
1.200 |
960 |
720 |
720 |
576 |
432 |
600 |
480 |
360 |
|
|
Khu vực 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8 |
Đường trục xã |
900 |
780 |
660 |
540 |
468 |
396 |
450 |
390 |
330 |
|
2.9 |
Đường trục thôn |
600 |
520 |
460 |
360 |
312 |
276 |
300 |
260 |
230 |
|
|
Khu vực 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10 |
Đất các khu vực còn lại |
350 |
|
|
210 |
|
|
175 |
|
|
|
3 |
Xã Tự Cường |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1 |
Đường liên xã |
1.200 |
960 |
720 |
720 |
576 |
432 |
600 |
480 |
360 |
|
|
Khu vực 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.2 |
Đường trục xã |
900 |
780 |
660 |
540 |
468 |
396 |
450 |
390 |
330 |
|
3.3 |
Đường trục thôn |
600 |
520 |
460 |
360 |
312 |
276 |
300 |
260 |
230 |
|
|
Khu vực 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.4 |
Đất các khu vực còn lại |
350 |
|
|
210 |
|
|
175 |
|
|
|
4 |
Xã Tiên Tiến |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1 |
Huyện lộ 25: Đoạn từ cầu Ắn đến cầu sông Mới |
2.400 |
1.800 |
1.440 |
1.440 |
1.080 |
864 |
1.200 |
900 |
720 |
|
|
Khu vực 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.2 |
Đường trục xã |
900 |
780 |
660 |
540 |
468 |
396 |
450 |
390 |
330 |
|
4.3 |
Đường trục thôn |
600 |
520 |
460 |
360 |
312 |
276 |
300 |
260 |
230 |
|
|
Khu vực 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.4 |
Đất các khu vực còn lại |
350 |
|
|
210 |
|
|
175 |
|
|
|
5 |
Xã Quyết Tiến |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.1 |
Huyện lộ 25: Đoạn từ cầu Trại Cá đến qua ngã 3 đi Tiên Thanh 50m |
4.400 |
2.640 |
1.980 |
2.640 |
1.584 |
1.188 |
2.200 |
1.320 |
990 |
|
5.2 |
Huyện lộ 25: Đoạn cách ngã 3 đi Tiên Thanh 50m đến qua cầu thôn Ngân Cầu 50m |
3.600 |
2.160 |
1.620 |
2.160 |
1.296 |
972 |
1.800 |
1.080 |
810 |
|
5.3 |
Huyện lộ 25: Đoạn còn lại đến hết địa phận xã Quyết Tiến |
2.400 |
1.800 |
1.440 |
1.440 |
1.080 |
864 |
1.200 |
900 |
720 |
|
5.4 |
Đường liên xã |
1.200 |
960 |
720 |
720 |
576 |
432 |
600 |
480 |
360 |
|
|
Khu vực 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.5 |
Đường trục xã |
900 |
780 |
660 |
540 |
468 |
396 |
450 |
390 |
330 |
|
5.6 |
Đường trục thôn |
600 |
520 |
460 |
360 |
312 |
276 |
300 |
260 |
230 |
|
|
Khu vực 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.7 |
Đất các khu vực còn lại |
350 |
|
|
210 |
|
|
175 |
|
|
|
6 |
Xã Khởi Nghĩa |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.1 |
Huyện lộ 25: Thuộc địa phận xã Khởi Nghĩa |
2.400 |
1.800 |
1.440 |
1.440 |
1.080 |
864 |
1.200 |
900 |
720 |
|
6.2 |
Đường liên xã |
1.200 |
960 |
720 |
720 |
576 |
432 |
600 |
480 |
360 |
|
|
Khu vực 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.3 |
Đường trục xã |
900 |
780 |
660 |
540 |
468 |
396 |
450 |
390 |
330 |
|
6.4 |
Đường trục thôn |
600 |
520 |
460 |
360 |
312 |
276 |
300 |
260 |
230 |
|
|
Khu vực 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.5 |
Đất các khu vực còn lại |
350 |
|
|
210 |
|
|
175 |
|
|
|
7 |
Xã Tiên Thanh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7.1 |
Đường liên xã |
1.200 |
960 |
720 |
720 |
576 |
432 |
600 |
480 |
360 |
|
|
Khu vực 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7.2 |
Đường trục xã |
900 |
780 |
660 |
540 |
468 |
396 |
450 |
390 |
330 |
|
7.3 |
Đường trục thôn |
600 |
520 |
460 |
360 |
312 |
276 |
300 |
260 |
230 |
|
|
Khu vực 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7.4 |
Đất các khu vực còn lại |
350 |
|
|
210 |
|
|
175 |
|
|
|
8 |
Xã Cấp Tiến |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8.1 |
Đoạn đường cầu Đầm - Cầu Đăng thuộc xã Cấp Tiến |
2.971 |
2.057 |
1.646 |
1.783 |
1.234 |
987 |
1.486 |
1.029 |
823 |
|
8.2 |
Đường liên xã |
1.200 |
960 |
720 |
720 |
576 |
432 |
600 |
480 |
360 |
|
|
Khu vực 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8.3 |
Đường trục xã |
900 |
780 |
660 |
540 |
468 |
396 |
450 |
390 |
330 |
|
8.4 |
Đường trục thôn |
600 |
520 |
460 |
360 |
312 |
276 |
300 |
260 |
230 |
|
|
Khu vực 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8.5 |
Đất các khu vực còn lại |
350 |
|
|
210 |
|
|
175 |
|
|
|
9 |
Xã Kiến Thiết |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9.1 |
Tỉnh lộ 354: Đoạn từ cầu Đầm đến cầu Hàn |
3.200 |
2.400 |
1.920 |
1.920 |
1.440 |
1.152 |
1.600 |
1.200 |
960 |
|
9.2 |
Đoạn đường từ cầu Đầm - Cầu Đăng; đoạn từ giáp xã Cấp Tiến đến UBND xã Kiến Thiết |
2.971 |
2.834 |
2.160 |
1.783 |
1.700 |
1.296 |
1.486 |
1.417 |
1.080 |
|
9.3 |
Đường cầu Đầm - Cầu Đăng; đoạn từ UBND xã đến Cầu phao Đăng |
2.743 |
2.057 |
1.646 |
1.646 |
1.234 |
987 |
1.371 |
1.029 |
823 |
|
|
Khu vực 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9.4 |
Đường trục xã |
900 |
780 |
660 |
540 |
468 |
396 |
450 |
390 |
330 |
|
9.5 |
Đường trục thôn |
600 |
520 |
460 |
360 |
312 |
276 |
300 |
260 |
230 |
|
|
Khu vực 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9.6 |
Đất các khu vực còn lại |
350 |
|
|
210 |
|
|
175 |
|
|
|
10 |
Xã Đoàn Lập |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10.1 |
Tỉnh lộ 354: Đoạn từ khu du lịch suối khoáng đến cách ngã 3 chợ Đầm 100m |
5.075 |
3.045 |
2.277 |
3.045 |
1.827 |
1.366 |
2.538 |
1.523 |
1.138 |
|
10.2 |
Tỉnh lộ 354: Đoạn từ cách ngã 3 chợ Đầm 100m đến qua chợ Đầm 100m |
5.800 |
3.582 |
2.175 |
3.480 |
2.149 |
1.305 |
2.900 |
1.791 |
1.088 |
|
10.3 |
Tỉnh lộ 354: Đoạn từ qua ngã 3 Chợ Đầm 100 m đến cầu Đầm |
4.350 |
2.610 |
1.958 |
2.610 |
1.566 |
1.175 |
2.175 |
1.305 |
979 |
|
10.4 |
Tỉnh lộ 354: Đoạn từ cầu Đầm đến cầu Hàn |
3.200 |
2.400 |
1.829 |
1.920 |
1.440 |
1.097 |
1.600 |
1.200 |
914 |
|
10.5 |
Đoạn đường cầu Đầm - Cầu Đăng: Đoạn từ ngã 3 đường 354 đến giáp xã Cấp Tiến |
1.885 |
1.407 |
1.044 |
1.131 |
844 |
626 |
943 |
703 |
522 |
|
|
Khu vực 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10.6 |
Đường trục xã |
900 |
780 |
660 |
540 |
468 |
396 |
450 |
390 |
330 |
|
10.7 |
Đường trục thôn |
600 |
520 |
460 |
360 |
312 |
276 |
300 |
260 |
230 |
|
|
Khu vực 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10.8 |
Đất các khu vực còn lại |
350 |
|
|
210 |
|
|
175 |
|
|
|
11 |
Xã Bạch Đằng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11.1 |
Tỉnh lộ 354: Đoạn từ đường Rồng đến hết địa phận xã Bạch Đằng |
5.075 |
3.045 |
1.958 |
3.045 |
1.827 |
1.175 |
2.538 |
1.523 |
979 |
|
11.2 |
Ngã 3 đường Rồng đến cầu ông Đến |
2.000 |
1.500 |
1.200 |
1.200 |
900 |
720 |
1.000 |
750 |
600 |
|
11.3 |
Đường liên xã |
1.200 |
960 |
720 |
720 |
576 |
432 |
600 |
480 |
360 |
|
|
Khu vực 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11.4 |
Đường trục xã |
900 |
780 |
660 |
540 |
468 |
396 |
450 |
390 |
330 |
|
11.5 |
Đường trục thôn |
600 |
520 |
460 |
360 |
312 |
276 |
300 |
260 |
230 |
|
|
Khu vực 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11.6 |
Đất các khu vực còn lại |
350 |
|
|
210 |
|
|
175 |
|
|
|
12 |
Xã Quang Phục |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12.1 |
Huyện lộ 212: Đoạn từ giáp đất thị trấn đến hết địa phận xã Quang Phục |
3.190 |
1.914 |
1.436 |
1.914 |
1.148 |
861 |
1.595 |
957 |
718 |
|
12.2 |
Đường liên xã |
1.200 |
960 |
720 |
720 |
576 |
432 |
600 |
480 |
360 |
|
|
Khu vực 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12.2 |
Đường trục xã |
900 |
780 |
660 |
540 |
468 |
396 |
450 |
390 |
330 |
|
12.3 |
Đường trục thôn |
600 |
520 |
460 |
360 |
312 |
276 |
300 |
260 |
230 |
|
|
Khu vực 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12.4 |
Đất các khu vực còn lại |
350 |
|
|
210 |
|
|
175 |
|
|
|
13 |
Xã Toàn Thắng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13.1 |
Huyện lộ 212: Đoạn từ địa phận xã Toàn Thắng đến cách chợ Đông Quy 100m |
3.190 |
1.914 |
1.436 |
1.914 |
1.148 |
861 |
1.595 |
957 |
718 |
|
13.2 |
Huyện lộ 212: Đoạn từ cách chợ Đông Quy đến hết 100m qua chợ Đông Quy 100m |
4.350 |
2.610 |
1.958 |
2.610 |
1.566 |
1.175 |
2.175 |
1.305 |
979 |
|
13.3 |
Huyện lộ 212: Đoạn từ qua chợ Đông Quy sau 100m đến hết địa phận xã Toàn Thắng |
3.190 |
1.914 |
1.436 |
1.914 |
1.148 |
861 |
1.595 |
957 |
718 |
|
|
Khu vực 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13.4 |
Đường trục xã |
900 |
780 |
660 |
540 |
468 |
396 |
450 |
390 |
330 |
|
13.5 |
Đường nghĩa trang liệt sỹ đi Đền Gắm |
900 |
780 |
660 |
540 |
468 |
396 |
450 |
390 |
330 |
|
13.6 |
Đường trục thôn |
600 |
520 |
460 |
360 |
312 |
276 |
300 |
260 |
230 |
|
|
Khu vực 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13.7 |
Đất các khu vực còn lại |
350 |
|
|
210 |
|
|
175 |
|
|
|
14 |
Xã Tiên Minh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14.1 |
Đường trục xã |
900 |
780 |
660 |
540 |
468 |
396 |
450 |
390 |
330 |
|
14.2 |
Đường trục thôn |
600 |
520 |
460 |
360 |
312 |
276 |
300 |
260 |
230 |
|
|
Khu vực 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14.3 |
Đất các khu vực còn lại |
350 |
|
|
210 |
|
|
175 |
|
|
|
15 |
Xã Tiên Thắng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15.1 |
Huyện lộ 212: Đoạn từ giáp địa phận xã Toàn Thắng đến cách chợ Trù 100m |
3.190 |
1.914 |
1.436 |
1.914 |
1.148 |
861 |
1.595 |
957 |
718 |
|
15.2 |
Huyện lộ 212: Đoạn từ cách chợ Trù đến hết 100m đến qua chợ Trù 100m |
3.915 |
2.349 |
1.769 |
2.349 |
1.409 |
1.061 |
1.958 |
1.175 |
885 |
|
15.3 |
Huyện lộ 212: Đoạn qua chợ Trù sau 100m địa phận xã Tiên Thắng |
3.190 |
1.914 |
1.436 |
1.914 |
1.148 |
861 |
1.595 |
957 |
718 |
|
15.4 |
Đường Cầu Trù - Bến Sứa |
2.465 |
1.479 |
1.117 |
1.479 |
887 |
670 |
1.233 |
740 |
558 |
|
|
Khu vực 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15.5 |
Đường trục xã |
900 |
780 |
660 |
540 |
468 |
396 |
450 |
390 |
330 |
|
15.6 |
Đường trục thôn |
600 |
520 |
460 |
360 |
312 |
276 |
300 |
260 |
230 |
|
|
Khu vực 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15.7 |
Đất các khu vực còn lại |
350 |
|
|
210 |
|
|
175 |
|
|
|
16 |
Xã Bắc Hưng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16.1 |
Huyện lộ 212: Đoạn từ giáp địa phận xã Tiên Thắng đến cách quán Cháy 50m |
3.190 |
1.914 |
1.436 |
1.914 |
1.148 |
861 |
1.595 |
957 |
718 |
|
16.2 |
Huyện lộ 212: Đoạn cách quán Cháy 50m đến qua quán Cháy 50m |
3.915 |
2.349 |
1.769 |
2.349 |
1.409 |
1.061 |
1.958 |
1.175 |
885 |
|
16.3 |
Huyện lộ 212: Đoạn cách quán Cháy 50 m đến hết địa phận xã Bắc Hưng |
3.190 |
1.914 |
1.436 |
1.914 |
1.148 |
861 |
1.595 |
957 |
718 |
|
16.4 |
Đường quán Cháy - Cống C4: Đoạn Quán cháy - ngã 4 vào Chùa |
2.610 |
1.566 |
1.175 |
1.566 |
940 |
705 |
1.305 |
783 |
587 |
|
16.5 |
Đường từ quán Cháy - Cống C4: Ngã 4 Chùa - Hết địa phận xã Bắc Hưng |
3.335 |
2.001 |
1.436 |
2.001 |
1.201 |
861 |
1.668 |
1.001 |
718 |
|
|
Khu vực 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16.7 |
Đường trục xã |
900 |
780 |
660 |
540 |
468 |
396 |
450 |
390 |
330 |
|
16.8 |
Đường trục thôn |
600 |
400 |
400 |
360 |
240 |
240 |
300 |
200 |
200 |
|
|
Khu vực 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16.9 |
Đất các khu vực còn lại |
350 |
|
|
210 |
|
|
175 |
|
|
|
17 |
Xã Nam Hưng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17.1 |
Đường từ quán Cháy đi Cống C4: Đoạn từ cầu cửa hàng đến cầu Nam Hưng |
3.335 |
2.001 |
1.494 |
2.001 |
1.201 |
896 |
1.668 |
1.001 |
747 |
|
17.2 |
Đường quán Cháy đến Cống C4: Đoạn từ cầu Nam Hưng đến phòng khám 4 |
2.610 |
1.566 |
1.175 |
1.566 |
940 |
705 |
1.305 |
783 |
587 |
|
17.3 |
Đường liên xã |
870 |
696 |
522 |
522 |
418 |
313 |
435 |
348 |
261 |
|
|
Khu vực 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17.4 |
Đường trục xã |
900 |
780 |
660 |
540 |
468 |
396 |
450 |
390 |
330 |
|
17.5 |
Đường trục thôn |
600 |
520 |
460 |
360 |
312 |
276 |
300 |
260 |
230 |
|
|
Khu vực 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17.6 |
Đất các khu vực còn lại |
350 |
|
|
210 |
|
|
175 |
|
|
|
18 |
Xã Đông Hưng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
18.1 |
Đường từ Quán Cháy đi Cống C4: Đoạn từ ngã 4 phòng khám 4 đến ngã tư đường 8 mét |
2.400 |
1.800 |
1.440 |
1.440 |
1.080 |
864 |
1.200 |
900 |
720 |
|
18.2 |
Đường từ Quán Cháy đi Cống C4: Đoạn đường 8 mét đến đê biển |
2.000 |
1.500 |
1.200 |
1.200 |
900 |
720 |
1.000 |
750 |
600 |
|
18.3 |
Đoạn đường 8 mét: Từ ngã 4 Đông Hưng đi Tiên Hưng |
1.600 |
1.200 |
960 |
960 |
720 |
576 |
800 |
600 |
480 |
|
18.4 |
Đường liên xã |
1.200 |
960 |
720 |
720 |
576 |
432 |
600 |
480 |
360 |
|
|
Khu vực 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
18.5 |
Đường trục xã |
900 |
780 |
660 |
540 |
468 |
396 |
450 |
390 |
330 |
|
18.6 |
Đường trục thôn |
600 |
520 |
460 |
360 |
312 |
276 |
300 |
260 |
230 |
|
|
Khu vực 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
18.7 |
Đất các khu vực còn lại |
350 |
|
|
210 |
|
|
175 |
|
|
|
19 |
Xã Tây Hưng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
19.1 |
Đường liên xã |
1.200 |
960 |
720 |
720 |
576 |
432 |
600 |
480 |
360 |
|
|
Khu vực 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
19.2 |
Đường trục xã |
900 |
780 |
660 |
540 |
468 |
396 |
450 |
390 |
330 |
|
19.3 |
Đường trục thôn |
600 |
520 |
460 |
360 |
312 |
276 |
300 |
260 |
230 |
|
|
Khu vực 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
19.4 |
Đất các khu vực còn lại |
350 |
|
|
210 |
|
|
175 |
|
|
|
20 |
Xã Tiên Hưng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
20.1 |
Đường ngã ba Thái Hòa - đê biển (từ địa phận xã Tiên Hưng đến đê biển). |
2.000 |
1.500 |
1.200 |
1.200 |
900 |
720 |
1.000 |
750 |
600 |
|
20.2 |
Đường 8m: Từ địa phận xã Tiên Hưng giáp xã Đông Hưng đến ngã 4 Tiên Hưng |
1.600 |
1.200 |
960 |
960 |
720 |
576 |
800 |
600 |
480 |
|
20.3 |
Đường liên xã |
1.200 |
960 |
720 |
720 |
576 |
432 |
600 |
480 |
360 |
|
|
Khu vực 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
20.4 |
Tuyến đường trục xã |
900 |
780 |
660 |
540 |
468 |
396 |
450 |
390 |
330 |
|
20.5 |
Đường trục thôn |
600 |
520 |
460 |
360 |
312 |
276 |
300 |
260 |
230 |
|
|
Khu vực 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
20.6 |
Đất các khu vực còn lại |
350 |
|
|
210 |
|
|
175 |
|
|
|
21 |
Xã Hùng Thắng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
21.1 |
Huyện lộ 212: Đoạn từ giáp địa phận Bắc Hưng đến sân vận động xã |
3.190 |
1.914 |
1.436 |
1.914 |
1.148 |
861 |
1.595 |
957 |
718 |
|
21.2 |
Huyện lộ 212: Đoạn từ sân vận động đến ngã 3 rẽ vào xã Tiên Hưng |
4.350 |
2.610 |
1.958 |
2.610 |
1.566 |
1.175 |
2.175 |
1.305 |
979 |
|
21.3 |
Huyện lộ 212: Từ ngã 3 Thái Hòa đến hết địa phận xã Hùng Thắng |
3.190 |
1.914 |
1.436 |
1.914 |
1.148 |
861 |
1.595 |
957 |
718 |
|
21.4 |
Đường ngã ba Thái Hòa đi xã Tiên Hưng: Từ cầu Thái Hoà đến hết địa phận xã Hùng Thắng |
2.175 |
1.349 |
783 |
1.305 |
809 |
470 |
1.088 |
674 |
392 |
|
21.5 |
Đường từ cầu Dương Áo - Phà Dương Áo |
2.175 |
1.349 |
1.088 |
1.305 |
809 |
653 |
1.088 |
674 |
544 |
|
|
Khu vực 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
21.6 |
Đường trục xã |
900 |
780 |
660 |
540 |
468 |
396 |
450 |
390 |
330 |
|
21.7 |
Đường trục thôn |
600 |
520 |
460 |
360 |
312 |
276 |
300 |
260 |
230 |
|
|
Khu vực 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
21.8 |
Đất các khu vực còn lại |
350 |
|
|
210 |
|
|
175 |
|
|
|
22 |
Xã Vinh Quang |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
22.1 |
Huyện lộ 212: Từ địa phận xã Vinh Quang đến cống Rộc xã Vinh Quang |
3.190 |
1.914 |
1.436 |
1.914 |
1.148 |
861 |
1.595 |
957 |
718 |
|
|
Khu vực 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
22.2 |
Đường trục xã |
900 |
780 |
660 |
540 |
468 |
396 |
450 |
390 |
330 |
|
22.3 |
Đường trục thôn |
600 |
520 |
460 |
360 |
312 |
276 |
300 |
260 |
230 |
|
|
Khu vực 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
22.4 |
Đất các khu vực còn lại |
350 |
|
|
210 |
|
|
175 |
|
|
HUYỆN VĨNH BẢO (6.5)
ĐVT: 1000 đồng/m2
|
STT |
Tên đơn vị hành chính |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại dịch vụ |
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ |
||||||
|
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
||
|
(1) |
(2) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
(15) |
|
1 |
Xã Nhân Hoà |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Quốc lộ 37: Từ cầu Giao Thông đến giáp địa phận xã Vinh Quang |
8.250 |
4.950 |
3.699 |
4.950 |
2.970 |
2.219 |
4.125 |
2.475 |
1.849 |
|
1.2 |
Quốc lộ 10: Từ đường bao thị trấn đến giáp địa phận xã Vinh Quang |
8.600 |
5.160 |
3.853 |
5.160 |
3.096 |
2.312 |
4.300 |
2.580 |
1.926 |
|
1.3 |
Đường cầu Phao Đăng: Từ cầu Giao Thông đến giáp xã Tam Đa |
6.600 |
3.963 |
2.993 |
3.960 |
2.378 |
1.796 |
3.300 |
1.982 |
1.496 |
|
1.4 |
Đường trục từ cầu Giao Thông - Quốc lộ 10 (đường bao Tân Hòa) |
6.600 |
3.960 |
2.933 |
3.960 |
2.376 |
1.760 |
3.300 |
1.980 |
1.467 |
|
1.5 |
Đường QL 37 mới từ cầu Giao Thông đến giáp địa phận xã Vinh Quang |
6.600 |
5.940 |
5.346 |
3.960 |
3.564 |
3.208 |
3.300 |
2.970 |
2.673 |
|
|
Khu vực 2 |
|
|
| ||||||
[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]
Văn bản gốc (PDF)
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.