Quyết định số 08/2020/QĐ-UBND Về việc quy định số lần tạm ứng, tỷ lệ tạm ứng tiền dịch vụ môi trường rừng hàng năm trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Quyết định này quy định số lần và tỷ lệ tạm ứng tiền dịch vụ môi trường rừng hàng năm trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, áp dụng cho các bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng và đơn vị chi trả. Tối đa có 4 lần tạm ứng trong năm, với tỷ lệ từ 20% đến 70% tổng số tiền chi trả theo kế hoạch.

문서 번호08/2020/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Đắk Lắk
서명자Pham Ngọc Nghị — Chủ tịch
업데이트11. 07. 2026
산업Nông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn
분야Lâm Nghiệp
발행일22. 01. 2020
발효일02. 02. 2020
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Quyết định này quy định số lần và tỷ lệ tạm ứng tiền dịch vụ môi trường rừng hàng năm trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, áp dụng cho các bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng và đơn vị chi trả. Tối đa có 4 lần tạm ứng trong năm, với tỷ lệ từ 20% đến 70% tổng số tiền chi trả theo kế hoạch.

적용 범위

Bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng (chủ rừng, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư) và đơn vị, tổ chức được giao hỗ trợ Qũy Bảo vệ và Phát triển rừng cấp tỉnh thực hiện nhiệm vụ chi trả.

핵심 사항

  • Bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng (chủ rừng, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư) và đơn vị, tổ chức được giao hỗ trợ Qũy Bảo vệ và Phát triển rừng cấp tỉnh thực hiện nhiệm vụ chi trả.
  • Tối đa 4 lần tạm ứng trong năm, với tỷ lệ từ 20% đến 70% tổng số tiền chi trả theo kế hoạch.
  • Lần đầu quý I: Tỷ lệ tạm ứng là 20%;
  • Lần thứ hai quý II: Tỷ lệ tạm ứng là 20%, lũy kế trong năm kế hoạch là 40%;
  • Lần thứ ba quý III: Tỷ lệ tạm ứng là 20%, lũy kế trong năm kế hoạch là 60%;
  • Lần cuối quý IV: Tỷ lệ tạm ứng là 10%, lũy kế trong năm kế hoạch là 70%.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giúp các bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng quản lý và sử dụng hiệu quả nguồn vốn, giảm gánh nặng tài chính trong quá trình thực hiện nhiệm vụ.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn cho việc lập kế hoạch tài chính do phải tạm ứng nhiều lần trong năm.

❓ 자주 묻는 질문

Bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng bao gồm những đối tượng nào?

Bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng bao gồm chủ rừng, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư có hợp đồng nhận khoán bảo vệ và phát triển rừng với chủ rừng là tổ chức do Nhà nước thành lập.

Tỷ lệ tạm ứng tối đa trong năm kế hoạch là bao nhiêu?

Tỷ lệ tạm ứng tối đa trong năm kế hoạch là 70% tổng số tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng mà các đối tượng được nhận.

Lần đầu tiên tạm ứng vào quý nào và tỷ lệ bao nhiêu?

Lần đầu tiên tạm ứng vào quý I với tỷ lệ 20% tổng số tiền chi trả theo kế hoạch.

Tổng số lần tạm ứng trong năm là bao nhiêu?

Tổng số lần tạm ứng trong năm là tối đa 4 lần, mỗi quý một lần.

Đơn vị nào chịu trách nhiệm thi hành quyết định này?

Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Tài chính; Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch Ủy ban nhân các huyện, thị xã, thành phố; Giám đốc Qũy Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH ĐẮK LẮK

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 08/2020/QĐ-UBND

Đắk Lắk, ngày 22 tháng 01 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

Về việc quy định số lần tạm ứng, tỷ lệ tạm ứng tiền dịch vụ môi trường rừng hàng năm trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 304/TTr-SNN ngày 11 tháng 11 năm 2019.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định số lần tạm ứng, tỷ lệ tạm ứng tiền dịch vụ môi trường rừng hàng năm trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, cụ thể như sau:

1. Đối tượng được tạm ứng

a) Bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng

- Chủ rừng được quy định tại Điều 8 Luật Lâm nghiệp 2017;

- Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư có hợp đồng nhận khoán bảovệ và phát triển rừng với chủ rừng là tổ chức do Nhà nước thành lập;

- Ủy ban nhân dân cấp xã và tổ chức khác được Nhà nước giao trách nhiệm quản lý rừng theo quy định của pháp luật;

b) Đơn vị, tổ chức được giao hỗ trợ Qũy Bảo vệ và Phát triển rừng cấp tỉnh thực hiện nhiệm vụ chi trả.

2. Đối tượng phải chi trả tiền tạm ứng dịch vụ môi trường rừng: Qũy Bảo vệ và Phát triển rừng rừng tỉnh.

3. Số lần tạm ứng: Một lần trong một quý, tối đa 04 lần trong năm kế hoạch.

4. Tỷ lện tạm ứng tối đa là 70% tổng số tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng mà các đối tượng được nhận trong năm theo kế hoạch thu, chi đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt, cụ thể như sau:

a) Quý I: Tỷ lệ tạm ứng trong năm kế hoạch là 20%;

b) Quý II: Tỷ lệ tạm ứng là 20%. Lũy kế trong năm kế hoạch là 40%;

c) Quý III: Tỷ lệ tạm ứng là 20%. Lũy kế trong năm kế hoạch là 60%;

d) Quý IV: Tỷ lệ tạm ứng là 10%. Lũy kế trong năm kế hoạch là 70%;

Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan theo dõi, hướng dẫn, tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này theo quy định.

Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Tài chính; Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch Ủy ban nhân các huyện, thị xã, thành phố; Giám đốc Qũy Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 02 tháng 02 năm 2020.

Nơi nhận:

- Như Điều 3;

- Văn phòng Chính phủ ;

- Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;

- Vụ Pháp chế - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

- TT. Tỉnh ủy, TT. HDND tỉnh;

- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;

- CT, PCT UBND tỉnh;

- Sở Tư pháp;

- UBND các huyện, TX,TP;

- Đài PTTH tỉnh; Báo Đắk Lắk, Website tỉnh;

- Lãnh đạoVP UBND tỉnh;

- Lưu VT, NN&MT ( V-40b).

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

(đã ký)

Phạm Ngọc Nghị

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

08/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 08/2020/QĐ-UBND Về việc quy định số lần tạm ứng, tỷ lệ tạm ứng tiền dịch vụ môi trường rừng hàng năm trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.