Nghị quyết số 08/2021/NQ-HĐND Quy định tỷ lệ chi phí quản lý chung và một số mức chi nhiệm vụ, dự án trong hoạt động kinh tế đối với nhiệm vụ chi về tài nguyên môi trường trên địa bàn tỉnh

Nghị quyết này quy định tỷ lệ chi phí quản lý chung và mức chi nhiệm vụ, dự án về tài nguyên môi trường do ngân sách nhà nước đảm bảo trên địa bàn tỉnh Quảng Nam. Nó áp dụng cho các sở, ban ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, cơ quan đơn vị liên quan. Mức chi cụ thể được nêu rõ trong từng nhóm công việc và dự án.

문서 번호08/2021/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Đà Nẵng
서명자Phan Việt Cường — Chủ tịch
업데이트11. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일13. 01. 2021
발효일25. 01. 2021
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Nghị quyết này quy định tỷ lệ chi phí quản lý chung và mức chi nhiệm vụ, dự án về tài nguyên môi trường do ngân sách nhà nước đảm bảo trên địa bàn tỉnh Quảng Nam. Nó áp dụng cho các sở, ban ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, cơ quan đơn vị liên quan. Mức chi cụ thể được nêu rõ trong từng nhóm công việc và dự án.

적용 범위

Các sở, ban ngành; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; các cơ quan, đơn vị, cá nhân liên quan sử dụng kinh phí sự nghiệp kinh tế đối với các nhiệm vụ tài nguyên môi trường do ngân sách nhà nước đảm bảo.

핵심 사항

  • Đơn vị sự nghiệp công lập và doanh nghiệp tham gia thực hiện nhiệm vụ, dự án được xác định chi phí quản lý chung theo tỷ lệ % trên chi phí trực tiếp, từ 12-22% tùy nhóm công việc.
  • Đối với đơn vị sự nghiệp công lập đã được ngân sách nhà nước cấp kinh phí chi thường xuyên, chi phí quản lý chung tối đa là 20 triệu đồng/năm/nhiệm vụ, dự án đối với nhiệm vụ, dự án có tổng chi phí trực tiếp đến 5 tỷ đồng.
  • Mức chi cụ thể cho các hoạt động như lập đề cương nhiệm vụ, dự án, hội thảo, nghiệm thu dự án được quy định rõ ràng, từ 1.000-4.000.000 đồng tùy theo nội dung và quy mô dự án.
  • Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 01 năm 2021.
  • Những nội dung không được quy định trong Nghị quyết này sẽ thực hiện theo Thông tư số 136/2017/TT-BTC và các quy định khác của pháp luật hiện hành.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giúp đảm bảo chi phí quản lý chung và mức chi nhiệm vụ, dự án về tài nguyên môi trường một cách rõ ràng, minh bạch.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây gánh nặng về kinh phí cho các đơn vị thực hiện nếu không có sự điều chỉnh phù hợp.

❓ 자주 묻는 질문

Chi phí quản lý chung được xác định theo tỷ lệ % như thế nào?

Đối với đơn vị sự nghiệp công lập và doanh nghiệp, chi phí quản lý chung được xác định từ 12-22% tùy nhóm công việc. Đối với đơn vị sự nghiệp công lập đã được ngân sách nhà nước cấp kinh phí chi thường xuyên, chi phí quản lý chung tối đa là 20 triệu đồng/năm/nhiệm vụ, dự án đối với nhiệm vụ, dự án có tổng chi phí trực tiếp đến 5 tỷ đồng.

Mức chi cụ thể cho việc lập đề cương nhiệm vụ, dự án là bao nhiêu?

Lập đề cương nhiệm vụ: 1.000 đồng; Lập đề cương dự án có quy mô đến 500 triệu đồng: 2.400 đồng; Dự án có quy mô trên 2.000 triệu đồng: 4.000 đồng.

Chi phí cho việc điều tra, khảo sát được xác định như thế nào?

Chi phí cho điều tra viên công tác quan trắc, khảo sát, lấy mẫu (trường hợp thuê ngoài theo vụ việc nếu có) là 150% mức lương cơ sở, tính theo lương ngày do Nhà nước quy định.

Nghị quyết này áp dụng từ khi nào?

Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 01 năm 2021.

Những nội dung không được quy định trong Nghị quyết này sẽ thực hiện theo văn bản nào?

Những nội dung không được quy định trong Nghị quyết này sẽ thực hiện theo Thông tư số 136/2017/TT-BTC và các quy định khác của pháp luật hiện hành.

전문

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NAM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 08/2021/NQ-HĐND
Quảng Nam, ngày 13 tháng 01 năm 2021

NGHỊ QUYẾT

Quy định tỷ lệ chi phí quản lý chung và một số mức chi nhiệm vụ, dự án trong
hoạt động kinh tế đối với nhiệm vụ chi về tài nguyên môi trường trên địa bàn tỉnh

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM
KHOÁ IX, KỲ HỌP THỨ 21

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách Nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 136/2017/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về quy định lập, quản lý, sử dụng kinh phí chi hoạt động kinh tế đối với các nhiệm vụ chi về tài nguyên môi trường;

Xét Tờ trình sổ 7712/TTr-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về đề nghị ban hành Nghị quyết quy định mức chi phí quản lý chung và một số mức chi nhiệm vụ chi, dự án trong việc lập, sử dụng kinh phí chi hoạt động kinh tế đối với các nhiệm vụ chi về tài nguyên môi trường trên địa bàn tỉnh; Báo cáo tham tra số 09/BC-HĐND ngày 12 tháng 01 năm 2021 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này quy định tỷ lệ chi phí quản lý chung và một số mức chi nhiệm vụ, dự án trong hoạt động kinh tế đối với nhiệm vụ chi về tài nguyên môi trường trên địa bàn tỉnh do ngân sách nhà nước đảm bảo.

Các nguồn kinh phí khác quy định về các nhiệm vụ chi về tài nguyên môi trường (như nguồn kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường, kinh phí sự nghiệp khoa học, vốn đầu tư phát triển, nguồn vốn khác) không thuộc phạm vi điều chỉnh tại Nghị quyết này.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Nghị quyết này được áp dụng đối với các sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; các cơ quan, đơn vị, cá nhân liên quan sử dụng kinh phí sự nghiệp kinh tế đối với các nhiệm vụ tài nguyên môi trường do ngân sách nhà nước đảm bảo để thực hiện nhiệm vụ tài nguyên môi trường trên địa bàn tỉnh.

Điều 3. Quy định tỷ lệ chi phí quản lý chung và một số mức chi nhiệm vụ, dự án trong hoạt động kinh tế đối với các nhiệm vụ chi về tài nguyên môi trường trên địa bàn tỉnh

1. Chi phí quản lý chung trong chi phí thực hiện nhiệm vụ, dự án:

a) Đối với đơn vị sự nghiệp công lập (đơn vị tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư; đơn vị tự đảm bảo chi thường xuyên); doanh nghiệp tham gia thực hiện nhiệm vụ, dự án, chi phí quản lý chung được xác định theo tỷ lệ % tính trên chi phí trực tiếp, quy định cho từng nhóm công việc như sau:

Nhóm công việc Nhiệm vụ, dự án (hoặc hạng mục công việc có định mức kinh tế kỹ thuật) Nhiệm vụ, dự án (hoặc hạng mục công việc không có định mức kinh tế kỹ thuật)
1. Ngoại nghiệp
Nhóm I 22% 18%
Nhóm II 20% 14%
Nhóm III 16% 12%
2. Nội nghiệp (nhóm I,II,III) 12% 10%

b) Đối với đơn vị sự nghiệp công lập, cơ quan quản lý nhà nước đã được ngân sách nhà nước cấp kinh phí chi thường xuyên, thực hiện nhiệm vụ, dự án (nếu có): Được tính chi phí quản lý chung tối đa 20 triệu đồng/năm/nhiệm vụ, dự án đối với nhiệm vụ, dự án có tổng chi phí trực tiếp đến 05 tỷ đồng; trường hợp nhiệm vụ, dự án có tổng chi phí trực tiếp lớn hơn 05 tỷ đồng thì cứ 01 tỷ đồng tăng thêm được bổ sung 0,24% của phần tăng thêm.

2. Một số mức chi nhiệm vụ, dự án về tài nguyên môi trường:

 ĐVT: 1.000 đồng 

Số TT Nội dung chi Đơn vị tính Mức chi Ghi chú
I Lập đề cương nhiệm vụ, dự án
1. Lập đề cương nhiệm vụ Nhiệm vụ 1.000
2. Lập đề cương dự án Dự án
a Dự án có qui mô đến 500 triệu đồng 2.400
b Dự án có quy mô trên 500 triệu đồng đến 2.000 triệu đồng 3.200
c Dự án có quy mô trên 2.000 triệu đồng 4.000
II Họp hội đồng xét duyệt đề cương nhiệm vụ, dự án
1. Chủ tịch Hội đồng Người/buổi 400
2. Thành viên, thư ký Người/buổi 250
3. Đại biểu được mời tham dự Người/buổi 150
4. Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện Bài viết 400
5. Nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng Bài viết 250
III Lấy ý kiến thẩm định dự án bằng văn bản của chuyên gia và nhà quản lý (tối đa không quá 5 bài viết) Bài viết 400 Trường hợp không thành lập Hội đồng
IV Điều tra, khảo sát
1. Lập mẫu phiếu điều tra Phiếu mẫu được duyệt 400
2. Chi cho đối tượng cung cấp thông tin
a Cá nhân Phiếu 50
b Tổ chức Phiếu 100
3 Chi cho điều tra viên; công tác quan trắc, khảo sát, lấy mẫu (trường hợp thuê ngoài theo vụ việc nếu có) Người/ngày công Mức tiền công 1 người/ngày tối đa không quá 150 % mức lương cơ sở, tính theo lương ngày do Nhà nước quy định cho đơn vị sự nghiệp công lập tại thời điểm thuê ngoài (22 ngày)
4 Chi cho người dẫn đường Người/ngày 100 Chỉ áp dụng cho điều tra thuộc vùng núi cao, vùng sâu cần có người địa phương dẫn đường và người phiên dịch cho điều tra viên
5 Chi cho người phiên dịch tiếng dân tộc thiểu số Người/ngày 200
V Báo cáo tổng kết nhiệm vu, dự án
1 Nhiệm vụ Báo cáo 4000
2 Dự án: Báo cáo
a Dự án có quy mô đến 500 triệu đồng 8.000
b  Dự án có quy mô trên 500 triệu đồng đến 2.000 triệu đồng. 10.000
c Dự án có quy mô trên 2.000 triệu đồng 12.000
3. Lập báo cáo tổng kết nhiệm vụ, dự án điều tra cơ bản về địa chất khoáng sản không áp dụng ở Nghị quyết này
VI. Hội thảo (nếu có)
1. Người chủ trì Người/buổi 400
2. Thư ký Người/buổi 250
3. Đại biểu được mời tham dự Người/buổi 150
4. Báo cáo tham luận Bài viết 300
VII Hội đồng nghiệm thu dự án, nhiệm vụ
1 Nghiệm thu nhiệm vụ
a  Chủ tịch Hội đồng Người/ buổi 350
b Thành viên, thư ký Người/ buổi 150
2. Nghiệm thu dự án
a Chủ tịch Hội đồng  Người/ buổi 550
b Thành viên, thư ký Người/ buổi 300
c Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện Bài viết 400
d Nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng (nếu có) Bài viết 300
đ Đại biểu được mời tham dự Người/ buổi 150

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

3. Những nội dung thuộc các nhiệm vụ chi về tài nguyên môi trường không quy định tại Nghị quyết này được thực hiện theo Thông tư số 136/2017/TT-BTC và các quy định khác của pháp luật hiện hành.

4. Trường hợp các văn bản được dẫn chiếu tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản mới thì áp dụng theo văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó.

5. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 01 năm 2021.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam khóa IX, kỳ họp thứ 21 thông qua ngày 13 tháng 01 năm 2021./.

CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Phan Việt Cường

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

08/2021/NQ-HĐND
Nghị quyết số 08/2021/NQ-HĐND Quy định tỷ lệ chi phí quản lý chung và một số mức chi nhiệm vụ, dự án trong hoạt động kinh tế đối với nhiệm vụ chi về tài nguyên môi trường trên địa bàn tỉnh
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.