Quyết định số 08/2021/QĐ-UBND quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai để làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với từng loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Tây Ninh, áp dụng cho các tổ chức và cá nhân hoạt động khai thác khoáng sản.
적용 범위
Các tổ chức, cá nhân hoạt động khai thác khoáng sản và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc kê khai, thu, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
핵심 사항
- Các loại khoáng sản thành phẩm như đá làm vật liệu xây dựng thông thường, cát xây dựng, đất, than bùn có tỷ lệ quy đổi cụ thể từ m3 sang m3 hoặc tấn của khoáng sản nguyên khai (Điều 3).
- Tỷ lệ quy đổi được áp dụng trong trường hợp vẫn còn lượng đá mi, đá bụi dôi dư sau khi đã loại trừ lượng đá mi, đá bụi khi kê khai phí bảo vệ môi trường đối với các loại sản phẩm chính là đá 1x2, đá 4x6, đá 0x4 (Điều 3).
- Cục Thuế tỉnh hướng dẫn việc tính, kê khai, nộp các nghĩa vụ tài chính trong quá trình khai thác khoáng sản theo tỷ lệ quy đổi này (Điều 4).
- Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Cục Thuế tỉnh triển khai quyết định này (Điều 4).
- Quyết định có hiệu lực từ ngày 22 tháng 4 năm 2021 (Điều 5).
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Giúp các tổ chức, cá nhân hoạt động khai thác khoáng sản tính toán chính xác phí bảo vệ môi trường.
- Phụ thuộc vào việc thực hiện đúng quy định, có thể giảm gánh nặng tài chính cho doanh nghiệp nếu tỷ lệ quy đổi được áp dụng hợp lý.
- Cần sự phối hợp chặt chẽ giữa các cơ quan để đảm bảo hiệu quả trong quá trình triển khai.
❓ 자주 묻는 질문
Tỷ lệ quy đổi từ đá làm vật liệu xây dựng thông thường ra khoáng sản nguyên khai là bao nhiêu?
Tỷ lệ quy đổi cho đá 4x6 là 0,984 m3, đá 1x2 là 1,001 m3, đá 0x4 là 0,936 m3 và đá mi là 0,921 m3 (Điều 3).
Tỷ lệ quy đổi từ cát xây dựng ra khoáng sản nguyên khai là bao nhiêu?
Tỷ lệ quy đổi cho cát xây dựng là 1 m3 (Điều 3).
Các loại khoáng sản nào có tỷ lệ quy đổi từ đơn vị tính m3 sang tấn?
Đá vôi sản xuất xi măng và đá sét sản xuất xi măng có tỷ lệ quy đổi là 1,83 tấn/m3 (Điều 3).
Tỷ lệ quy đổi từ than bùn ra khoáng sản nguyên khai là bao nhiêu?
Tỷ lệ quy đổi cho than bùn là 0,518 tấn/m3 (Điều 3).
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 4 năm 2021 (Điều 5).
전문
TỈNH TÂY NINH
QUYẾT ĐỊNH
Quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với từng loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
______________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019
Căn cứ Luật Khoáng sản ngày 17 tháng 11 năm 2010;
Căn cứ Luật phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 164/2016/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản;
Căn cứ Thông tư số 10/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng về việc ban hành định mức xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1983/TTr-STNMT ngày 05 tháng 4 năm 2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai để làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với từng loại khoáng sản phải nộp trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Quyết định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân hoạt động khai thác khoáng sản và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc kê khai, thu, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Điều 3. Quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường
1. Tỷ lệ quy đổi theo từng loại khoáng sản: STT Loại khoáng sản thành phẩm Đơn vị tính Tỷ lệ quy đổi khoáng sản nguyên khai (m3 hoặc tấn) Quy đổi ra số lượng khoáng sản nguyên khai (m3) 1 Đá làm vật liệu xây dựng thông thường
|
STT |
Loại khoáng sản thành phẩm |
Đơn vị tính |
Tỷ lệ quy đổi khoáng sản nguyên khai (m3 hoặc tấn) |
|
I |
Quy đổi ra số lượng khoáng sản nguyên khai (m3) |
||
|
1 |
Đá làm vật liệu xây dựng thông thường |
|
|
|
1.1 |
Đá 4 x 6 |
m3 |
0,984 |
|
1.2 |
Đá 1 x 2 |
m3 |
1,001 |
|
1.3 |
Đá 0 x 4 |
m3 |
0,936 |
|
1.4 |
Đá mi |
m3 |
0,921 |
|
1.5 |
Đá nguyên khai (đá hộc) |
m3 |
1 |
|
2 |
Cát xây dựng |
m3 |
1 |
|
3 |
Đất |
|
|
|
3.1 |
Đất sét, đất làm gạch, ngói |
m3 |
1 |
|
3.2 |
Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình |
m3 |
1 |
|
4 |
Than bùn |
m3 |
1 |
|
II |
Quy đổi ra số lượng khoáng sản nguyên khai từ đơn vị tính m3 sang đơn vị tính là tấn |
||
|
1 |
Đá |
||
|
1.1 |
Đá vôi sản xuất xi măng |
1 m3 |
1,83 tấn |
|
1.2 |
Đá sét sản xuất xi măng |
1 m3 |
1,83 tấn |
|
2 |
Than bùn |
1 m3 |
0,518 tấn |
2. Nguyên tắc tính trong tỷ lệ quy đổi
a. Đối với hoạt động sản xuất ra các loại sản phẩm chính là đá 1x2, đá 4x6, đá 0x4 mà đồng thời sinh ra phụ phẩm là đá mi, đá bụi thì được loại trừ đá mi, đá bụi khi kê khai phí bảo vệ môi trường.
b. Riêng tỷ lệ quy đổi 1m3 đá mi, đá bụi (thành phẩm) thành 0,921m3 (nguyên khai) được áp dụng trong trường hợp vẫn còn lượng đá mi, đá bụi dôi dư (sau khi đã loại trừ lượng đá mi, đá bụi khi kê khai phí bảo vệ môi trường đối với các loại sản phẩm chính là đá 1x2, đá 4x6, đá 0x4).
Điều 4. Tổ chức thực hiện
1. Cục thuế tỉnh căn cứ tỷ lệ quy đổi quy định tại Điều 3 Quyết định này và các quy định pháp luật hiện hành khác có liên quan, hướng dẫn các Chi Cục thuế các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh thực hiện việc tính, kê khai, nộp các nghĩa vụ tài chính trong quá trình khai thác khoáng sản.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Cục Thuế tỉnh và các sở, ngành và đơn vị có liên quan triển khai, thực hiện quyết định này. Trong quá trình triển khai, thực hiện có khó khăn, vướng mắc, tổng hợp báo cáo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Điều 5. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 4 năm 2021.
Điều 6. Trách nhiệm thi hành
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.