Quyết định số 08/2023/QĐ-UBND Ban hành quy định về quy định về quản lý tổ chức bộ máy, vị trí việc làm, biên chế và cán bộ, công chức, viên chức, người lao động tỉnh Hưng Yên

Quyết định số 08/2023/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên quy định về quản lý tổ chức bộ máy, vị trí việc làm, biên chế và cán bộ, công chức, viên chức, người lao động. Quyết định này thay thế các quyết định cũ và có hiệu lực từ ngày 1 tháng 5 năm 2023.

문서 번호08/2023/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Hưng Yên
서명자Trần Quốc Văn — Chủ tịch
업데이트07. 07. 2026
산업Nội Vụ
분야Viên ChứcCông ChứcTổ Chức- Biên Chế
발행일20. 04. 2023
발효일01. 05. 2023
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Quyết định số 08/2023/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên quy định về quản lý tổ chức bộ máy, vị trí việc làm, biên chế và cán bộ, công chức, viên chức, người lao động. Quyết định này thay thế các quyết định cũ và có hiệu lực từ ngày 1 tháng 5 năm 2023.

적용 범위

Cán bộ, công chức, viên chức, người lao động thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên; các sở, ngành; đơn vị sự nghiệp công lập; doanh nghiệp có vốn nhà nước; Chủ tịch và các cấp dưới của Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch và các cấp dưới của Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn.

핵심 사항

  • Cán bộ, công chức, viên chức, người lao động → được quản lý theo tổ chức bộ máy, vị trí việc làm, biên chế đã quy định trong Quyết định này.
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh → phải chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • Quyết định số 09/2013/QĐ-UBND, 06/2015/QĐ-UBND, 39/2018/QĐ-UBND và điểm b khoản 2 Điều 36 Quy chế tổ chức, hoạt động và tiêu chí phân loại thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Hưng Yên → hết hiệu lực thi hành kể từ ngày 1 tháng 5 năm 2023.
  • Quyết định này → có hiệu lực từ ngày 1 tháng 5 năm 2023.
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn → chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Cải thiện quản lý tổ chức bộ máy và biên chế, nâng cao hiệu quả công tác cán bộ.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn trong quá trình điều chỉnh vị trí việc làm và biên chế hiện tại cho các cá nhân đang công tác.

❓ 자주 묻는 질문

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực từ ngày 1 tháng 5 năm 2023.

Các quyết định cũ bị bãi bỏ khi nào?

Các quyết định cũ như số 09/2013/QĐ-UBND, 06/2015/QĐ-UBND, 39/2018/QĐ-UBND và điểm b khoản 2 Điều 36 Quy chế tổ chức, hoạt động và tiêu chí phân loại thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Hưng Yên bị bãi bỏ kể từ ngày 1 tháng 5 năm 2023.

Các cơ quan nào chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này?

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Thủ trưởng các đơn vị sự nghiệp công lập; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này thay thế quyết định nào?

Quyết định số 08/2023/QĐ-UBND thay thế các quyết định cũ như số 09/2013/QĐ-UBND, 06/2015/QĐ-UBND, 39/2018/QĐ-UBND và điểm b khoản 2 Điều 36 Quy chế tổ chức, hoạt động và tiêu chí phân loại thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.

Quyết định này áp dụng cho ai?

Quyết định này áp dụng cho cán bộ, công chức, viên chức, người lao động thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên; các sở, ngành; đơn vị sự nghiệp công lập; doanh nghiệp có vốn nhà nước; Chủ tịch và các cấp dưới của Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch và các cấp dưới của Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH HƯNG YÊN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-----------------------------

Số: 08/2023/QĐ-UBND

Hưng Yên, ngày 20 tháng 4 năm 2023

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Quy định về quản lý tổ chức bộ máy, vị trí việc làm, biên chế và cán bộ, công chức, viên chức, người lao động tỉnh Hưng Yên

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Cán bộ, công chức ngày 13 tháng 11 năm 2008;

Căn cứ Luật Viên chức ngày 15 tháng 11 năm 2010;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức, Luật viên chức ngày 25 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 24/2014/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2014 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Căn cứ Nghị định số 107/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 24/2014/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 37/2014/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh;

Căn cứ Nghị định số 108/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 37/2014/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 158/2018/NĐ-CP ngày 22 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể tổ chức hành chính;

Căn cứ Nghị định số 59/2019/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tham nhũng;

Căn cứ Nghị định số 62/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 6 năm 2020 của Chính phủ về vị trí việc làm và biên chế công chức;

Căn cứ Nghị định số 106/2020/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ về vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Nghị định số 120/2020/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;

Căn cứ Nghị định số 138/2020/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức;

Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Nghị định số 159/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ về quản lý người giữ chức danh, chức vụ và người đại diện phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;

Căn cứ Nghị định số 111/2022/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ quy định về hợp đồng đối với một số loại công việc trong cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp công lập;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 203/TTr-SNV ngày 14 tháng 4 năm 2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý tổ chức bộ máy, vị trí việc làm, biên chế và cán bộ, công chức, viên chức, người lao động tỉnh Hưng Yên.

Điều 2. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2023.

2. Các Quyết định sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành:

a) Quyết định số 09/2013/QĐ-UBND ngày 19 tháng 8 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên ban hành Quy chế về quy hoạch, bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, từ chức, miễn nhiệm, điều động, luân chuyển đối với cán bộ, công chức, viên chức lãnh đạo, quản lý diện Ban cán sự đảng Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý và các sở, ngành quản lý.

b) Quyết định số 06/2015/QĐ-UBND ngày 09 tháng 3 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên ban hành Quy định về phân cấp quản lý công tác tổ chức, cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Hưng Yên.

c) Quyết định số 39/2018/QĐ-UBND ngày 01 tháng 11 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 06/2015/QĐ-UBND về phân cấp quản lý công tác tổ chức, cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Hưng Yên.

d) Bãi bỏ điểm b khoản 2 Điều 36 Quy chế tổ chức, hoạt động và tiêu chí phân loại thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Hưng Yên ban hành kèm theo Quyết định số 02/2021/QĐ-UBND ngày 29 tháng 01 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên được sửa đổi, bổ sung tại khoản 13 Điều 1 Quyết định số 35/2022/QĐ-UBND ngày 11/8/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tổ chức, hoạt động và tiêu chí phân loại thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Hưng Yên ban hành kèm theo Quyết định số 02/2021/QĐ-UBND ngày 29 tháng 01 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh.

Điều 3. Trách nhiệm thi hành

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Thủ trưởng các đơn vị sự nghiệp công lập, quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; các tổ chức hội đặc thù được Nhà nước hỗ trợ kinh phí hoạt động theo số người làm việc thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh; các doanh nghiệp có vốn góp của Nhà nước; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; cán bộ, công chức, viên chức, người lao động; cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TICH

(Đã ký)

Trần Quôc Văn

Nơi nhận: 

Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra VBQPPL);

Thường trực Tỉnh ủy;

Thường trực HĐND tỉnh:

Đoàn ĐBQH tỉnh;

Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;

Cơ sở DLQG về pháp luật (Sở Tư pháp):

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;

Trung tâm Thông tin - Hội nghị tỉnh;

Lru: VT, CV: HCQT", NCNH

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 18
115/2020/NĐ-CP Nghị định số 115/2020/NĐ-CP quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức 발효 중 138/2020/NĐ-CP Nghị định số 138/2020/NĐ-CP quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức 만료됨 62/2020/NĐ-CP Nghị định số 62/2020/NĐ-CP về vị trí việc làm và biên chế công chức 발효 중 111/2022/NĐ-CP Nghị định số 111/2022/NĐ-CP Về hợp đồng đối với một số loại công việc trong cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp công lập 발효 중 106/2020/NĐ-CP Nghị định số 106/2020/NĐ-CP vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập 발효 중 134/2021/NĐ-CP Nghị định số 134/2021/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 59/2019/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tham nhũng 발효 중 59/2019/NĐ-CP Nghị định số 59/2019/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tham nhũng 만료됨 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 만료됨 22/2008/QH12 Luật Cán bộ, công chức số 22/2008/QH12 만료됨 24/2014/NĐ-CP Nghị định số 24/2014/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 58/2010/QH12 Luật Viên chức số 58/2010/QH12 발효 중 107/2020/NĐ-CP Nghị định số 107/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 24/2014/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2014 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương 만료됨 60/2021/NĐ-CP Nghị định số 60/2021/NĐ-CP Quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập 발효 중 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 만료됨 52/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật cán bộ, công chức và Luật viên chức số 52/2019/QH14 만료됨 108/2020/NĐ-CP Nghị định số 108/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 37/2014/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương 만료됨 158/2018/NĐ-CP Nghị định số 158/2018/NĐ-CP Quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể tổ chức hành chính 만료됨
08/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 08/2023/QĐ-UBND Ban hành quy định về quy định về quản lý tổ chức bộ máy, vị trí việc làm, biên chế và cán bộ, công chức, viên chức, người lao động tỉnh Hưng Yên
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
대체 4
02/2021/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 02/2021/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ HOẠT ĐỘNG CỦA CỔNG DỊCH VỤ CÔNG VÀ HỆ THỐNG THÔNG TIN MỘT CỬA ĐIỆN TỬ TỈNH NGHỆ AN 만료됨
폐지 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.