Quyết định số 08/2023/QĐ-UBND Đơn giá chỉnh lý tài liệu giấy trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Quyết định số 08/2023/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long quy định đơn giá chỉnh lý tài liệu giấy trên địa bàn tỉnh, áp dụng cho các sở, ban ngành, tổ chức và cá nhân thực hiện các đề án, dự án về chỉnh lý tài liệu. Đơn giá bao gồm tiền lương và vật tư, văn phòng phẩm, được sử dụng để lập dự toán kinh phí.

문서 번호08/2023/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Vĩnh Long
서명자Lữ Quang Ngời — Chủ tịch
업데이트07. 07. 2026
산업Nội Vụ
분야Chưa Phân Loại
발행일12. 04. 2023
발효일24. 04. 2023
효력 만료일17. 03. 2025
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 08/2023/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long quy định đơn giá chỉnh lý tài liệu giấy trên địa bàn tỉnh, áp dụng cho các sở, ban ngành, tổ chức và cá nhân thực hiện các đề án, dự án về chỉnh lý tài liệu. Đơn giá bao gồm tiền lương và vật tư, văn phòng phẩm, được sử dụng để lập dự toán kinh phí.

적용 범위

Các sở, ban, ngành tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; đơn vị sự nghiệp công lập và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan thực hiện các đề án, dự án về chỉnh lý tài liệu giấy trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

핵심 사항

  • Quyết định này là các sở, ban ngành, Ủy ban nhân dân các cấp và đơn vị sự nghiệp công lập có liên quan thực hiện các đề án, dự án về chỉnh lý tài liệu giấy trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
  • Đơn giá chỉnh lý tài liệu giấy được tính cho 01 mét giá tài liệu bao gồm tiền lương và vật tư, văn phòng phẩm, cụ thể theo Phụ lục I, II, III kèm theo.
  • Đơn giá tiền lương của các bước công việc trong quy trình chỉnh lý tài liệu giấy có hệ số 1,0 (Phụ lục II).
  • Đơn giá vật tư, văn phòng phẩm chỉnh lý 01 mét giá tài liệu được nêu cụ thể trong Phụ lục III.
  • Đơn giá này là căn cứ để lập dự toán, cấp phát, thanh quyết toán kinh phí khi thuê, khoán dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước chỉnh lý tài liệu giấy trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giúp các đơn vị có cơ sở để lập dự toán và quản lý kinh phí hiệu quả trong quá trình chỉnh lý tài liệu.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây thêm chi phí cho các tổ chức, cá nhân thực hiện công việc này.

❓ 자주 묻는 질문

Đối tượng áp dụng Quyết định này là ai?

Quyết định này áp dụng cho các sở, ban ngành tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; đơn vị sự nghiệp công lập và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan thực hiện các đề án, dự án về chỉnh lý tài liệu giấy trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

Đơn giá chỉnh lý tài liệu gồm những gì?

Đơn giá chỉnh lý tài liệu bao gồm tiền lương và vật tư, văn phòng phẩm. Cụ thể, đơn giá tiền lương của các bước công việc trong quy trình chỉnh lý có hệ số 1,0 (Phụ lục II) và đơn giá vật tư, văn phòng phẩm chỉnh lý 01 mét giá tài liệu được nêu cụ thể trong Phụ lục III.

Đơn giá này dùng để làm gì?

Đơn giá này là căn cứ để lập dự toán, cấp phát, thanh quyết toán kinh phí khi thuê, khoán dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước chỉnh lý tài liệu giấy trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

Quyết định này có hiệu lực từ ngày nào?

Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 24 tháng 4 năm 2023.

Đơn giá chỉnh lý tài liệu giấy được tính như thế nào?

Đơn giá chỉnh lý tài liệu giấy được tính cho 01 mét giá tài liệu bao gồm tiền lương và vật tư, văn phòng phẩm. Cụ thể theo Phụ lục I (loại hình cơ quan, tổ chức), Phụ lục II (tiền lương) và Phụ lục III (vật tư, văn phòng phẩm).

전문

QUYẾT ĐỊNH
Đơn giá chỉnh lý tài liệu giấy trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

____________________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG


Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Lưu trữ ngày 11 tháng 11 năm 2011;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá và Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;

Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Thông tư số 03/2010/TT-BNV ngày 29 tháng 4 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật chỉnh lý tài liệu giấy;

Căn cứ Thông tư số 12/2010/TT-BNV ngày 26 tháng 11 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn phương pháp xác định đơn giá chỉnh lý tài liệu giấy;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này ban hành đơn giá chỉnh lý tài liệu giấy trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

2. Đối tượng áp dụng

Quyết định này áp dụng đối với các sở, ban, ngành tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; đơn vị sự nghiệp công lập và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan thực hiện các đề án, dự án, kế hoạch về chỉnh lý tài liệu giấy trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

Điều 2. Đơn giá chỉnh lý tài liệu giấy

1. Đơn giá chỉnh lý tài liệu giấy được tính cho 01 mét giá tài liệu ban đầu đưa ra chỉnh lý bao gồm đơn giá tiền lương và đơn giá vật tư, văn phòng phẩm, cụ thể như sau:

a) Đơn giá chỉnh lý tài liệu giấy tương ứng với từng loại hình cơ quan, tổ chức (Phụ lục I kèm theo).

b) Đơn giá tiền lương của các bước công việc trong quy trình chỉnh lý tài liệu giấy có hệ số 1,0 (Phụ lục II kèm theo).

c) Đơn giá vật tư, văn phòng phẩm chỉnh lý 01 mét giá tài liệu (Phụ lục III kèm theo).

2. Đơn giá chỉnh lý tài liệu là căn cứ để lập dự toán, cấp phát, thanh quyết toán kinh phí khi thuê, khoán dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước chỉnh lý tài liệu giấy trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 24 tháng 4 năm 2023./.

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 10
177/2013/NĐ-CP Nghị định số 177/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá 만료됨 12/2010/TT-BNV Thông tư số 12/2010/TT-BNV Hướng dẫn phương pháp xác định đơn giá chỉnh lý tài liệu giấy 발효 중 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 만료됨 01/2011/QH13 Luật Lưu trữ số 01/2011/QH13 만료됨 11/2012/QH13 Luật Giá số 11/2012/QH13 만료됨 32/2019/NĐ-CP Nghị định số 32/2019/NĐ-CP Quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên 발효 중 60/2021/NĐ-CP Nghị định số 60/2021/NĐ-CP Quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập 발효 중 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 만료됨 149/2016/NĐ-CP Nghị định số 149/2016/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá 만료됨 03/2010/TT-BNV Thông tư số 03/2010/TT-BNV Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật chỉnh lý tài liệu giấy 만료됨
폐지됨 1
08/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 08/2023/QĐ-UBND Đơn giá chỉnh lý tài liệu giấy trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.