Nghị quyết số 08/2024/NQ-HĐND Quy định mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc từ năm học 2024 - 2025

Nghị quyết này quy định mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc từ năm học 2024 - 2025, áp dụng cho trẻ em mầm non, học sinh phổ thông và học sinh chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông. Mức thu khác nhau tùy theo vùng và loại hình cơ sở giáo dục.

문서 번호08/2024/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Phú Thọ
서명자Nguyễn Trung Hải — Phó Chủ tịch
업데이트05. 07. 2026
산업Lao Động - Thương Binh Và Xã Hội
분야Chưa Phân Loại
발행일11. 07. 2024
발효일
효력 만료일01. 01. 2026
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Nghị quyết này quy định mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc từ năm học 2024 - 2025, áp dụng cho trẻ em mầm non, học sinh phổ thông và học sinh chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông. Mức thu khác nhau tùy theo vùng và loại hình cơ sở giáo dục.

적용 범위

Trẻ em mầm non, học sinh phổ thông, học sinh chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông đang học tại các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc; các cơ sở giáo dục công lập; các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan.

핵심 사항

  • Trẻ em mầm non, học sinh tiểu học, trung học cơ sở: Mức thu học phí từ 30 đến 180 nghìn đồng/học sinh/tháng tùy theo vùng và loại hình giáo dục (Điều 3).
  • Mức thu học phí cho học trực tuyến bằng 80% mức thu học phí học trực tiếp (Điều 3, Khoản 4).
  • Thu học phí theo số tháng thực học nhưng không quá 9 tháng/năm học (Điều 2, Khoản 3).
  • Mức thu học phí áp dụng cho các vùng thành thị, nông thôn và đồng bào dân tộc thiểu số & miền núi khác nhau (Điều 2, Khoản 2).
  • Trường Trung học phổ thông Chuyên Vĩnh Phúc có mức thu cao hơn so với các trường công lập cùng cấp (Điều 3, Điểm 4)

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giúp đảm bảo nguồn kinh phí cho hoạt động giáo dục công lập, nâng cao chất lượng giáo dục.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây gánh nặng tài chính cho phụ huynh học sinh ở vùng nông thôn và đồng bào dân tộc thiểu số (Điều 2, Khoản 2).

❓ 자주 묻는 질문

Mức thu học phí bao nhiêu?

Mức thu học phí từ 30 đến 180 nghìn đồng/học sinh/tháng tùy theo vùng và loại hình giáo dục (Điều 3).

Thu học phí bao lâu trong một năm học?

Thu học phí theo số tháng thực học nhưng không quá 9 tháng/năm học (Điều 2, Khoản 3).

Mức thu học phí cho học trực tuyến là bao nhiêu?

Mức thu học phí học trực tuyến bằng 80% mức thu học phí học trực tiếp (Điều 3, Khoản 4).

Trường Trung học phổ thông Chuyên Vĩnh Phúc có mức thu học phí cao hơn không?

Có, Trường Trung học phổ thông Chuyên Vĩnh Phúc có mức thu cao hơn so với các trường công lập cùng cấp (Điều 3, Điểm 4).

Mức thu học phí áp dụng cho vùng nào?

Mức thu học phí áp dụng cho các vùng thành thị, nông thôn và đồng bào dân tộc thiểu số & miền núi khác nhau (Điều 2, Khoản 2).

전문

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc từ năm học 2024 - 2025, như sau:

1. Đối tượng áp dụng

a) Trẻ em mầm non, học sinh phổ thông, học sinh học chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông đang học tại các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh.

b) Các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh.

c) Các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan.

2. Quy định vùng áp dụng mức thu và số tháng thu học phí

a) Thu học phí theo địa điểm cơ sở giáo dục công lập thuộc các vùng trong tỉnh, cụ thể:

Vùng thành thị: Gồm các phường trên địa bàn tỉnh;

Vùng nông thôn: Gồm các xã, thị trấn không phải là vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi;

Vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi: Gồm các xã, thị trấn theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt danh sách các xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi.

b) Số tháng thu học phí: Thu theo số tháng thực học nhưng không quá 09 tháng/năm học.

3. Quy định mức thu học phí từ năm học 2024 - 2025

TT

Cấp học hoặc trường

Mức thu học phí từ năm học 2024-2025 (nghìn đồng/học sinh/tháng)

Vùng thành thị

Vùng nông thôn

Vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi

1

Mầm non:

 

 

 

Nhà trẻ bán trú

160

100

60

Nhà trẻ không bán trú

100

80

40

Mẫu giáo bán trú

140

80

50

Mẫu giáo không bán trú

100

60

30

2

Tiểu học

100

60

30

3

Trung học cơ sở

80

60

30

4

Trung học phổ thông, giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông

120

90

60

Trường Trung học phổ thông Chuyên Vĩnh Phúc

180

 

 

Mức thu quy định tại Nghị quyết này dùng làm cơ sở hỗ trợ học phí cho trẻ em mầm non 5 tuổi, học sinh tiểu học, học sinh trung học cơ sở đang học tại cơ sở giáo dục ngoài công lập thuộc đối tượng được hưởng chính sách miễn, giảm học phí theo theo quy định tại Nghị định số 81/2021/NĐ-CP của Chính phủ.

4. Quy định mức thu học phí học trực tuyến (học online)

Mức thu học trực tuyến bằng 80% mức thu học phí học trực tiếp được quy định tại khoản 3 Điều này (riêng cấp mầm non sẽ áp dụng mức thu này khi Bộ Giáo dục và Đào tạo cho phép dạy học trực tuyến).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ có trách nhiệm kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc Khoá XVII, Kỳ họp thứ 16 thông qua ngày 11 tháng 7 năm 2024 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 8 năm 2024./.

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

08/2024/NQ-HĐND
Nghị quyết số 08/2024/NQ-HĐND Quy định mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc từ năm học 2024 - 2025
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
대체 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.