🌐 Social impact of this document
Updating.
❓ Frequently asked questions
Updating.
Full text
TỈNH LONG AN
QUYẾT ĐỊNH
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An
_________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LONG AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 83/2018/NĐ-CP ngày 24 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ về khuyến nông;
Căn cứ Thông tư số 75/2019/TT-BTC ngày 04 tháng 11 năm 2019 của Bộ Tài chính Quy định quản lý, sử dụng kinh phí sự nghiệp từ nguồn ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 590/TTr-SNN ngày 23 tháng 01 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An (sau đây viết là Quyết định số 44/2021/QĐ-UBND) cụ thể như sau:
1. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 1 Quyết định số 44/2021/QĐ-UBND:
"3. Lĩnh vực thủy sản: 30 mô hình (chi tiết như Phụ lục III kèm theo)"
2. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Phụ lục I - Định mức kinh tế kỹ thuật lĩnh vực trồng trọt ban hành kèm theo Quyết định số 44/2021/QĐ-UBND (chi tiết như Phụ lục I kèm theo).
3. Bổ sung 08 mô hình (từ mô hình 23 đến mô hình 30) vào Phụ lục III - Định mức kinh tế kỹ thuật lĩnh vực thủy sản ban hành kèm theo Quyết định số 44/2021/QĐ-UBND (chi tiết như Phụ lục III kèm theo).
4. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Phụ lục IV - Diễn giải định mức công kỹ thuật ban hành kèm theo Quyết định số 44/2021/QĐ-UBND (chi tiết như Phụ lục IV kèm theo).
Lý do: Đảm bảo phù hợp với tình hình thực tế trên địa bàn tỉnh. Góp phần triển khai thực hiện có hiệu quả các chương trình, dự án sản xuất nông nghiệp theo quy mô lớn, xây dựng chuỗi sản xuất hàng hóa, tạo vùng nguyên liệu, góp phần thực hiện thành công định hướng cơ cấu lại ngành nông nghiệp theo hướng nâng cao giá trị gia tăng và phát triển bền vững.
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/ 03/2024.
Chánh văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Nguyễn Minh Lâm
|
|
|
|
PHỤ LỤC I
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Phụ lục I - Định mức kinh tế kỹ thuật lĩnh vực trồng trọt
ban hành kèm theo Quyết định số 44/2021/QĐ-UBND
(Ban hành kèm theo Quyết định số 08 / 2024/QĐ-UBND ngày 28 / 02 /2024
của UBND tỉnh Long An)
1. Sửa đổi STT 2 của “Yêu cầu chung”, mục 1, Phần A như sau:
|
STT |
Chỉ tiêu |
Yêu cầu |
|
2 |
Quy mô |
- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến 1 ha trên phạm vi 1 hộ - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 5 ha đến < 10 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 10 ha đến < 50 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 50 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ |
2. Sửa đổi STT 6, 7 của “Định mức triển khai mô hình”, mục 1, Phần A như sau:
|
STT |
Nội dung |
ĐVT |
Định mức |
Ghi chú |
|
6 |
Công cán bộ kỹ thuật (khảo sát, quan hệ, tổ chức QL, hướng dẫn kỹ thuật, kiểm tra, báo cáo…) |
|
|
|
|
|
Từ 0,1 ha đến 1 ha |
công |
30 |
|
|
|
Từ 5 ha đến < 10 ha |
công |
60 |
|
|
|
Từ 10 ha đến < 50 ha |
công |
90 |
|
|
|
Từ 50 ha trở lên |
công |
120 |
|
|
7 |
Phương tiện đi lại của CB kỹ thuật (khảo sát, quan hệ, tổ chức, quản lý, hướng dẫn kỹ thuật, kiểm tra, báo cáo…) |
|
|
|
|
|
Từ 0,1 ha đến 1 ha |
lần đi lại |
22 |
44 lượt đi về |
|
|
Từ 5 ha đến < 10 ha |
lần đi lại |
44 |
88 lượt đi về |
|
|
Từ 10 ha đến < 50 ha |
lần đi lại |
66 |
132 lượt đi về |
|
|
Từ 50 ha trở lên |
lần đi lại |
66 |
132 lượt đi về |
3. Sửa đổi STT 2 của “Yêu cầu chung”, mục 2, Phần A như sau:
|
STT |
Chỉ tiêu |
Yêu cầu |
|
2 |
Quy mô |
- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến 1 ha trên phạm vi 1 hộ - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 2 ha đến < 10 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 10 ha đến < 20 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 20 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ |
4. Sửa đổi STT 6, 7 của “Định mức triển khai mô hình”, mục 2, Phần A như sau:
|
STT |
Nội dung |
ĐVT |
Định mức |
Ghi chú |
|
6 |
Công cán bộ kỹ thuật (khảo sát, quan hệ, tổ chức QL, hướng dẫn kỹ thuật, kiểm tra, báo cáo…) |
|
|
|
|
|
Từ 0,1 ha đến 1 ha |
công |
30 |
|
|
|
Từ 2 ha đến < 10 ha |
công |
60 |
|
|
|
Từ 10 ha đến < 20 ha |
công |
90 |
|
|
|
Từ 20 ha trở lên |
công |
120 |
|
|
7 |
Phương tiện đi lại của CB kỹ thuật (khảo sát, quan hệ, tổ chức, quản lý, hướng dẫn kỹ thuật, kiểm tra, báo cáo…) |
|
|
|
|
|
Từ 0,1 ha đến 1 ha |
lần đi lại |
22 |
44 lượt đi về |
|
|
Từ 2 ha đến < 10 ha |
lần đi lại |
44 |
88 lượt đi về |
|
|
Từ 10 ha đến < 20 ha |
lần đi lại |
66 |
132 lượt đi về |
|
|
Từ 20 ha trở lên |
lần đi lại |
66 |
132 lượt đi về |
5. Sửa đổi STT 1 trong I, khoản a của “Định mức giống, vật tư”, mục 57, Phần H như sau:
|
STT |
Hạng mục |
Đơn vị tính |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
I |
Điều kiện nhà màng và thiết bị (theo diện tích thực hiện) |
|||
|
1 |
Nhà màng |
|
|
|
|
1.1 |
Nhà màng thuê dịch vụ lắp đặt |
cái |
1 |
Chiều cao đến máng xối ≥ Móng trụ, khung sườn, giàn treo cây: thép mạ kẽm, sắt, vật liệu cứng chắc khác. Mái che và phần chân vách: màng chuyên dụng Vách và thống mái lưới chắn côn trùng Thiết bị điều tiết ánh sáng, |
|
1.2 |
Nhà màng do nông dân tự lắp đặt (Tính cho 500 m2) |
|
|
Chi tiết theo biểu bảng bên dưới (*) |
(*) Bảng chi tiết nhà màng nông dân tự lắp đặt (Tính cho 500 m2)
|
STT |
Hạng mục |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Chỉ tiêu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
- Cột bê tông cốt thép/thép mạ kẽm/ vật liệu cứng chắc khác - Lưới - Dây kẽm - Neo - Tăng đưa căng cáp - Thiết bị điều tiết ánh sáng, nhiệt độ, ẩm độ, thông gió, (khuyến khích) - Phụ kiện khác |
cột
bộ kg cái bộ
bộ |
30
1 30 22 12
1 |
Nhà kín: Chiều cao nhà ≥ 4,5 m
- Cột bê tông cốt thép, thép mạ kẽm, sắt, vật liệu cứng chắc khác: thiết kế chắc chắn, chịu lực cho toàn bộ nhà màng - Lưới chuyên dụng làm mái che và phần chân vách tùy theo diện tích và chiều cao nhà - Phụ kiện khác phát sinh theo thực tế |
Các thiết bị phải đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng, có xuất xứ rõ ràng |
|
|
Công lắp đặt |
công |
30 |
Theo giá công lao động xây nhà màng |
|
6. Sửa đổi STT 1 trong I, khoản a của “Định mức giống, vật tư”, mục 58, Phần H như sau:
|
STT |
Hạng mục |
ĐVT |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
I |
Điều kiện nhà màng, nhà lưới và thiết bị (theo diện tích thực hiện) |
|||
|
1 |
Nhà màng và nhà lưới |
|
|
|
|
1.1 |
Nhà màng, nhà lưới thuê dịch vụ lắp đặt |
cái |
1 |
- Móng - cột: thiết kế chắc chắn, chịu lực cho toàn - Chiều cao đến máng xối ≥ 4,5 m; chiều cao tới - Móng, trụ, khung sườn: thép mạ kẽm, sắt, vật liệu - Mái che và phần chân vách: màng chuyên dụng - Thiết bị điều tiết ánh sáng, nhiệt độ, ẩm độ, thông gió, tưới, khác |
|
1.2 |
Nhà màng do nông dân tự lắp đặt (Tính cho 500 m2) |
|
|
Chi tiết theo biểu bảng bên dưới (*) |
|
1.3 |
Nhà lưới do nông dân tự lắp đặt (Tính cho 1.000 m2) |
|
|
|
(*) Bảng chi tiết nhà màng, nhà lưới do nông dân tự lắp đặt:
|
STT |
Hạng mục |
ĐVT |
Số lượng |
Chỉ tiêu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1.2 Nhà màng nông dân tự lắp đặt (Tính cho 500 m2) |
|||||
|
|
- Cột bê tông cốt thép/thép mạ kẽm/ vật liệu cứng chắc khác - Lưới - Dây kẽm - Neo - Tăng đưa căng cáp - Thiết bị điều tiết ánh sáng, nhiệt độ, ẩm độ, thông gió, (khuyến khích) - Phụ kiện khác |
cột
bộ kg cái bộ
bộ |
30
1 30 22 12
1 |
Nhà kín: Chiều cao nhà ≥ 4,5 m - Cột bê tông cốt thép, thép mạ kẽm, sắt, vật liệu cứng chắc khác: thiết kế chắc chắn, chịu lực cho toàn bộ nhà màng
- Lưới chuyên dụng làm mái che và phần chân vách tùy theo diện tích và chiều cao nhà
- Phụ kiện khác phát sinh theo thực tế |
Các thiết bị phải đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng, có xuất xứ rõ ràng |
|
|
Công lắp đặt |
công |
30 |
Theo giá công lao động xây nhà màng |
|
|
1.3 Nhà lưới nông dân tự lắp đặt (Tính cho 1.000 m2) |
|||||
|
|
- Trụ chính - Trụ nhỏ - Sắt - Dây kẽm (20 li) - Sắt nẹp
- Lưới độ dày (mesh): tối thiểu 24 - Móng bê tông
- Phụ kiện khác |
m m m m
m
m
bộ |
650 450 350 250
250
1.600
1 |
Nhà kín hoặc hở: Chiều cao nhà ≥ 2,5 m
- Trụ chính, trụ nhỏ: có thể bằng thép mạ kẽm/sắt/bê tông/gỗ/vật liệu cứng chắc khác phù hợp với nhà lưới
- Lưới phân tán hạt mưa làm mái che
- Số lượng móng bê tông tương ứng với số trụ chính - Phụ kiện khác phát sinh theo thực tế |
Các thiết bị phải đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng, có xuất xứ rõ ràng |
|
|
Công lắp đặt, thực hiện |
công |
30 |
Theo giá công lao động xây nhà lưới |
|
7. Sửa đổi STT 5, khoản b của “Định mức giống, vật tư”, mục 58, Phần H như sau:
|
STT |
Hạng mục |
ĐVT |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
5 |
Hệ thống tưới phun |
|
|
|
|
5.1 |
Hệ thống tưới phun thuê dịch vụ lắp đặt |
|
|
|
|
|
Bộ điều khiển trung tâm |
bộ |
01 |
Tự động hoặc bán tự động |
|
|
Máy bơm |
cái |
02 |
Động cơ 1,5 - 2 HP |
|
|
Bồn chứa nước |
cái |
01 |
Kim loại, nhựa, bê tông |
|
|
Đầu phun, Ống, dây tưới và |
bộ |
01 |
|
|
5.2 |
Hệ thống tưới phun do nông dân tự lắp đặt |
|
|
Chi tiết theo biểu bảng bên dưới (*) |
(*) Bảng chi tiết hệ thống tưới phun do nông dân tự lắp đặt:
|
STT |
Hạng mục |
ĐVT |
Số lượng |
Chỉ tiêu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
5.2 |
Hệ thống tưới phun do nông dân tự lắp đặt |
Hệ thống
|
01 |
Hệ thống tưới hoàn chỉnh, tự động |
|
|
|
Vật tư Hệ thống tưới bao gồm các vật liệu cơ bản sau: - Bộ điều kiển trung tâm - Máy bơm 2HP - Các loại ống nước và các ống nối, nối, co, T giảm, van, béc phun… + Ống 90 + Ống 60 + Ống 42 + Ống 21 + Luppe 90 + T 90 + T giảm 60-42 + T giảm 42-21 + Nối 90 + Nối 60 + Nối 42 + Nối 21 + Van 42 + Béc phun - Dây điện, cầu dao, công tắc
- Phụ kiện khác
|
bộ
cái
m m m m cái cái cái cái cái cái cái cái cái cái bộ
|
1
1
16 40 352 116 1 1 7 116 1 1 90 116 8 116 1 |
- Ống nước, ống nối, co, T giảm, van, béc phun… làm bằng vật liệu bền và có số lượng phù hợp với diện tích bề mặt ruộng
- Dây điện, cầu dao, công tắc, vật liệu khác…đảm bảo an toàn về điện - Phụ kiện khác phát sinh theo thực tế |
Các thiết bị phải đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng, có xuất xứ rõ ràng |
|
|
Công lắp đặt, thực hiện |
công |
10 |
Theo giá công lao động lắp đặt hệ thống tưới |
|
8. Sửa đổi STT 2 của “Yêu cầu chung”, các mục 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, Phần B; các mục 31, 33, 34, Phần C; mục 43, Phần D; mục 48, Phần F; mục 49, Phần G như sau:
|
STT |
Chỉ tiêu |
Yêu cầu |
|
2 |
Quy mô |
- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến < 1 ha trên phạm vi 1 hộ - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 ha đến < 10 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ |
9. Sửa đổi STT 6, 7 của “Định mức triển khai mô hình”, các mục 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, Phần B; các mục 31, 33, 34, Phần C; mục 43, Phần D; mục 48, Phần F; mục 49, Phần G như sau:
|
STT |
Nội dung |
ĐVT |
Định mức |
Ghi chú |
|
6 |
Công cán bộ kỹ thuật (khảo sát, quan hệ, tổ chức QL, hướng dẫn KT, kiểm tra, báo cáo…) |
|
|
|
|
|
Từ 0,1 ha đến < 1 ha |
công |
35 |
|
|
|
Từ 1 ha đến < 3 ha |
công |
70 |
|
|
|
Từ 3 ha đến < 10 ha |
công |
105 |
|
|
|
Từ 10 ha trở lên |
công |
140 |
|
|
7 |
Phương tiện đi lại của CB kỹ thuật (khảo sát, quan hệ, tổ chức, quản lý, hướng dẫn, kỹ thuật, kiểm tra, báo cáo…) |
|
|
|
|
|
Từ 0,1 ha đến < 1 ha |
lần đi lại |
25 |
50 lượt đi về |
|
|
Từ 1 ha đến < 3 ha |
lần đi lại |
50 |
100 lượt đi về |
|
|
Từ 3 ha đến < 10 ha |
lần đi lại |
75 |
150 lượt đi về |
|
|
Từ 10 ha trở lên |
lần đi lại |
75 |
150 lượt đi về |
10. Sửa đổi STT 2 của ”Yêu cầu chung”, mục 23, 24, 25, 26, 27, 29, 30, 32, 35, Phần C; mục 41, 42, phần D; mục 44, 45, Phần E; mục 46, 47, Phần F như sau:
|
STT |
Chỉ tiêu |
Yêu cầu |
|
2 |
Quy mô |
- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến 1 ha trên phạm vi 1 hộ - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 ha đến < 10 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ |
11. Sửa đổi STT 6, 7 của “Định mức triển khai mô hình”, mục 23, 24, 25, 26, 27, 29, 30, 32, 35, Phần C; mục 41, 42, phần D; mục 44, 45, Phần E; mục 46, 47, Phần F như sau:
|
STT |
Nội dung |
ĐVT |
Định mức |
Ghi chú |
|
6 |
Công cán bộ kỹ thuật (khảo sát, quan hệ, tổ chức QL, hướng dẫn KT, kiểm tra, báo cáo…) |
|
|
|
|
|
Từ 0,1 ha đến 1 ha |
công |
30 |
|
|
|
Từ 1 ha đến < 3 ha |
công |
60 |
|
|
|
Từ 3 ha đến < 10 ha |
công |
90 |
|
|
|
Từ 10 ha trở lên |
công |
120 |
|
|
7 |
Phương tiện đi lại của CB kỹ thuật (khảo sát, quan hệ, tổ chức, quản lý, hướng dẫn, kỹ thuật, kiểm tra, báo cáo…) |
|
|
|
|
|
Từ 0,1 ha đến 1 ha |
lần đi lại |
22 |
44 lượt đi về |
|
|
Từ 1 ha đến < 3 ha |
lần đi lại |
44 |
88 lượt đi về |
|
|
Từ 3 ha đến < 10 ha |
lần đi lại |
66 |
132 lượt đi về |
|
|
Từ 10 ha trở lên |
lần đi lại |
66 |
132 lượt đi về |
PHỤ LỤC III
Bổ sung 08 mô hình (từ mô hình 23 đến mô hình 30) vào
Phụ lục III - Định mức kinh tế kỹ thuật lĩnh vực thủy sản
ban hành kèm theo Quyết định số 44/2021/QĐ-UBND
(Ban hành kèm theo Quyết định số 08 /2024/QĐ-UBND ngày 28 / 02 /2024
của UBND tỉnh Long An)
23. MÔ HÌNH NUÔI ỐC BƯƠU ĐEN TRONG AO
23.1. Yêu cầu chung
|
STT |
Các chỉ tiêu |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Đối tượng |
Ốc bươu đen |
|
|
2 |
Quy mô |
- Quy mô hẹp: từ 500 - 1.000 m2 - Quy mô rộng: trên 1.000 - 3.000m2 |
Theo thực tế địa phương |
|
3 |
Chỉ tiêu kỹ thuật |
|
|
|
|
Diện tích ao nuôi tối ưu |
500 - 1.000m2 |
|
|
|
Độ sâu |
≥ 1,5 m |
|
|
|
Mật độ thả |
≤ 70 con/m2 |
|
|
|
Quy cỡ giống (trọng lượng) |
≥ 0,4 g/con |
|
|
|
Hệ số thức ăn |
5 (thức ăn xanh) |
|
|
|
Hàm lượng protein (%) |
≥ 25 |
|
|
|
Tỷ lệ sống |
≥ 70% |
|
|
|
Cỡ thu |
≥ 40 g/con |
|
|
|
Năng suất |
≥ 19,6 tấn/ha |
|
|
4 |
Thời gian nuôi |
≤ 5 tháng |
23.2. Định mức giống, vật tư
Đơn vị tính: 1.000 m2
|
STT |
Hạng mục |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|
1 |
Con giống |
con |
70.000 |
Ốc giống khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng; có giấy kiểm dịch theo quy định. |
|
2 |
Thức ăn |
kg |
9.800 |
Thức ăn xanh gồm các loại rau lấy trái như mướp, bầu, bí, … |
|
3 |
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học |
Mức hỗ trợ không quá 20 triệu/ha |
Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo quy định |
|
23.3. Định mức triển khai mô hình
|
STT |
Nội dung |
ĐVT |
Định mức |
Ghi chú |
|
1 |
Thời gian triển khai mô hình |
tháng |
5 |
|
|
2 |
Bảng giới thiệu điểm, mô hình trình diễn |
Chiếc/hộ |
1 |
Cho tất cả các hộ tham gia |
|
3 |
Hội nghị triển khai (Áp dụng với MH quy mô rộng) |
ngày |
1 |
Các nội dung chi: tài liệu, văn phòng phẩm, vật tư thực hành, tiền ăn, nước uống, giảng viên, báo cáo viên, thuê hội trường, địa điểm tổ chức, thiết bị phục vụ,… theo quyết định số 18/2021/QĐ-UBND ngày 20/5/2021 |
|
4 |
Tập huấn trong mô hình (Áp dụng với MH quy mô rộng) |
ngày |
1 |
|
|
5 |
Hội thảo tổng kết mô hình (Đại biểu từ 25 - 80 người/cuộc) |
ngày |
01 |
|
|
6 |
Công cán bộ kỹ thuật (khảo sát, quan hệ, tổ chức QL, hướng dẫn KT, kiểm tra, báo cáo…) + Quy mô hẹp + Quy mô rộng |
công |
35 50 |
- Công này thay cho thanh toán công tác phí. - Định mức công = mức lương cơ sở/22 ngày |
|
7 |
Phương tiện đi lại của CB kỹ thuật (khảo sát, quan hệ, tổ chức, quản lý, hướng dẫn, kỹ thuật, kiểm tra, báo cáo…) + Quy mô hẹp + Quy mô rộng |
lần đi lại |
26 36 |
[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]