Quyết định số 09/2007/QĐ-UBND Về việc Quy định sửa đổi, bổ sung và ban hành mới các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

Quyết định này quy định sửa đổi, bổ sung và ban hành danh mục phí - lệ phí trên địa bàn tỉnh Kiên Giang, áp dụng cho các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến các khoản phí - lệ phí được nêu. Điểm nổi bật là việc xác định tỷ lệ thu phí - lệ phí giữa đơn vị thu và NSNN.

문서 번호09/2007/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Quảng Trị
서명자Lê Hữu Phúc — Chủ tịch
업데이트27. 07. 2026
산업Tài Chính
분야Quản Lý ThuếPhíLệ Phí Và Thu Khác Của Ngân Sách Nhà Nước
발행일23. 05. 2007
발효일02. 06. 2007
효력 만료일01. 01. 2017
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định này quy định sửa đổi, bổ sung và ban hành danh mục phí - lệ phí trên địa bàn tỉnh Kiên Giang, áp dụng cho các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến các khoản phí - lệ phí được nêu. Điểm nổi bật là việc xác định tỷ lệ thu phí - lệ phí giữa đơn vị thu và NSNN.

적용 범위

Tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến các khoản phí - lệ phí được quy định trong quyết định này.

핵심 사항

  • Các tổ chức, cá nhân khi cung cấp dịch vụ phải thu phí - lệ phí theo danh mục và biểu mức thu kèm theo quyết định.
  • Đối với đơn vị sự nghiệp tự chủ tài chính: 90% số phí - lệ phí thu được để lại cho đơn vị, 10% nộp NSNN.
  • Đối với các cơ quan, tổ chức Nhà nước: tỷ lệ trích và nộp phí - lệ phí theo biểu mức thu phí - lệ phí kèm theo.
  • Các cơ quan có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện thu, nộp, quản lý và sử dụng phí - lệ phí.
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tạo cơ sở pháp lý cho việc thu phí - lệ phí trên địa bàn tỉnh Kiên Giang, đảm bảo tính minh bạch và công bằng.
  • Giảm gánh nặng tài chính cho các đơn vị sự nghiệp tự chủ tài chính khi trích 90% số phí - lệ phí thu được để trang trải chi phí thực hiện nhiệm vụ.

❓ 자주 묻는 질문

Các tổ chức, cá nhân cần nộp phí - lệ phí nào?

Theo quyết định này, các tổ chức, cá nhân cần nộp phí thẩm định kết quả đấu thầu, sử dụng cảng cá, thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, và nhiều loại lệ phí khác như hộ tịch, địa chính, xây dựng, điện lực, xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi.

Tỷ lệ trích nộp phí - lệ phí là bao nhiêu?

Đối với đơn vị sự nghiệp tự chủ tài chính: 90% số phí - lệ phí thu được để lại cho đơn vị, 10% nộp NSNN. Đối với các cơ quan, tổ chức Nhà nước: tỷ lệ trích và nộp theo biểu mức thu phí - lệ phí kèm theo quyết định.

Quyết định này áp dụng khi nào?

Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Các tổ chức, cá nhân nộp phí - lệ phí như thế nào?

Tổ chức, cá nhân khi được một tổ chức, cá nhân khác cung cấp dịch vụ phải nộp phí - lệ phí theo quy định tại Điều 1 Quyết định này. Các cơ quan thu phí - lệ phí phải niêm yết và công khai mức thu áp dụng thống nhất.

Các tổ chức, cá nhân nào chịu trách nhiệm thi hành quyết định này?

Chủ tịch UBND tỉnh cùng các tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp phí - lệ phí, cá nhân, cơ quan thu phí - lệ phí và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KIÊN GIANG
-------------
Số: 09/2007/QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
--------------------
Rạch Giá, ngày 06 tháng 02 năm 2007
 
 
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC PHÍ - LỆ PHÍ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KIÊN GIANG
------------------------
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG
 
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND ngày 03/12/2004;
Căn cứ Pháp lệnh phí và lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH ngày 28/08/2001;
Căn cứ Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 quy định chi tiết việc thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí;
Căn cứ Thông tư số 97/2006/TT-BTC ngày 16/10/2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh, thành phố, trực thuộc trung ương;
Căn cứ các Nghị quyết số: 13, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29/2007/NQ-HĐND ngày 11/01/2007 của HĐND tỉnh Kiên Giang khoá VII, kỳ họp thứ 13 về việc ban hành danh mục phí - lệ phí trên địa bàn tỉnh Kiên Giang;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tỉnh Kiên Giang tại Tờ trình số 13/TTr-STC ngày 19/01/2007,
 
QUYẾT ĐỊNH:
 
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này biểu mức thu các khoản phí - lệ phí trên địa bàn tỉnh Kiên Giang như sau:
1. Danh mục các khoản phí - lệ phí:
1.1. Các khoản phí, gồm: 
- Phí thẩm định kết quả đấu thầu.
- Phí sử dụng cảng cá.
- Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường.
- Phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp.
- Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất, khai thác, sử dụng nước mặt, xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi.
- Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò, đánh giá trữ lượng nước dưới đất.
- Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất.
1.2. Các khoản lệ phí, gồm:
- Lệ phí hộ tịch, hộ khẩu, chứng minh nhân dân.
- Lệ phí địa chính.
- Lệ phí cấp giấy phép xây dựng.
- Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh.
- Lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực.
- Lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất.
- Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước.
- Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi.
- Lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt.
2. Chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng:
2.1. Tổ chức, cá nhân khi được một tổ chức, cá nhân khác cung cấp dịch vụ được quy định thu phí - lệ phí phải nộp phí - lệ phí theo quy định tại Điều 1 Quyết định này.
2.2. Tổ chức, cơ quan có thẩm quyền thu phí - lệ phí có nhiệm vụ tổ chức thu, nộp phí - lệ phí và được sử dụng như sau:
a. Đối với các đơn vị sự nghiệp thực hiện cơ chế tự chủ tài chính (theo Nghị định số 43/2006/NĐ-CP ngày 25/4/2006 của Chính phủ quy định quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế và tài chính đối với đơn vị sự nghiệp công lập):
Số phí - lệ phí thu được trong kỳ được để lại cho đơn vị thu để trang trải chi phí thực hiện nhiệm vụ, mục tiêu và thu phí - lệ phí được trích theo tỷ lệ phần trăm (%) là 90% trên tổng số tiền phí - lệ phí; phần còn lại 10% nộp NSNN.
b. Đối với các cơ quan, tổ chức Nhà nước :
Số phí - lệ phí thu được trong kỳ được để lại cho tổ chức thu để trang trải chi phí thực hiện nhiệm vụ, mục tiêu và thu phí - lệ phí được trích theo tỷ lệ phần trăm (%) trên tổng số tiền phí - lệ phí; phần còn lại nộp NSNN (theo biểu mức thu phí - lệ phí kèm theo).
2.3. Tổ chức, cơ quan hoặc đơn vị được ủy quyền thu phí - lệ phí phải niêm yết và công khai mức thu áp dụng thống nhất tại quầy thu ngân - nơi trực tiếp thu tiền phí - lệ phí.
Điều 2. Giao trách nhiệm cho Giám đốc các Sở : Tài chính, Kế hoạch & Đầu tư, Giao thông-Vận tải, Tài nguyên - Môi trường, Tư pháp, Thủy sản, Xây dựng, Công nghiệp, Giám đốc Công an tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tổ chức hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện thu, nộp, quản lý và sử dụng phí - lệ phí theo đúng quy định.
Điều 3. Các ông/bà Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Thủ trưởng các cơ quan cấp tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thành phố, xã phường, thị trấn; cùng các tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp phí-lệ phí, cá nhân, cơ quan thu phí - lệ phí và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Các nội dung khác liên quan đến việc thu, nộp, quản lý và sử dụng phí - lệ phí không đề cập tại Quyết định này được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện quy định của pháp luật về phí, lệ phí và Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC.
Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
 

Nơi nhận :
- Bộ Tài chính;
- Website Chính phủ;
- Cục kiểm tra văn bản Bộ Tư pháp;
- TT.Tỉnh ủy;
- TT.HĐND tỉnh;
- TT.UBND tỉnh;
- Như điều 3 QĐ;
- Đăng Công báo tỉnh;
- Lãnh đạo VP + CVNC;
- Lưu VT, STC, npthiên.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Bùi Ngọc Sương

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

09/2007/QĐ-UBND
Quyết định số 09/2007/QĐ-UBND Về việc Quy định sửa đổi, bổ sung và ban hành mới các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
대체 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.