Nghị quyết số 09/2008/NQ-HĐND Về Nhiệm vụ phát triển kinh tế- xã hội 6 tháng cuối năm 2008

Nghị quyết này phê chuẩn cơ cấu tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội và quận, huyện. Nó bao gồm 17 Sở và 2 cơ quan tương đương ở cấp thành phố, và 10 phòng và 2 cơ quan tương đương ở cấp quận, huyện.

문서 번호09/2008/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Quảng Trị
서명자Nguyễn Viết Nên — Chủ tịch
업데이트25. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일24. 07. 2008
발효일
효력 만료일01. 01. 2009
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Nghị quyết này phê chuẩn cơ cấu tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội và quận, huyện. Nó bao gồm 17 Sở và 2 cơ quan tương đương ở cấp thành phố, và 10 phòng và 2 cơ quan tương đương ở cấp quận, huyện.

핵심 사항

  • Cơ cấu tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội gồm 17 Sở và 2 cơ quan tương đương
  • Cơ cấu tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân quận, huyện bao gồm 10 phòng và 2 cơ quan tương đương
  • Giải thể và chuyển chức năng, nhiệm vụ của Ủy ban dân số, Gia đình và Trẻ em Thành phố; Ủy ban dân số, Gia đình và Trẻ em quận, huyện về các tổ chức được quy định đảm nhiệm chức năng quản lý liên quan
  • Giao UBND Thành phố ban hành quy định cụ thể về nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức các cơ quan chuyên môn theo quy định của Chính phủ

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Cải thiện hiệu quả quản lý nhà nước thông qua việc sắp xếp lại tổ chức bộ máy.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây ra sự bất tiện trong thời gian chuyển đổi cơ cấu tổ chức.

❓ 자주 묻는 질문

Có bao nhiêu Sở và cơ quan tương đương ở cấp thành phố?

Cơ cấu tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội gồm 17 Sở và 2 cơ quan tương đương.

Ở cấp quận, huyện có bao nhiêu phòng và cơ quan tương đương?

Cơ cấu tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân quận, huyện bao gồm 10 phòng và 2 cơ quan tương đương.

Việc giải thể và chuyển chức năng của Ủy ban dân số, Gia đình và Trẻ em Thành phố; Ủy ban dân số, Gia đình và Trẻ em quận, huyện như thế nào?

Việc giải thể và chuyển chức năng, nhiệm vụ của Ủy ban dân số, Gia đình và Trẻ em Thành phố; Ủy ban dân số, Gia đình và Trẻ em quận, huyện về các tổ chức được quy định đảm nhiệm chức năng quản lý liên quan.

UBND Thành phố sẽ làm gì tiếp theo?

UBND Thành phố sẽ ban hành quy định cụ thể về nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức các cơ quan chuyên môn theo quy định của Chính phủ và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan.

전문

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

THÀNH PHỐ HÀ NỘI

 

 

Số:09/2008/NQ-HĐND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập- Tự do-Hạnh phúc

 

 

Hà Nội, ngày 19 tháng 4 năm 2008

 

 

NGHQUYT

 

 

Vềviệc phê chuẩn cơ cấu tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc UBND Thành phốvà UBND quận, huyện

 

 

 


HI ĐNG NHÂN DÂN THÀNH PHHÀNI

KHÓA XIII, KHP TH13

(Từ ngày17/4 đến ngày19/4/2008)

-Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBNDngày 26 tháng 11năm2003;

- Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND và UBND;

- Căn cứ Nghị định số 13/2008/NĐ-CP và Nghị định số 14/2008/NĐ-CP ngày 04/2/2008 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan chuyên môn thuộc UBND huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh;

- XétTờ trình số28/TTr-UBND ngày11/4/2008của UBND Thành phốHà Nội; báo cáo thẩm tra củaBanPháp chế HĐND Thành phố vàý kiếncủa đạibiểu HĐND Thành phốtại kỳ họp,

 

 

QUYT NGH:

 

 

Điều 1.Phê chuẩn cơ cấu tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội gồm 17 Sở và 2 cơ quan tương đương Sở:

1.Sở Nội vụ;

2.Sở Tư pháp;

3.Sở Kế hoạch và Đầu tư;

4.Sở Tài chính;

5.Sở Công thương;

6.Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn;

7.Sở Giao thông vận tải;

8.Sở Xây dựng;

9.Sở Tài nguyên và Môi trường;

10.Sở Thông tin và Truyền thông;

11.Sở Lao động – Thương binh và Xã hội;

12.Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch;

13.Sở Khoa học và Công nghệ;

14.Sở Giáo dục và Đào tạo;

15.Sở Y tế;

16.Thanh tra Thành phố;

17.Văn phòng Ủy ban nhân dân;

18.Sở Ngoại vụ;

20.Quy hoạch- Kiến trúc;

Điều 2.Phê chuẩn cơ cấu tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân quận, huyện, gồm 10 phòng và 2 cơ quan tương đương phòng (không bao gồm tổ chức Thanh tra xây dựng quận, huyện được thí điểm thành lập theo Quyết định số 89/2007/QĐ-TTg ngày 18 tháng 6 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ):

1.Phòng Nội vụ;

2.Phòng Tư pháp;

3.Phòng Tài chính- Kế hoạch;

4.Phòng Tài nguyên và Môi trường;

5.Phòng Lao động- Thương binh và Xã hội;

6.Phòng Văn hóa và Thông tin;

7.Phòng Giáo dục và Đào tạo;

8.Phòng Y tế;

9.Thanh tra;

10.Phòng Kinh tế;

11.Phòng Quản lý Đô thị;

12.Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân;

Điều 3. Giải thể và chuyển chức năng, nhiệm vụ của Ủy ban dân số, Gia đình và Trẻ em Thành phố; Ủy ban dân số, Gia đình và Trẻ em quận, huyện về các tổ chức được quy định đảm nhiệm chức năng quản lý liên quan.

Điều 4. Giao UBND Thành phố ban hành quy định cụ thể về nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc UBND Thành phố và các quận, huyện theo quy định của Chính phủ và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan.

Nghị quyết này đã được HĐND Thành phố Hà Nội khóa XIII, kỳ họp thứ 13thông qua./.

Nơi nhận:

- Chính phủ;

- Văn phòng Chính phủ; Văn phòng QH;

-Các Bộ, ban, ngành TW;

- Đ/c Bí thư Thành ủy;

- TT Thành ủy;

- Đoàn Đại biểu Quốc hội Hà Nội;

- TT HĐND, UBND, UBMTTQTP;

-Đại biểu HĐND Thành phố;

- Các Sở, ban, ngành, đoàn thể Thành phố;

- VP: TU, ĐĐBQH&HĐND,UBND TP;

- Lưu: VP ĐĐBQH&HĐND TP.

TM. HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

 

 

Ngô Thị Doãn Thanh

 

 

 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

09/2008/NQ-HĐND
Nghị quyết số 09/2008/NQ-HĐND Về Nhiệm vụ phát triển kinh tế- xã hội 6 tháng cuối năm 2008
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.