Quyết định số 09/2010/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu học phí đào tạo lái xe cơ giới đường bộ

문서 번호09/2010/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Vĩnh Long
서명자Trần Khiêu — Phó Chủ tịch
업데이트02. 07. 2026
산업Giao Thông Vận Tải, Tài Chính
분야Quản Lý ThuếPhíLệ Phí Và Thu Khác Của Ngân Sách Nhà Nước
발행일30. 11. 2010
발효일10. 12. 2010
효력 만료일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TRÀ VINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 09/2010/QĐ-UBND
Trà Vinh, ngày 30 tháng 11 năm 2010

QUYẾT ĐỊNH

Về việc quy định mức thu học phí đào tạo lái xe cơ giới đường bộ

_______________________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Thông tư số 71/2006/TT-BTC ngày 09 tháng 8 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 43/2006/NĐ-CP ngày 25 tháng 4 năm 2006 của Chính phủ quy định quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế và tài chính đối với đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Thông tư số 26/2007/TT-BTC ngày 03 tháng 4 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn mức thu học phí, quản lý và sử dụng học phí đào tạo lái xe cơ giới đường bộ;

Theo Tờ trình số 414/TTr-STC ngày 22/10/2010 của Giám đốc Sở Tài chính về việc xin thực hiện thu, chi và quản lý học phí đào tạo lái xe cơ giới đường bộ,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định mức thu học phí đào tạo lái xe cơ giới đường bộ; cụ thể như sau:

STT

Hạng giấy phép lái xe

Mức thu

1

Đào tạo GPLX hạng B1

2.730.000 đồng/người

2

Đào tạo GPLX hạng B2

3.252.000 đồng/người

3

Đào tạo GPLX hạng C

4.650.000 đồng/người

4

Chuyển cấp từ B1 lên B2

  432.000 đồng/người

5

Chuyển cấp từ B2 lên C

1.800.000 đồng/người

6

Chuyển cấp từ B2 lên D

2.580.000 đồng/người

7

Chuyển cấp từ C lên D

1.800.000 đồng/người

8

Chuyển cấp từ C lên E

2.580.000 đồng/người

9

Chuyển cấp từ D lên E

1.800.000 đồng/người

10

Chuyển cấp Fb

1.800.000 đồng/người

11

Chuyển cấp Fc

1.800.000 đồng/người

12

Chuyển cấp  Fd

1.800.000 đồng/người

13

Chuyển cấp Fe

1.800.000 đồng/người

14

Ôn tập hạng B1, B2

- Luật GTĐB

- Thực hành lái xe

 

 120.000 đồng/người

  456.000 đồng/người

15

Ôn tập hạng C, D

- Luật GTĐB

- Thực hành lái xe

 

  120.000 đồng/người

  900.000 đồng/người

16

Ôn tập hạng E

- Luật GTĐB   

- Thực hành lái xe   

 

  120.000 đồng/người

  900.000 đồng/người

17

Ôn tập hạng Fb

- Luật GTĐB  

- Thực hành lái xe  

 

 120.000 đồng/người

 900.000 đồng/người

18

Ôn tập hạng Fc

- Luật GTĐB

- Thực hành lái xe   

 

 120.000 đồng/người

 900.000 đồng/người

19

Ôn tập hạng Fd

- Luật GTĐB

- Thực hành lái xe   

 

 120.000 đồng/người

 900.000 đồng/người

20

Ôn tập hạng Fe

- Luật GTĐB

- Thực hành lái xe

 

 120.000 đồng/người

 900.000 đồng/người

Điều 2. Trung tâm Đào tạo kỹ thuật nghiệp vụ giao thông thuộc Sở Giao thông Vận tải sử dụng 100% mức thu học phí đào tạo lái xe cơ giới đường bộ và thực hiện chế độ quản lý, sử dụng học phí theo Nghị định số 43/2006/NĐ-CP ngày 25 tháng 4 năm 2006 của Chính phủ, Thông tư số 71/2006/TT-BTC ngày 09 tháng 8 năm 2006 và Thông tư số 26/2007/TT-BTC ngày 03 tháng 4 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Giao thông Vận tải; Giám đốc Trung tâm Đào tạo kỹ thuật nghiệp vụ giao thông và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Trần Khiêu

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.