Quyết định số 09/2016/QĐ-UBND Quy định về hệ số điều chỉnh giá đất năm 2016 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

Quyết định này quy định về hệ số điều chỉnh giá đất năm 2016 tại Thành phố Hồ Chí Minh, nhằm xác định giá đất theo khu vực và mục đích sử dụng.

문서 번호09/2016/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Hồ Chí Minh
서명자Lê Văn Khoa — Phó Chủ tịch
업데이트16. 07. 2026
산업Tài Nguyên Và Môi Trường, Xây Dựng
분야Đất Đai
발행일25. 03. 2016
발효일04. 04. 2016
효력 만료일02. 04. 2017
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định này quy định về hệ số điều chỉnh giá đất năm 2016 tại Thành phố Hồ Chí Minh, nhằm xác định giá đất theo khu vực và mục đích sử dụng.

핵심 사항

  • Hệ số điều chỉnh giá đất được áp dụng cho các tổ chức, cá nhân mua bán, chuyển nhượng, thừa kế, thế chấp, góp vốn bằng quyền sử dụng đất tại Thành phố Hồ Chí Minh.
  • Hệ số điều chỉnh giá đất được chia thành 12 khu vực và 3 mục đích sử dụng đất: nông nghiệp, phi nông nghiệp, đô thị.
  • Hệ số điều chỉnh giá đất dao động từ 0.5 đến 4.8, tùy thuộc vào khu vực và mục đích sử dụng đất.
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  • Các tổ chức, cá nhân khi mua bán, chuyển nhượng, thừa kế, thế chấp, góp vốn bằng quyền sử dụng đất phải tuân theo hệ số điều chỉnh giá đất được quy định.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giúp đảm bảo tính công bằng trong việc xác định giá đất, tránh tình trạng chênh lệch quá lớn giữa các khu vực và mục đích sử dụng đất.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn cho các doanh nghiệp khi đầu tư vào các khu vực có hệ số điều chỉnh cao.

❓ 자주 묻는 질문

Hệ số điều chỉnh giá đất được áp dụng như thế nào?

Hệ số điều chỉnh giá đất được áp dụng cho các giao dịch về quyền sử dụng đất, bao gồm mua bán, chuyển nhượng, thừa kế, thế chấp, góp vốn bằng quyền sử dụng đất tại Thành phố Hồ Chí Minh.

Có bao nhiêu khu vực và mục đích sử dụng đất được quy định trong quyết định này?

Quyết định này chia thành 12 khu vực và 3 mục đích sử dụng đất: nông nghiệp, phi nông nghiệp, đô thị.

Hệ số điều chỉnh giá đất dao động từ bao nhiêu?

Hệ số điều chỉnh giá đất dao động từ 0.5 đến 4.8, tùy thuộc vào khu vực và mục đích sử dụng đất.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Có bao nhiêu khu vực được quy định trong quyết định này?

Quyết định này chia thành 12 khu vực.

전문

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 10
76/2014/TT-BTC Thông tư số 76/2014/TT-BTC Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất 발효 중 43/2014/NĐ-CP Nghị định số 43/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai 만료됨 44/2014/NĐ-CP Nghị định số 44/2014/NĐ-CP Quy định về giá đất 만료됨 104/2014/NĐ-CP Nghị định số 104/2014/NĐ-CP Quy định về khung giá đất 발효 중 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 만료됨 36/2014/TT-BTNMT Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT Quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất 만료됨 77/2014/TT-BTC Thông tư số 77/2014/TT-BTC Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 발효 중 45/2014/NĐ-CP Nghị định số 45/2014/NĐ-CP Quy định về thu tiền sử dụng đất 만료됨 45/2013/QH13 Nghị quyết số 45/2013/QH13 Điều chỉnh Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh nhiệm kỳ Quốc hội khóa XIII, năm 2013 và Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh năm 2014 발효 중
대체됨 1
09/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 09/2016/QĐ-UBND Quy định về hệ số điều chỉnh giá đất năm 2016 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
대체 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.