Quyết định này quy định giá dịch vụ trông giữ xe tại Cần Thơ, áp dụng cho các tổ chức, cá nhân cung cấp và sử dụng dịch vụ trông giữ xe. Giá cụ thể được phân chia theo loại xe và thời gian gửi xe, với mức tối đa đối với nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước.
Đối tượng áp dụng
Các tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ trông giữ xe và sử dụng dịch vụ này.
Các điểm cốt lõi
- là các tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ trông giữ xe và người sử dụng dịch vụ
- Giá cụ thể cho xe ô tô trên 12 chỗ và xe tải có tải trọng trên 2,5 tấn: 20.000 đồng/lần ban ngày, 30.000 đồng/lần ban đêm (nguồn vốn ngân sách nhà nước); 30.000 đồng/lần ban ngày, 40.000 đồng/lần ban đêm (nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước)
- Giá cụ thể cho xe ô tô 12 chỗ trở xuống và xe tải có tải trọng từ 2,5 tấn trở xuống: 10.000 đồng/lần ban ngày, 20.000 đồng/lần ban đêm (nguồn vốn ngân sách nhà nước); 20.000 đồng/lần ban ngày, 30.000 đồng/lần ban đêm (nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước)
- Giá cụ thể cho xe mô tô và gắn máy: 3.000 đồng/lần ban ngày, 5.000 đồng/lần ban đêm (nguồn vốn ngân sách nhà nước); 5.000 đồng/lần ban ngày, 6.000 đồng/lần ban đêm (nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước)
- Giá cụ thể cho xe đạp: 1.000 đồng/lần ban ngày, 2.000 đồng/lần ban đêm (nguồn vốn ngân sách nhà nước); 2.000 đồng/lần ban ngày, 3.000 đồng/lần ban đêm (nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước)
- Giá cụ thể cho xe đạp điện: 2.000 đồng/lần ban ngày, 3.000 đồng/lần ban đêm (nguồn vốn ngân sách nhà nước); 3.000 đồng/lần ban ngày, 4.000 đồng/lần ban đêm (nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước)
- Giá cho xe đạp và xe đạp điện tại trường học: 500 đồng/lần ban ngày, 1.000 đồng/lần ban đêm; 1.000 đồng/lần ban ngày, 2.000 đồng/lần ban đêm (nguồn vốn ngân sách nhà nước); 2.000 đồng/lần ban ngày, 4.000 đồng/lần ban đêm (nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước)
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Tác động tích cực: Giảm gánh nặng cho người dân khi gửi xe tại các khu vực có giá dịch vụ được quy định cụ thể.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn cho doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ trông giữ xe nếu không phù hợp với mức giá mới.
- Những đối tượng hưởng lợi từ quyết định này bao gồm người dân và các tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ trông giữ xe.
- Những đối tượng chịu ảnh hưởng tiêu cực có thể là các doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ trông giữ xe nếu không thể điều chỉnh giá theo quy định mới.
❓ Câu hỏi thường gặp
Giá dịch vụ trông giữ xe được quy định cụ thể như thế nào?
Giá cụ thể cho từng loại xe và thời gian gửi xe đã được nêu rõ trong Phụ lục, ví dụ: Xe ô tô trên 12 chỗ ban ngày là 20.000 đồng/lần (nguồn vốn ngân sách nhà nước) và 30.000 đồng/lần (nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước).
Mức giá tối đa đối với dịch vụ trông giữ xe được quy định như thế nào?
Giá tối đa cho dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước là 40.000 đồng/lần ban đêm (nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước).
Những đối tượng nào chịu trách nhiệm thi hành quyết định này?
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan, ban ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Quyết định này áp dụng cho khu vực nào?
Quyết định này chỉ áp dụng tại thành phố Cần Thơ.
Giá dịch vụ trông giữ xe có thay đổi trong trường hợp gửi cả ngày và đêm không?
Trường hợp trông giữ xe cả ngày và đêm thì mức thu tối đa bằng mức thu ban ngày cộng với mức thu ban đêm, ví dụ: Xe ô tô trên 12 chỗ ban ngày là 30.000 đồng/lần (nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước) và ban đêm là 40.000 đồng/lần.
Toàn văn
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
QUYẾT ĐỊNH
Quy định giá dịch vụ trông giữ xe
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Quy định giá cụ thể dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước và giá tối đa đối với dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (đính kèm Phụ lục Giá dịch vụ trông giữ xe).
2. Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ trông giữ xe và sử dụng dịch vụ trông giữ xe.
Điều 2. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2017. Bãi bỏ Mục 4 Dịch vụ trông giữ xe của Phụ lục kèm theo Quyết định số 40/2016/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân thành phố quy định mức thu giá dịch vụ trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
Điều 3. Trách nhiệm thi hành
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan, ban ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Võ Thành Thống
|
PHỤ LỤC
GIÁ DỊCH VỤ TRÔNG GIỮ XE
(Kèm theo Quyết định số 09/2017/QĐ-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2017
của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)
|
STT |
Đối tượng |
Giá dịch vụ (đồng/lần) |
|
|
Giá cụ thể dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách |
Giá tối đa dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước |
||
|
1 |
Xe ô tô trên 12 chỗ; xe tải có tải trọng tải trên 2,5 tấn |
|
|
|
- Ban ngày (05 giờ đến 18 giờ) |
20.000 |
30.000 |
|
|
- Ban đêm (18 giờ đến trước 05 giờ sáng) |
30.000 |
40.000 |
|
|
2 |
Xe ô tô 12 chỗ trở xuống; xe tải có tải trọng tải từ 2,5 tấn trở xuống |
|
|
|
- Ban ngày (05 giờ đến 18 giờ) |
10.000 |
20.000 |
|
|
- Ban đêm (18 giờ đến trước 05 giờ sáng) |
20.000 |
30.000 |
|
|
3 |
Xe mô tô, gắn máy |
|
|
|
- Ban ngày (05 giờ đến 18 giờ) |
3.000 |
5.000 |
|
|
- Ban đêm (18 giờ đến trước 05 giờ sáng) |
5.000 |
6.000 |
|
|
4 |
Xe đạp |
|
|
|
- Ban ngày (05 giờ đến 18 giờ) |
1.000 |
2.000 |
|
|
- Ban đêm (18 giờ đến trước 05 giờ sáng) |
2.000 |
3.000 |
|
|
5 |
Xe đạp điện các loại |
|
|
|
- Ban ngày (05 giờ đến 18 giờ) |
2.000 |
3.000 |
|
|
- Ban đêm (18 giờ đến trước 05 giờ sáng) |
3.000 |
4.000 |
|
|
6 |
Đối với trường học |
|
|
|
- Xe đạp và xe đạp điện |
500 |
1.000 |
|
|
- Xe mô tô, gắn máy |
1.000 |
2.000 |
|
(Giá trên đã bao gồm thuế VAT)
Trường hợp trông giữ xe cả ngày và đêm thì mức thu tối đa bằng mức thu ban ngày cộng với mức thu ban đêm.
Đối với giữ xe tháng các bên tự thỏa thuận (hợp đồng) nhưng mức thu không vượt quá mức thu cả ngày và đêm nhân với số ngày gửi thực tế trong tháng./.
Văn bản gốc (PDF)
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.