Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng chính sách để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác

문서 번호09/2018/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Lâm Đồng
서명자Nguyễn Bốn — Chủ tịch
업데이트07. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일28. 03. 2018
발효일09. 04. 2018
효력 만료일26. 05. 2026
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK NÔNG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 09/2018/QĐ-UBND

Đk Nông, ngày 28 tháng 03 năm 2018

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn từ ngân sách địa phương ủy thác qua chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK NÔNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04/10/2002 của Chính phủ về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác;

Căn cứ Nghị định số 61/2015/NĐ-CP ngày 09/7/2015 của Chính phủ quy định về chính sách hỗ trợ tạo việc làm và Quỹ Quốc gia về việc làm;

Căn cứ Thông tư số 45/2015/TT-BLĐTBXH ngày 11/11/2015 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về hướng dẫn thực hiện một số điều về Quỹ quốc gia về việc làm quy định tại Nghị định số 61/2015/NĐ-CP ngày 09/07/2015 của Chính phủ quy định về chính sách hỗ trợ tạo việc làm và Quỹ quốc gia về việc làm;

Căn cứ Nghị định số 03/2014/NĐ-CP ngày 16 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ về việc quy định chi tiết thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về việc làm;

Căn cứ Nghị quyết số 33/2015/NQ-HĐND ngày 10/12/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đk Nông thông qua Chương trình việc làm tỉnh Đắk Nông giai đoạn 2016-2020;

Căn cứ Thông tư số 11/2017/TT-BTC ngày 08 tháng 02 năm 2017 của Bộ Tài chính quy định về quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua ngân hàng chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác;

Căn cứ Nghị quyết số 29/2017/NQ-HĐND ngày 14/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đk Nông về quy định đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Đk Nông được vay vn từ nguồn ngân sách địa phương ủy thác qua ngân hàng Chính sách xã hội;

Căn cứ các văn bản hiện hành của Tổng Giám đốc ngân hàng Chính sách xã hội về hướng dẫn thực hiện cơ chế, quy trình, thủ tục cho vay của các chương trình tín dụng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tỉnh Đắk Nông tại Tờ trình số 44/TTr-STC,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng chính sách để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 09 tháng 4 năm 2018 và thay thế Quyết định số 2027/QĐ-UBND ngày 22/11/2016 của UBND tỉnh Đắk Nông về việc ban hành Quy chế tạo lập, quản lý và sử dụng nguồn vốn từ ngân sách tỉnh ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Đắk Nông để cho vay đối với hộ nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh.

Chánh văn phòng UBND tỉnh Đắk Nông, Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính; Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Đắk Nông; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các cơ quan, đoàn thể, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như điều 2;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư Pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Ủy ban MTTQ VN t
nh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Các Ban HĐND tỉnh;
- Các đại bi
u HĐND tỉnh;
- Các Sở, Ban, ngành, đoàn thể t
nh;
- Thường trực HĐND, UBND các huy
ện, thị xã;
- Báo Đắk Nông;
- Đài PTTH tỉnh;
- Công báo tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Chi cục VT-LT tỉnh;
- CVP, các PCVP UBND tỉnh;
- Thường trực HĐND, UBND cấp xã (do các huyện sao gửi);
- Lưu: VT, TH, KGVX, KTKH.



TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH


(Đã ký)


N
guyn Bn

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 11
80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 만료됨 11/2017/TT-BTC Thông tư số 11/2017/TT-BTC Quy định về quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với ngưòi nghèo và các đối tượng chính sách khác 발효 중 01/2017/TT-BTC Thông tư số 01/2017/TT-BTC Hướng dẫn chế độ tài chính đối với Công ty quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam 발효 중 78/2002/NĐ-CP Nghị định số 78/2002/NĐ-CP Về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác 발효 중 61/2015/NĐ-CP Nghị định số 61/2015/NĐ-CP Quy định về chính sách hỗ trợ tạo việc làm và Quỹ quốc gia về việc làm 만료됨 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 만료됨 03/2014/NĐ-CP Nghị định số 03/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về việc làm 발효 중 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 만료됨 45/2015/TT-BLĐTBXH Thông tư số 45/2015/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện một số điều về Quỹ quốc gia về việc làm quy định tại Nghị định số 61/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 7 năm 2015 của Chính phủ quy định về chính sách hỗ trợ tạo việc làm và Quỹ quốc gia về việc làm 만료됨
대체됨 1
09/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng chính sách để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.