Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND Quy định cơ quan thẩm định cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm và cơ quan quản lý các cơ sở sản xuất kinh doanh nông, lâm, thủy sản không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm

Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND quy định cơ quan thẩm định cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm và cơ quan quản lý các cơ sở không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận. Quyết định này áp dụng cho các cơ quan chức năng của thành phố Cần Thơ.

문서 번호09/2019/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Cần Thơ
서명자Đào Anh Dũng — Phó Chủ tịch
업데이트12. 07. 2026
산업Nông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn
분야Chưa Phân Loại
발행일18. 09. 2019
발효일18. 09. 2019
효력 만료일26. 02. 2021
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND quy định cơ quan thẩm định cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm và cơ quan quản lý các cơ sở không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận. Quyết định này áp dụng cho các cơ quan chức năng của thành phố Cần Thơ.

적용 범위

Các Chi cục chuyên ngành thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Phòng Kinh tế, Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn của quận, huyện, xã phường, thị trấn.

핵심 사항

  • Chi cục Thủy sản → thẩm định cơ sở nuôi trồng thủy sản, tàu cá (chiều dài lớn nhất từ 15 mét trở lên), cảng cá
  • Chi cục Chăn nuôi và Thú y → thẩm định cơ sở sản xuất ban đầu thực phẩm có nguồn gốc động vật trên cạn, cơ sở giết mổ động vật tập trung
  • Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật → thẩm định cơ sở sản xuất ban đầu thực phẩm có nguồn gốc thực vật
  • Chi cục Quản lý Chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản → thẩm định cơ sở sản xuất nước đá, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản, sản xuất muối, muối i-ốt
  • Chi cục Quản lý Chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn → quản lý sơ chế nhỏ lẻ, kinh doanh thực phẩm nhỏ lẻ, kinh doanh thực phẩm bao gói sẵn, sản xuất, kinh doanh thực phẩm không có địa điểm cố định
  • Phòng Kinh tế, Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn của quận, huyện → quản lý tàu cá (trừ tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 15 mét trở lên), sản xuất ban đầu nhỏ lẻ

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giảm thời gian và chi phí cho doanh nghiệp khi thực hiện thủ tục thẩm định, quản lý.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn trong việc phân loại và xác định cơ quan thẩm định phù hợp với từng loại cơ sở sản xuất kinh doanh.

❓ 자주 묻는 질문

Cơ sở nào được Chi cục Thủy sản thẩm định?

Chi cục Thủy sản thẩm định các cơ sở nuôi trồng thủy sản, tàu cá (chiều dài lớn nhất từ 15 mét trở lên), cảng cá.

Cơ quan nào quản lý cơ sở kinh doanh thực phẩm nhỏ lẻ?

Chi cục Quản lý Chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý các cơ sở kinh doanh thực phẩm nhỏ lẻ.

Cơ sở nào không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận?

Các cơ sở như sơ chế nhỏ lẻ, kinh doanh thực phẩm nhỏ lẻ, kinh doanh thực phẩm bao gói sẵn, sản xuất, kinh doanh thực phẩm không có địa điểm cố định.

Thời gian hiệu lực của Quyết định này?

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2019 và thay thế Quyết định số 02/2017/QĐ-UBND.

Cơ sở nào cần thẩm định của Chi cục Chăn nuôi và Thú y?

Chi cục Chăn nuôi và Thú y thẩm định các cơ sở sản xuất ban đầu thực phẩm có nguồn gốc động vật trên cạn, cơ sở giết mổ động vật tập trung.

전문

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Cơ quan thẩm định cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm.

STT

Cơ quan thực hiện

Thẩm định cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm

1

Chi cục Thủy sản

Cơ sở nuôi trồng thủy sản

Tàu cá (có chiều dài lớn nhất từ 15 mét trở lên)

Cảng cá

2

Chi cục Chăn nuôi và Thú y

Cơ sở sản xuất ban đầu thực phẩm có nguồn gốc động vật trên cạn

Cơ sở giết mổ động vật tập trung

3

Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

Cơ sở sản xuất ban đầu thực phẩm có nguồn gốc thực vật

4

Chi cục Quản lý Chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản

Cơ sở sản xuất nước đá phục vụ sản xuất và bảo quản thực phẩm nông thủy sản thực phẩm

Cơ sở thu gom, sơ chế, chế biến thực phẩm nông, lâm, thủy sản

Kho lạnh bảo quản thực phẩm nông, lâm, thủy sản

Chợ đầu mối, đấu giá thực phẩm nông, lâm, thủy sản

Cơ sở kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản

Cơ sở sản xuất, chế biến, kinh doanh muối, muối i-ốt

Điều 2. Cơ quan quản lý cơ sở sản xuất kinh doanh nông lâm thủy sản không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm.

STT

Cơ quan thực hiện

Quản lý cơ sở sản xuất kinh doanh nông lâm thủy sản không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm

1

Chi cục Quản lý Chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Sơ chế nhỏ lẻ

Kinh doanh thực phẩm nhỏ lẻ

Kinh doanh thực phẩm bao gói sẵn

Sản xuất, kinh doanh thực phẩm không có địa điểm cố định (quy định tại Khoản 4, Điều 38, Nghị định số 15/2017/NĐ-CP)

2

- Phòng Kinh tế thuộc UBND quận

- Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thuộc UBND huyện

Sản xuất ban đầu nhỏ lẻ, thực hiện cam kết và kiểm tra việc thực hiện cam kết khi cơ sở có yêu cầu để phục vụ cho việc lưu thông hàng hóa trên thị trường

Tàu cá (trừ tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 15 mét trở lên), thực hiện cam kết và kiểm tra việc thực hiện cam kết khi cơ sở có yêu cầu để phục vụ cho việc lưu thông hàng hóa trên thị trường

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2019 và thay thế Quyết định số 02/2017/QĐ-UBND ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ.

Điều 4. Trách nhiệm thi hành

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan ban, ngành thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện, xã phường, thị trấn và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

09/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND Quy định cơ quan thẩm định cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm và cơ quan quản lý các cơ sở sản xuất kinh doanh nông, lâm, thủy sản không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
대체 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.