Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND quy định chi trả dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Hà Giang, bao gồm hệ số K, tạm ứng tiền, điều tiết và kinh phí dự phòng. Quyết định này thay thế quyết định cũ từ năm 2018.
적용 범위
Bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng; đơn vị, tổ chức được giao hỗ trợ Quỹ bảo vệ và Phát triển rừng cấp tỉnh thực hiện nhiệm vụ chi trả; các đối tượng có diện tích rừng nhận chi trả dịch vụ môi trường rừng.
핵심 사항
- được tạm ứng tiền dịch vụ môi trường rừng một lần trong năm kế hoạch, tỷ lệ tối đa 50% tổng số tiền chi trả theo kế hoạch đã được phê duyệt.
- Diện tích rừng có mức chi trả lớn hơn 2 lần mức hỗ trợ của ngân sách nhà nước cho khoán bảo vệ rừng sẽ được điều tiết cho diện tích rừng khác với mức không quá 50%.
- Kinh phí dự phòng hàng năm được trích 5% trên tổng số tiền dịch vụ môi trường rừng thực thu trong năm từ Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng.
- Hệ số K thành phần thực hiện theo quy định tại điểm b khoản 2, phần II, Phụ lục VII ban hành kèm theo Nghị định số 156/2018/NĐ-CP.
- Quyết định này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 4 năm 2019.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Giúp đảm bảo nguồn kinh phí cho việc chi trả dịch vụ môi trường rừng, khuyến khích người dân và tổ chức thực hiện tốt nhiệm vụ bảo vệ rừng.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây gánh nặng về tài chính đối với các đơn vị được giao hỗ trợ Quỹ bảo vệ và Phát triển rừng.
❓ 자주 묻는 질문
Hệ số K trong quyết định này là bao nhiêu?
Hệ số K được quy định tại điểm b khoản 2, phần II, Phụ lục VII ban hành kèm theo Nghị định số 156/2018/NĐ-CP.
Tỷ lệ tạm ứng tiền dịch vụ môi trường rừng là bao nhiêu?
Tỷ lệ tạm ứng tối đa 50% tổng số tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng mà các đối tượng được nhận trong năm theo kế hoạch đã được Ủy ban nhân dân phê duyệt.
Diện tích rừng nào sẽ được điều tiết?
Diện tích rừng có mức chi trả lớn hơn 2 lần mức hỗ trợ của ngân sách nhà nước cho khoán bảo vệ rừng từ một bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng.
Kinh phí dự phòng hàng năm được trích bao nhiêu?
Kinh phí dự phòng hàng năm được trích 5% trên tổng số tiền dịch vụ môi trường rừng thực thu trong năm từ Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng.
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 4 năm 2019, thay thế Quyết định số 15/2018/QĐ-UBND.
전문
QUYẾT ĐỊNH
Quy định một số nội dung chi trả dịch vụ môi trường
rừng trên địa bàn tỉnh Hà Giang
______________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 51/TTr-SNN-QBVPTR ngày 27 tháng 02 năm 2019.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Quyết định này quy định một số nội dung chi trả dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Hà Giang, cụ thể như sau:
1. Hệ số K thành phần thực hiện theo quy định tại điểm b khoản 2, phần II, Phụ lục VII ban hành kèm theo Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp.
2. Tạm ứng tiền dịch vụ môi trường rừng
a) Đối tượng được tạm ứng: Bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng; đơn vị, tổ chức được giao hỗ trợ Quỹ bảo vệ và Phát triển rừng cấp tỉnh thực hiện nhiệm vụ chi trả.
b) Số lần tạm ứng là một lần trong năm kế hoạch; tỷ lệ tạm ứng tối đa 50% tổng số tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng mà các đối tượng được nhận trong năm theo kế hoạch thu, chi đã được Ủy ban nhân dân phê duyệt.
3. Đối với diện tích rừng có mức chi trả dịch vụ môi trường rừng lớn hơn 2 lần mức hỗ trợ của ngân sách nhà nước cho khoán bảo vệ rừng từ một bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng, thì phần chi trả lớn hơn 2 lần đó sẽ được điều tiết cho diện tích rừng của đối tượng có mức chi trả dịch vụ môi trường rừng bình quân 01 ha từ thấp nhất trở lên, mức điều tiết không quá 50% số tiền lớn hơn 2 lần mức hỗ trợ của ngân sách nhà nước cho khoán bảo vệ rừng cho 01 đối tượng.
4. Kinh phí dự phòng hàng năm được trích 5% trên tổng số tiền dịch vụ môi trường rừng thực thu trong năm của Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 4 năm 2019, thay thế Quyết định số 15/2018/QĐ-UBND ngày 30/5/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang ban hành Quy định một số nội dung thực hiện chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
Giao cho Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan hướng dẫn triển khai Quyết định này.
Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.