Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND Sửa đổi Điều 2 Quyết định số 27/2017/QĐ-UBND ngày 23 tháng 8 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND sửa đổi Điều 2 Quyết định số 27/2017/QĐ-UBND, quy định về việc điều chỉnh bảng giá tính thuế tài nguyên khi có biến động từ 20% trở lên. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 11 tháng 3 năm 2019.

문서 번호09/2019/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Gia Lai
서명자Nguyễn Đức Hoàng — Phó Chủ tịch
업데이트13. 07. 2026
산업Tài Chính
분야Chưa Phân Loại
발행일01. 03. 2019
발효일11. 03. 2019
효력 만료일06. 10. 2021
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND sửa đổi Điều 2 Quyết định số 27/2017/QĐ-UBND, quy định về việc điều chỉnh bảng giá tính thuế tài nguyên khi có biến động từ 20% trở lên. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 11 tháng 3 năm 2019.

핵심 사항

  • Sở Tài chính → chủ trì phối hợp với các sở, ngành liên quan xây dựng giá tính thuế tài nguyên khi biến động từ 20% trở lên
  • Mức điều chỉnh: Biến động từ 20% trở lên
  • Thời hạn hiệu lực: Quyết định có hiệu lực thi hành từ ngày 11 tháng 3 năm 2019
  • chịu trách nhiệm: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giúp đảm bảo tính công bằng trong việc đánh giá thuế tài nguyên khi có biến động lớn về giá cả.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây ra sự bất tiện cho các doanh nghiệp và cá nhân phải điều chỉnh bảng giá thuế tài nguyên thường xuyên.

❓ 자주 묻는 질문

Quyết định này áp dụng khi nào?

Quyết định có hiệu lực từ ngày 11 tháng 3 năm 2019.

Ai chịu trách nhiệm thi hành quyết định này?

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Biến động giá bao nhiêu thì cần điều chỉnh bảng giá tính thuế tài nguyên?

Khi giá cả biến động tăng hoặc giảm từ 20% trở lên, Sở Tài chính chủ trì phối hợp với các sở, ngành liên quan xây dựng giá tính thuế tài nguyên trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định điều chỉnh.

Thời hạn hiệu lực của Quyết định là bao lâu?

Quyết định có hiệu lực thi hành từ ngày 11 tháng 3 năm 2019.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Sửa đổi Điều 2 Quyết định số 27/2017/QĐ-UBND ngày 23 tháng 8 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành bảng giá tính thuế Tài nguyên trên địa bàn tỉnh Gia Lai

______________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên năm 2009;

Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;

Căn cứ Thông tư số 144/2017/TT-BTC ngày 29/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số nội dung của Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật quản lý, sử dụng tài sản công;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 60/TTr-STC  ngày 24 /01/2019; Văn bản số 325/STC-QLCS ngày 14/02/2019; Văn bản số 356/STC-QLCS ngày 19/02/2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi Điều 2 Quyết định số 27/2017/QĐ-UBND ngày 23 tháng 8 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành bảng giá tính thuế Tài nguyên trên địa bàn tỉnh Gia Lai như sau:

“Điều 2. Khi giá cả biến động tăng hoặc giảm từ 20% trở lên, Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục Thuế tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường và các ngành có liên quan xây dựng giá tính thuế Tài nguyên trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định điều chỉnh.”

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thực hiện

1. Quyết định có hiệu lực thi hành từ ngày 11 tháng 3 năm 2019.

2.  Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.