Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang bổ sung định mức tối đa xe ô tô phục vụ công tác chung tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc địa bàn tỉnh. Quyết định này áp dụng cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lý trên địa bàn tỉnh và có hiệu lực từ ngày 30 tháng 3 năm 2020.
적용 범위
Các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
핵심 사항
- Cơ quan, tổ chức, đơn vị khối đảng được bổ sung tối đa 11 xe ô tô
- Cơ quan, tổ chức, đơn vị khối tỉnh được bổ sung tối đa 24 xe ô tô
- Cơ quan, tổ chức, đơn vị khối huyện được bổ sung tối đa 22 xe ô tô
- Định mức tối đa xe ô tô phục vụ công tác chung tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Hà Giang đã được quy định chi tiết trong Phụ lục đính kèm.
- Quyết định này có hiệu lực từ ngày 30 tháng 3 năm 2020.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Giúp các cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lý xe ô tô một cách hợp lý, tiết kiệm chi phí.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn trong việc điều hành công tác nếu không tuân thủ đúng định mức.
❓ 자주 묻는 질문
Cơ quan nào được bổ sung định mức tối đa xe ô tô?
Cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Hà Giang được bổ sung định mức tối đa xe ô tô phục vụ công tác chung.
Định mức tối đa xe ô tô cụ thể là bao nhiêu?
Cơ quan, tổ chức, đơn vị khối đảng được bổ sung tối đa 11 xe ô tô; khối tỉnh được bổ sung tối đa 24 xe ô tô; khối huyện được bổ sung tối đa 22 xe ô tô.
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 30 tháng 3 năm 2020.
Cơ quan nào chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này?
Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Định mức tối đa xe ô tô được quy định cụ thể như thế nào?
Định mức tối đa xe ô tô phục vụ công tác chung tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Hà Giang đã được quy định chi tiết trong Phụ lục đính kèm Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND.
전문
QUYẾT ĐỊNH
Bổ sung định mức tối đa xe ô tô phục vụ công tác chung tại các cơ quan, tổ
chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Hà Giang
_____________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 04/2019/NĐ-CP ngày 11 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 54/TTr-STC ngày 24 tháng 02 năm 2020.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Bổ sung định mức tối đa xe ô tô phục vụ công tác chung tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Hà Giang ( Chi tiết theo phụ lục đính kèm).
Điều 2. Hình thức quản lý xe ô tô phục vụ công tác chung: Giao cho từng cơ quan, tổ chức, đơn vị trực tiếp quản lý, sử dụng.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 3 năm 2020. Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Các cơ quan, đơn vị có liên quan và các tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
PHỤ LỤC
Bổ sung định mức tối đa xe ô tô phục vụ công tác chung tại các cơ quan, tổ chức,
đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Hà Giang
(Kèm theo Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND ngày 17/3/2020 của UBND tỉnh)
ĐVT: xe ô tô
|
TT |
Đơn vị quản lý, sử dụng xe ô tô phục vụ công tác chung |
Bổ sung định mức tối đa |
Ghi chú |
|
|
TỔNG CỘNG |
57 |
|
|
I |
Các Cơ quan, đơn vị khối đảng |
11 |
|
|
1 |
Văn phòng Tỉnh ủy |
1 |
|
|
2 |
Ban Dân vận |
1 |
|
|
3 |
Ban Tuyên giáo |
1 |
|
|
4 |
Ban Nội chính |
1 |
|
|
5 |
Ủy ban Kiểm tra - Thanh tra tỉnh |
2 |
|
|
6 |
Đảng ủy Khối các Cơ quan - Doanh nghiệp tỉnh |
1 |
|
|
7 |
Ban Tổ chức - Nội vụ tỉnh |
2 |
|
|
8 |
Trường Chính trị |
1 |
|
|
9 |
Báo Hà Giang |
1 |
|
|
II |
Các Cơ quan, đơn vị khối tỉnh |
24 |
|
|
1 |
Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, HĐND và UBND tỉnh |
3 |
|
|
2 |
Sở Tài chính |
1 |
|
|
3 |
Sở Ngoại vụ |
1 |
|
|
4 |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
1 |
|
|
5 |
Sở Kế hoạch - Đầu tư |
1 |
|
|
6 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
1 |
|
|
7 |
Sở Công thương |
1 |
|
|
8 |
Sở Xây dựng |
1 |
|
|
9 |
Sở Giao thông Vận tải |
1 |
|
|
10 |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
1 |
|
|
11 |
Sở Tư pháp |
1 |
|
|
12 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
1 |
|
|
13 |
Sở Thông tin và Truyền thông |
1 |
|
|
14 |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
1 |
|
|
15 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
1 |
|
|
16 |
Sở Y tế |
1 |
|
|
17 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh |
1 |
|
|
18 |
Tỉnh Đoàn |
1 |
|
|
19 |
Hội Liên hiệp Phụ nữ |
1 |
|
|
20 |
Hội Nông Dân tỉnh |
1 |
|
|
21 |
Ban Dân tộc - Tôn giáo tỉnh |
1 |
|
|
22 |
Ban quản lý Khu Kinh tế tỉnh |
1 |
|
|
III |
Các cơ quan, đơn vị khối huyện |
22 |
|
|
1 |
Huyện Mèo Vạc |
|
|
|
1.1 |
Văn phòng Huyện ủy |
1 |
|
|
2.2 |
Văn phòng HĐND-UBND |
1 |
|
|
2 |
Huyện Đồng Văn |
|
|
|
2.1 |
Văn phòng Huyện ủy |
1 |
|
|
2.2 |
Văn phòng HĐND-UBND |
1 |
|
|
3 |
Huyện Yên Minh |
|
|
|
3.1 |
Văn phòng Huyện ủy |
1 |
|
|
3.2 |
Văn phòng HĐND-UBND |
1 |
|
|
4 |
Huyện Quản Bạ |
|
|
|
4.1 |
Văn phòng Huyện ủy |
1 |
|
|
4.2 |
Văn phòng HĐND-UBND |
1 |
|
|
5 |
Huyện Bắc Mê |
|
|
|
5.1 |
Văn phòng Huyện ủy |
1 |
|
|
5.2 |
Văn phòng HĐND-UBND |
1 |
|
|
6 |
Thành phố Hà Giang |
|
|
|
6.1 |
Văn phòng Huyện ủy |
1 |
|
|
6.2 |
Văn phòng HĐND-UBND |
1 |
|
|
7 |
Huyện Vị Xuyên |
|
|
|
7.1 |
Văn phòng Huyện ủy, HĐND và UBND |
2 |
|
|
8 |
Huyện Bắc Quang |
|
|
|
8.1 |
Văn phòng Huyện ủy |
1 |
|
|
8.2 |
Văn phòng HĐND-UBND |
1 |
|
|
9 |
Huyện Quang Bình |
|
|
|
9.1 |
Văn phòng Huyện ủy |
1 |
|
|
9.2 |
Văn phòng HĐND-UBND |
1 |
|
|
10 |
Huyện Hoàng Su phì |
|
|
|
10.1 |
Văn phòng Huyện ủy |
1 |
|
|
10.2 |
Văn phòng HĐND-UBND |
1 |
|
|
11 |
Huyện Xín Mần |
|
|
|
11.1 |
Văn phòng Huyện ủy, HĐND và UBND |
2 |
|
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.