Nghị quyết này quy định mức giá dịch vụ giáo dục (học phí) đối với các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Hậu Giang trong năm học 2021 - 2022, bãi bỏ Nghị quyết cũ và giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện.
Scope of application
Học sinh, sinh viên các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Hậu Giang; các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thu giá dịch vụ giáo dục.
Key points
- Cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Hậu Giang năm học 2021 - 2022 được quy định mức học phí cụ thể cho từng cấp, bậc học và hệ đào tạo (học phí chính quy và vừa học vừa làm).
- Học phí đối với hệ chính quy: Trung cấp từ 440.000 đến 820.000 đồng/tháng/người; Cao đẳng từ 550.000 đến 960.000 đồng/tháng/người.
- Học phí đối với hệ vừa học vừa làm: Trung cấp từ 570.000 đến 1.150.000 đồng/tháng/người; Cao đẳng từ 720.000 đến 1.230.000 đồng/tháng/người.
- Học phí học lại đối với hệ chính quy: Trung cấp từ 88.000 đến 157.000 đồng/tín chỉ; Cao đẳng từ 88.000 đến 157.000 đồng/tín chỉ.
- Học phí học lại đối với hệ vừa học vừa làm: Trung cấp từ 114.000 đến 209.000 đồng/tín chỉ; Cao đẳng từ 206.000 đến 324.000 đồng/tín chỉ.
🌐 Social impact of this document
- Người dân và học sinh, sinh viên sẽ phải trả mức học phí cao hơn so với trước đây, ảnh hưởng đến khả năng tiếp cận giáo dục.
- Doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp có thể tăng thu nhập từ việc thực hiện Nghị quyết này.
❓ Frequently asked questions
Học phí cho hệ chính quy và vừa học vừa làm là bao nhiêu?
Học phí cho hệ chính quy: Trung cấp từ 440.000 đến 820.000 đồng/tháng/người; Cao đẳng từ 550.000 đến 960.000 đồng/tháng/người. Học phí cho hệ vừa học vừa làm: Trung cấp từ 570.000 đến 1.150.000 đồng/tháng/người; Cao đẳng từ 720.000 đến 1.230.000 đồng/tháng/người.
Học phí học lại là bao nhiêu?
Học phí học lại: Hệ chính quy: Trung cấp từ 88.000 đến 157.000 đồng/tín chỉ; Cao đẳng từ 88.000 đến 157.000 đồng/tín chỉ. Hệ vừa học vừa làm: Trung cấp từ 114.000 đến 209.000 đồng/tín chỉ; Cao đẳng từ 206.000 đến 324.000 đồng/tín chỉ.
Nghị quyết này áp dụng cho cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập ở đâu?
Nghị quyết áp dụng cho các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.
Full text
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Xét Tờ trình số 84/TTr-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang về dự thảo Nghị quyết quy định giá dịch vụ giáo dục (học phí) đối với cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Hậu Giang năm học 2021 - 2022; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết quy định mức giá dịch vụ giáo dục đối với cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Hậu Giang năm học 2021 - 2022.
2. Đối tượng áp dụng
Nghị quyết áp dụng đối với học sinh, sinh viên các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Hậu Giang; các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thu giá dịch vụ giáo dục.
Điều 2. Giá dịch vụ giáo dục đối với cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Hậu Giang năm học 2021 - 2022
1. Giá dịch vụ giáo dục đối với cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Hậu Giang năm học 2021 - 2022: Hệ chính quy.
Đvt: Đồng/tháng/người
|
STT |
Cấp, bậc học |
Mức giá dịch vụ giáo dục (học phí) |
|
1 |
Trung cấp |
440.000 |
|
2 |
Trung cấp Y dược |
820.000 |
|
3 |
Cao đẳng |
550.000 |
|
4 |
Cao đẳng Y dược |
960.000 |
2. Giá dịch vụ giáo dục đối với cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Hậu Giang năm học 2021 - 2022: Hệ vừa học vừa làm.
Đvt: Đồng/tháng/người
|
STT |
Cấp, bậc học |
Mức giá dịch vụ giáo dục (học phí) |
|
1 |
Trung cấp |
570.000 |
|
2 |
Trung cấp Y dược |
1.150.000 |
|
3 |
Cao đẳng |
720.000 |
|
4 |
Cao đẳng Y dược |
1.230.000 |
3. Giá dịch vụ giáo dục học lại đối với cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Hậu Giang năm học 2021 - 2022: Hệ chính quy.
Đvt: Đồng/tín chỉ
|
STT |
Cấp, bậc học |
Mức giá dịch vụ giáo dục (học phí) |
|
1 |
Trung cấp |
88.000 |
|
2 |
Trung cấp Y dược |
149.000 |
|
3 |
Cao đẳng |
157.000 |
|
4 |
Cao đẳng Y dược |
88.000 |
4. Giá dịch vụ giáo dục học lại đối với cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Hậu Giang năm học 2021 - 2022: Hệ vừa học vừa làm.
Đvt: Đồng/tín chỉ
|
STT |
Cấp, bậc học |
Mức giá dịch vụ giáo dục (học phí) |
|
1 |
Trung cấp |
114.000 |
|
2 |
Trung cấp Y dược |
209.000 |
|
3 |
Cao đẳng |
206.000 |
|
4 |
Cao đẳng Y dược |
324.000 |
Điều 3. Nghị quyết này bãi bỏ Nghị quyết số 11/2016/NQ-HĐND ngày 05 tháng 7 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang về việc quy định mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục công lập từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020 - 2021 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.
Các quy định về miễn, giảm giá dịch vụ giáo dục (học phí), hỗ trợ chi phí học tập cho các đối tượng được thực hiện theo quy định hiện hành.
Điều 4. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết theo quy định pháp luật.
Original document (PDF)
Relations map
Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.