Quyết định số 09/2021/QĐ-UBND Quy định mật độ chăn nuôi gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Phú Yên

文号09/2021/QĐ-UBND
文件类型决定
发布机关Đắk Lắk
签署人Trần Hữu Thế — Chủ tịch
更新07/07/2026
行业Nông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn
领域Công Nghiệp
发布日期10/03/2021
生效日期20/03/2021
失效日期18/09/2025
状态已失效
本文件的摘要正在更新中。

🌐 本文件的社会影响

更新中。

❓ 常见问题

更新中。

全文

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ YÊN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 09/2021/QĐ-UBND
Phú Yên, ngày 10 tháng 3 năm 2021

QUYẾT ĐỊNH

Quy định mật độ chăn nuôi gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Phú Yên

-----------------------

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường năm 2014;

Căn cứ Luật Thú y năm 2015;

Căn cứ Luật Chăn nuôi năm 2018;

Căn cứ Nghị định số 19/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;

Căn cứ Nghị định số 40/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 5 năm 2019 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành Luật Bảo vệ môi trường;

Căn cứ Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi;

Căn cứ Thông tư số 23/2019/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 11 năm 2019 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn một số điều của Luật Chăn nuôi về hoạt động chăn nuôi;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 41/TTr-SNN ngày 26 tháng 02 năm 2021.

 

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định mật độ chăn nuôi gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Phú Yên.

2. Đối tượng áp dụng:

a) Tổ chức, cá nhân người Việt Nam, người nước ngoài có các hoạt động liên quan đến chăn nuôi gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh.

b) Các cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền, các cơ quan, đơn vị có liên quan đến hoạt động chăn nuôi gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh.

Điều 2. Mật độ chăn nuôi của các huyện, thị xã, thành phố

1. Mật độ chăn nuôi tối đa của các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh đến năm 2030: (Đơn vị vật nuôi-ĐVN).

a) Thành phố Tuy Hòa: Năm 2021 là 0,353 ĐVN/ha đất nông nghiệp đến năm 2030 là 1,0 ĐVN/ha đất nông nghiệp;

b) Thị xã Đông Hòa; thị xã Sông Cầu; huyện Tây Hòa; huyện Phú Hòa; huyện Tuy An: Năm 2021 là 0,353 ĐVN/ha đất nông nghiệp đến năm 2030 là 1,0 ĐVN/ha đất nông nghiệp;

c) Huyện Sông Hinh; huyện Sơn Hòa; huyện Đồng Xuân: Năm 2021 là 0,144 ĐVN/ha đất nông nghiệp đến năm 2030 là 0,9 ĐVN/ha đất nông nghiệp;

2. Đơn vị vật nuôi (ĐVN), mật độ chăn nuôi áp dụng theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 53 Luật Chăn nuôi năm 2018.

3. Diện tích đất nông nghiệp làm căn cứ xác định mật độ chăn nuôi quy định tại khoản 1 Điều này, được áp dụng theo quy định tại khoản 1 Điều 22 Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020 của Chính phủ về hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi.

4. Hệ số đơn vị vật nuôi và công thức chuyển đổi số lượng vật nuôi sang đơn vị vật nuôi quy định tại khoản 4 Điều 21 Nghị định số 13/2020/NĐ-CP.

Điều 3. Điều khoản chuyển tiếp

Đối với các cơ sở chăn nuôi đang hoạt động trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục được phép duy trì tổng đàn hiện có cho đến khi kết thúc chu kỳ sản xuất.

Điều 4. Trách nhiệm thi hành

Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan, chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có hoạt động chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Phú Yên có trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 20 tháng 3 năm 2021.

Điều 6. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Y tế; Công an tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Trần Hữu Thế

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 10
80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 已失效 25/2019/TT-BTNMT Thông tư số 25/2019/TT-BTNMT Quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 40/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành Luật Bảo vệ môi trường và quy định quản lý hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường 已失效 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 已失效 40/2019/NĐ-CP Nghị định số 40/2019/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành Luật bảo vệ môi trường 已失效 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 已失效 23/2019/TT-BNNPTNT Thông tư số 23/2019/TT-BNNPTNT Hướng dẫn một số điều của Luật Chăn nuôi về hoạt động chăn nuôi 生效中 32/2018/QH14 Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14 生效中 19/2015/NĐ-CP Nghị định số 19/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường 已失效 79/2015/QH13 Luật Thú y số 79/2015/QH13 生效中 72/2020/QH14 Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 生效中
09/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 09/2021/QĐ-UBND Quy định mật độ chăn nuôi gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Phú Yên
已失效

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。