Nghị quyết số 09/2024/NQ-HĐND Quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

Nghị quyết số 09/2024/NQ-HĐND quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Kiên Giang, áp dụng từ ngày 1 tháng 8 năm 2024. Mức học phí được chia thành hai khu vực: các phường, thị trấn và xã, với mức khác nhau cho từng loại hình giáo dục.

문서 번호09/2024/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관An Giang
서명자Mai Văn Huỳnh — Chủ tịch
업데이트07. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일22. 07. 2024
발효일01. 08. 2024
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Nghị quyết số 09/2024/NQ-HĐND quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Kiên Giang, áp dụng từ ngày 1 tháng 8 năm 2024. Mức học phí được chia thành hai khu vực: các phường, thị trấn và xã, với mức khác nhau cho từng loại hình giáo dục.

적용 범위

Cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

핵심 사항

  • là cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập → được thu học phí theo mức quy định tại Nghị quyết, bao gồm mẫu giáo một buổi, nhà trẻ, mẫu giáo bán trú, trung học cơ sở, trung học phổ thông và giáo dục thường xuyên.
  • Mức học phí đối với địa bàn các phường, thị trấn: Mẫu giáo một buổi 84.000 đồng/trẻ/tháng; Nhà trẻ, mẫu giáo bán trú 125.000 đồng/trẻ/tháng; Trung học cơ sở 84.000 đồng/học sinh/tháng; Trung học phổ thông và giáo dục thường xuyên 125.000 đồng/học sinh/tháng.
  • Mức học phí đối với địa bàn xã: Mẫu giáo một buổi 42.000 đồng/trẻ/tháng; Nhà trẻ, mẫu giáo bán trú 58.000 đồng/trẻ/tháng; Trung học cơ sở 42.000 đồng/học sinh/tháng; Trung học phổ thông và giáo dục thường xuyên 68.000 đồng/học sinh/tháng.
  • Trường hợp học trực tuyến, mức thu học phí bằng 50% mức thu quy định tại khoản 1 Điều này.
  • Thời gian tính học phí của các năm học là 9 tháng, trong đó học kỳ I là 4 tháng và học kỳ II là 5 tháng.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giúp đảm bảo nguồn kinh phí cho cơ sở giáo dục công lập để duy trì hoạt động và nâng cao chất lượng giáo dục.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây gánh nặng tài chính cho phụ huynh, đặc biệt là ở các xã có mức học phí thấp hơn.

❓ 자주 묻는 질문

Mức học phí bao nhiêu?

Mức học phí đối với địa bàn các phường, thị trấn: Mẫu giáo một buổi 84.000 đồng/trẻ/tháng; Nhà trẻ, mẫu giáo bán trú 125.000 đồng/trẻ/tháng; Trung học cơ sở 84.000 đồng/học sinh/tháng; Trung học phổ thông và giáo dục thường xuyên 125.000 đồng/học sinh/tháng.

Mức học phí ở xã là bao nhiêu?

Mức học phí đối với địa bàn xã: Mẫu giáo một buổi 42.000 đồng/trẻ/tháng; Nhà trẻ, mẫu giáo bán trú 58.000 đồng/trẻ/tháng; Trung học cơ sở 42.000 đồng/học sinh/tháng; Trung học phổ thông và giáo dục thường xuyên 68.000 đồng/học sinh/tháng.

Học phí cho học trực tuyến là bao nhiêu?

Mức học phí cho học trực tuyến bằng 50% mức thu quy định tại khoản 1 Điều này.

Thời gian tính học phí là bao lâu?

Thời gian tính học phí của các năm học là 9 tháng, trong đó học kỳ I là 4 tháng và học kỳ II là 5 tháng.

Nghị quyết này có hiệu lực từ khi nào?

Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 1 tháng 8 năm 2024.

전문

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH KIÊN GIANG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 09/2024/NQ-HĐND
Kiên Giang, ngày 22 tháng 7 năm 2024

NGHỊ QUYẾT

Quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non
và giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

____________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG

KHÓA X, KỲ HỌP THỨ HAI MƯƠI BỐN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Nghị định số 81/2021/NĐ-CP ngày 27 tháng 8 năm 2021 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo;

  Căn cứ Nghị định số 97/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 81/2021/NĐ-CP ngày 27 tháng 8 năm 2021 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo;

Xét Tờ trình số 184/TTr-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh dự thảo Nghị quyết quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Kiên Giang; Báo cáo thẩm tra số 24/BC-BVHXH ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

1. Mức thu học phí theo hình thức học trực tiếp

a) Mức thu đối với địa bàn các phường, thị trấn

- Mẫu giáo một buổi: 84.000 đồng/trẻ/tháng.

- Nhà trẻ, mẫu giáo bán trú: 125.000 đồng/trẻ/tháng. 

- Trung học cơ sở: 84.000 đồng/học sinh/tháng.

- Trung học phổ thông, giáo dục thường xuyên: 125.000 đồng/học sinh/tháng.

b) Mức thu học phí đối với địa bàn xã

- Mẫu giáo một buổi: 42.000 đồng/trẻ/tháng.

- Nhà trẻ, mẫu giáo bán trú: 58.000 đồng/trẻ/tháng.

- Trung học cơ sở: 42.000 đồng/học sinh/tháng.

- Trung học phổ thông, giáo dục thường xuyên: 68.000 đồng/học sinh/tháng.

2. Trường hợp học trực tuyến (học online), mức thu học phí bằng 50% mức thu quy định tại khoản 1 Điều này.

3. Thời gian thu học phí Thời gian tính học phí của các năm học là 09 tháng, trong đó học kỳ I là 04 tháng và học kỳ II là 05 tháng.

4. Quy định miễn, giảm học phí

Các quy định về hỗ trợ chi phí học tập, tổ chức thu, sử dụng học phí và miễn, giảm học phí thực hiện theo quy định tại Nghị định số 81/2021/NĐ-CP ngày 27 tháng 8 năm 2021 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang khóa X, Kỳ họp thứ Hai mươi bốn thông qua ngày 18 tháng 7 năm 2024 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 8 năm 2024./.

CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Mai Văn Huỳnh

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
대체됨 1
09/2024/NQ-HĐND
Nghị quyết số 09/2024/NQ-HĐND Quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.