Quyết định số 09/2024/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Bảng giá đất 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh. Quyết định áp dụng cho các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan đến việc sử dụng đất ở, thương mại dịch vụ, sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại các huyện Bảo Thắng, Bát Xát và thị xã Sa Pa.
적용 범위
Cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan đến việc sử dụng đất ở, thương mại dịch vụ, sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Lào Cai, đặc biệt là các huyện Bảo Thắng, Bát Xát và thị xã Sa Pa.
핵심 사항
- Cơ quan, tổ chức và cá nhân tại huyện Bảo Thắng được điều chỉnh giá đất ở, thương mại dịch vụ, sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại một số tuyến đường cụ thể.
- Cơ quan, tổ chức và cá nhân tại xã Bản Qua, huyện Bát Xát được điều chỉnh giá đất ở, thương mại dịch vụ, sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại các vị trí còn lại.
- Các cơ quan, tổ chức và cá nhân tại thị xã Sa Pa được điều chỉnh tên đường trong khu tái định cư Tây Bắc.
- Giá đất ở, thương mại dịch vụ, sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại các địa điểm cụ thể được điều chỉnh theo mức giá mới.
- Quyết định có hiệu lực từ ngày 07 tháng 5 năm 2024.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Người dân và doanh nghiệp tại huyện Bảo Thắng, Bát Xát và thị xã Sa Pa sẽ chịu ảnh hưởng trực tiếp về giá đất khi thực hiện các giao dịch liên quan đến sử dụng đất.
- Các cơ quan quản lý nhà nước cần điều chỉnh quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất theo mức giá mới.
- Doanh nghiệp có thể phải điều chỉnh chi phí đầu tư dựa trên mức giá đất mới.
❓ 자주 묻는 질문
Giá đất ở tại đoạn từ ngõ vào nhà ông Hợi - Phương ngược Lào Cai đến hết đất nhà ông Chất - Nga được điều chỉnh thành bao nhiêu?
Giá đất ở tại đoạn này được điều chỉnh thành 1.000.000 đồng/m2.
Giá đất thương mại dịch vụ tại đoạn từ ngã 3 Km 21 vào đường Ải Dõng 100 m được điều chỉnh thành bao nhiêu?
Giá đất thương mại dịch vụ tại đoạn này được điều chỉnh thành 500.000 đồng/m2.
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại đoạn từ ngã ba (nhà ông Quỳ) đến bến đò ông Tỵ được điều chỉnh thành bao nhiêu?
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại đoạn này được điều chỉnh thành 400.000 đồng/m2.
Giá đất ở tại các vị trí còn lại của xã Bản Qua, huyện Bát Xát được điều chỉnh thành bao nhiêu?
Giá đất ở tại các vị trí còn lại của xã Bản Qua, huyện Bát Xát được điều chỉnh thành 162.000 đồng/m2.
Tên đường nào trong khu tái định cư Tây Bắc trên địa bàn thị xã Sa Pa đã được điều chỉnh?
Tên các đường còn lại trong khu tái định cư Tây Bắc trên địa bàn thị xã Sa Pa đã được điều chỉnh theo quyết định.
전문
TỈNH LÀO CAI
QUYẾT ĐỊNH
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 47/2023/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Bảng giá đất 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai
_______________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất;
Căn cứ Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 10/2023/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;
Căn cứ Nghị quyết số 02/2024/NQ-HĐND ngày 29 tháng 03 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Bảng giá đất 05 năm (2020 -2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 155/TTr-STNMT ngày 17 tháng 4 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 47/2023/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Bảng giá đất 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai, cụ thể như sau:
1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục II-1, Phụ lục II-2 - Bảng giá đất trên địa bàn huyện Bảo Thắng
a) Sửa đổi giá đất tại số thứ tự 124, số thứ tự 125 Phụ lục II-1-Bảng giá đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ tại đô thị trên địa bàn huyện Bảo Thắng như sau:
|
STT |
Tên đường phố, ngõ phố |
Giá đất ở (đồng/m2) |
Giá đất thương mại - dịch vụ (đồng/m2) |
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp (đồng/m2) |
|
124 |
Đoạn từ ngõ vào nhà ông Hợi - Phương ngược Lào Cai đến hết đất nhà ông Chất - Nga |
1.000.000 |
500.000 |
400.000 |
|
125 |
Đoạn từ ngã 3 Km 21 vào đường Ải Dõng 100 m |
1.000.000 |
500.000 |
400.000 |
b) Sửa đổi tên tuyến đường tại số thứ tự 109 Phụ lục II-2-Bảng giá đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn trên địa bàn huyện Bảo Thắng như sau:
|
STT |
Tên đường, ngõ, phố |
|
109 |
Đường tỉnh 151C - Từ ngã ba (nhà ông Quỳ) đến bến đò ông Tỵ |
c) Bổ sung số thứ tự 185a và số thứ tự 185b vào Phụ lục số II-2 - Bảng giá đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn trên địa bàn xã Thái Niên, huyện Bảo Thắng giá đất của 02 tuyến đường, như sau:
|
STT |
Tên đường phố, ngõ phố |
Mốc xác định (từ… đến) sau điều chỉnh |
Giá đất ở (đồng/m2) |
Giá đất thương mại - dịch vụ (đồng/m2) |
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp (đồng/m2) |
|
185a |
Đường Làng Giàng - Làng Chung |
Đoạn từ Tỉnh lộ 161 đến cầu Làng Giàng 1 |
200.000 |
80.000 |
60.000 |
|
185b |
Đường Làng Giàng - Làng Chung |
Đoạn từ cầu Làng Giàng 1 đến giáp thôn Làng Chung |
160.000 |
64.000 |
48.000 |
2. Sửa đổi giá đất tại số thứ tự 33 phụ lục IV-2 - Bảng giá đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn trên địa bàn xã Bản Qua, huyện Bát Xát như sau:
|
STT |
Mốc xác định (từ…đến) sau điều chỉnh |
Giá đất ở (đồng/m2) |
Giá đất thương mại - dịch vụ (đồng/m2) |
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp (đồng/m2) |
|
33 |
Các vị trí đất nông thôn còn lại |
162.000 |
65.000 |
49.000 |
3. Sửa đổi, bổ sung tên đường tại số thứ tự 74 Phụ lục VII-1- Bảng giá đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ tại đô thị trên địa bàn thị xã Sa Pa như sau:
|
STT |
Tên đường phố, ngõ phố |
|
74 |
Các đường còn lại khu tái định cư Tây Bắc nhập từ 13 đoạn: Đường T2 khu tái định cư Tây Bắc; Đường T8 khu tái định cư Tây Bắc; Đường T9 khu tái định cư Tây Bắc; Đường T3 Khu tái định cư Tây Bắc; Đường T4 Khu Tái định cư Tây Bắc; Đường T4A Khu tái định cư Tây Bắc; Đường T5 Khu tái định cư Tây Bắc; Đường T6 Khu tái định cư Tây Bắc; Đường T7 Khu tái định cư Tây Bắc; Đường T10 Khu tái định cư Tây Bắc; Đường T11 Khu tái định cư Tây Bắc; Đường TM Khu tái định cư Tây Bắc; Đường T8A Khu tái định cư Tây Bắc. |
Điều 2. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Sa Pa, các huyện: Bát Xát, Bảo Thắng và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Điều 3. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 07 tháng 5 năm 2024.
2. Quy định chuyển tiếp: Thực hiện theo quy định tại Điều 2 Nghị quyết số 02/2024/NQ-HĐND ngày 29 tháng 03 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Bảng giá đất 05 năm (2020 -2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.