Quyết định số 09/2024/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ một số Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Cần Thơ (nay là thành phố Cần Thơ) và Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về lĩnh vực tài chính, ngân sách

Quyết định số 09/2024/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ bãi bỏ một loạt quyết định cũ về lĩnh vực tài chính, ngân sách. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 27 tháng 5 năm 2024.

문서 번호09/2024/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Cần Thơ
서명자Dương Tấn Hiển — Phó Chủ tịch
업데이트06. 07. 2026
산업Tài Chính
분야Chưa Phân Loại
발행일10. 05. 2024
발효일27. 05. 2024
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Quyết định số 09/2024/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ bãi bỏ một loạt quyết định cũ về lĩnh vực tài chính, ngân sách. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 27 tháng 5 năm 2024.

핵심 사항

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Người dân và doanh nghiệp tại Cần Thơ sẽ không còn tuân theo các quy định cũ về chi tiêu điện thoại công vụ, mức thu phí trông giữ xe máy, ô tô tạm giữ, mức chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng, và nhiều quy định khác.
  • Các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp sẽ không còn áp dụng các quy định cũ về mức phân bổ dự toán chi ngân sách.

❓ 자주 묻는 질문

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định có hiệu lực từ ngày 27 tháng 5 năm 2024.

Các quyết định bị bãi bỏ bao gồm những nội dung gì?

Các quyết định bị bãi bỏ bao gồm các quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ và di động, mức thu phí trông giữ xe máy, ô tô tạm giữ, mức chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng, và nhiều nội dung khác liên quan đến lĩnh vực tài chính, ngân sách.

Ai chịu trách nhiệm thi hành quyết định này?

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc sở, Thủ trưởng cơ quan, ban ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Quyết định này bãi bỏ bao nhiêu quyết định?

Quyết định này bãi bỏ 14 quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Cần Thơ (nay là thành phố Cần Thơ) về lĩnh vực tài chính, ngân sách.

Các quyết định bị bãi bỏ có liên quan đến mức thu phí cụ thể nào?

Các quyết định bị bãi bỏ bao gồm Quyết định số 63/2005/QĐ-UBND về mức thu phí trông giữ xe máy, ô tô tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 09/2024/QĐ-UBND
Cần Thơ, ngày 10 tháng 5 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH

Về việc bãi bỏ một số Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Cần Thơ

(nay là thành phố Cần Thơ) và Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ

về lĩnh vực tài chính, ngân sách 

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Bãi bỏ toàn bộ các Quyết định

Bãi bỏ toàn bộ các Quyết định sau đây:

1. Quyết định số 58/2001/QĐ-UB ngày 01 tháng 10 năm 2001 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cần Thơ về việc ban hành quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ tại nhà riêng và điện thoại di động đối với cán bộ lãnh đạo trong cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội tỉnh Cần Thơ.

2. Quyết định số 36/2002/QĐ-UB ngày 25 tháng 02 năm 2002 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cần Thơ về việc bổ sung đối tượng được trang bị điện thoại di động và mức cước phí thanh toán tại Quyết định số 58/2001/QĐ-UB ngày 01 tháng 10 năm 2001 của Ủy ban nhân dân tỉnh.

3. Quyết định số 70/2002/QĐ-UB ngày 29 tháng 5 năm 2002 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cần Thơ về việc bổ sung đối tượng được trang bị điện thoại di động và mức thanh toán cước phí điện thoại di động tại Quyết định số 58/2001/QĐ-UB ngày 01 tháng 10 năm 2001 của Ủy ban nhân dân tỉnh.

4. Quyết định số 80/2002/QĐ-UB ngày 29 tháng 7 năm 2002 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cần Thơ về việc bổ sung đối tượng được trang bị điện thoại cố định tại nhà riêng và mức cước phí thanh toán tại Quyết định số 58/2001/QĐ-UB ngày 01 tháng 10 năm 2001 của Ủy ban nhân dân tỉnh.

5. Quyết định số 37/2003/QĐ-UB ngày 24 tháng 3 năm 2003 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cần Thơ về việc sửa đổi, bổ sung quy định về tiêu chuẩn định mức sử dụng điện thoại công vụ tại nhà riêng và điện thoại di động đối với cán bộ lãnh đạo trong cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội Cần Thơ (ban hành theo Quyết định số 58/2001/QĐ-UB ngày 01 tháng 10 năm 2001 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cần Thơ).

6. Quyết định số 23/2005/QĐ-UBND ngày 30 tháng 3 năm 2005 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về chế độ chi hành chính sự nghiệp.

7. Quyết định số 39/2005/QĐ-UBND ngày 10 tháng 6 năm 2005 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc sửa đổi, bổ sung một số khoản tại Phụ lục số 4 của Quyết định số 23/2005/QĐ-UB ngày 30 tháng 3 năm 2005 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ.

8. Quyết định số 63/2005/QĐ-UBND ngày 03 tháng 10 năm 2005 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc mức thu phí trông giữ xe máy, ô tô bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông và mức thu phí đấu giá tài sản.

9. Quyết định số 04/2010/QĐ-UBND ngày 12 tháng 01 năm 2010 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc quy định mức chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố và Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam quận, huyện thực hiện.

10. Quyết định số 05/2010/QĐ-UBND ngày 12 tháng 01 năm 2010 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc quyết định định mức phân bổ dự toán chi ngân sách cho các đơn vị trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo, Sở Y tế.

11. Quyết định số 34/2011/QĐ-UBND ngày 03 tháng 11 năm 2011 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc ban hành bảng giá tối thiểu đối với ô tô, mô tô, phương tiện thủy nội địa.

12. Quyết định số 36/2011/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2011 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ quy định tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của tài sản trước bạ.

13. Quyết định số 20/2014/QĐ-UBND ngày 03 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ quy định tạm thời mức thu các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh Nhà nước.

14. Quyết định số 30/2016/QĐ-UBND ngày 05 tháng 10 năm 2016 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ ban hành Bảng giá tối thiểu đối với xe máy điện để áp dụng tính lệ phí trước bạ.

Điều 2. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 27 tháng 5 năm 2024.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc sở, Thủ trưởng cơ quan, ban ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Dương Tấn Hiển
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
09/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 09/2024/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ một số Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Cần Thơ (nay là thành phố Cần Thơ) và Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về lĩnh vực tài chính, ngân sách
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
폐지 6
20/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 20/2014/QĐ-UBND QUY ĐỊNH VỀ THẨM QUYỀN TUYỂN DỤNG VIÊN 만료됨 30/2016/QĐ-UBND Quyết định số 30/2016/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh Quyết định số 32/2014/QĐ-UBND ngày 21/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về ban hành Quy định diện tích tối thiểu được phép tách thửa đất đối với các loại đất trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 만료됨 04/2010/QĐ-UBND Quyết định số 04/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành Kế hoạch thực hiện Chiến lược quốc gia Phòng, chống tham nhũng đến năm 2020 발효 중 36/2011/QĐ-UBND Quyết định số 36/2011/QĐ-UBND Về việc sửa đổi Khoản 5 Điều 3 quy định một số nội dung liên quan đến việc bán, thuê, thuê nhà ở cho người có thu nhập thấp tại khu vực đô thị trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa ban hành kèm theo Quyết định số 06/2011/QĐ-UBND ngày 07/3/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh 만료됨 05/2010/QĐ-UBND Quyết định số 05/2010/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 68/2005/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang ban hành chế độ chi tiêu hành chính, sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 발효 중 34/2011/QĐ-UBND Quyết định số 34/2011/QĐ-UBND Về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước cho các Sở, Ban ngành thuộc tỉnh năm 2012 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.