Quyết định số 09/2026/QĐ-UBND Quy định số lượng Đội dân phòng và số lượng thành viên Đội dân phòng trên địa bàn tỉnh Sơn La

Quyết định số 09/2026/QĐ-UBND quy định số lượng Đội dân phòng và thành viên tại các bản thuộc 67 xã, 8 phường trên địa bàn tỉnh Sơn La. Mỗi bản có từ 15 đến 30 thành viên tùy loại bản.

Số hiệu09/2026/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhSơn La
Người kýNguyễn Đình Việt — Chủ tịch
Cập nhật02/07/2026
Ngày ban hành09/03/2026
Ngày áp dụng21/03/2026
Ngày hết hiệu lực
Tình trạngCòn hiệu lực
✦ Tóm lược thông minh

Quyết định số 09/2026/QĐ-UBND quy định số lượng Đội dân phòng và thành viên tại các bản thuộc 67 xã, 8 phường trên địa bàn tỉnh Sơn La. Mỗi bản có từ 15 đến 30 thành viên tùy loại bản.

Đối tượng áp dụng

Chủ tịch UBND cấp xã, Công an tỉnh Sơn La, các sở ngành trực thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND cấp xã và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan.

Các điểm cốt lõi

  • Tại mỗi bản (thôn, xóm) trên địa bàn tỉnh Sơn La thành lập 1 Đội dân phòng
  • Tổng số 2.233 Đội dân phòng tại 67 xã và 8 phường
  • Số lượng thành viên Đội dân phòng: Mỗi bản loại 1 có 30 thành viên, mỗi bản loại 2 có 20 thành viên, mỗi bản loại 3 có 15 thành viên
  • Công an tỉnh tham mưu với UBND tỉnh hướng dẫn triển khai thực hiện Quyết định đảm bảo thống nhất, hoạt động hiệu lực, hiệu quả
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 21/3/2026

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • Tác động tích cực: Tăng cường lực lượng phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ tại địa phương, nâng cao ý thức bảo vệ an ninh trật tự trong cộng đồng.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây gánh nặng về nhân sự và tài chính cho các xã, phường phải thành lập Đội dân phòng.

❓ Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu Đội dân phòng được thành lập trên địa bàn tỉnh Sơn La?

Tổng số 2.233 Đội dân phòng tại 67 xã và 8 phường trên địa bàn tỉnh Sơn La.

Số lượng thành viên Đội dân phòng được quy định như thế nào?

Mỗi bản loại 1 có 30 thành viên, mỗi bản loại 2 có 20 thành viên, mỗi bản loại 3 có 15 thành viên.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 21/3/2026.

Ai chịu trách nhiệm quản lý và duy trì hoạt động của Đội dân phòng?

Chủ tịch UBND cấp xã quyết định thành lập, quản lý và bảo đảm các điều kiện duy trì hoạt động cho Đội dân phòng trên địa bàn quản lý.

Công an tỉnh có vai trò gì trong việc triển khai Quyết định này?

Công an tỉnh tham mưu với UBND tỉnh hướng dẫn triển khai thực hiện Quyết định đảm bảo thống nhất, hoạt động hiệu lực, hiệu quả.

Toàn văn

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH SƠN LA

CỘNG HÒA  HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 09/2026/QĐ-UBND

Sơn La, ngày 09 tháng 3 năm 2026

 QUYẾT ĐỊNH

Quy định số lượng Đội dân phòng  số lượng thành viên

Đội dân phòng trên địa bàn tỉnh Sơn La

 

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ số 55/2024/QH15;

Căn cứ Luật Lực lượng tham gia bảo vệ an ninh trật tự ở cơ sở số 30/2023/QH15;

Căn cứ Nghị định số 105/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ;

Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;

Căn cứ Thông tư số 36/2025/TT-BCA của Bộ Công an Quy định chi tiết một số điều của Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ và Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ;

Căn cứ Nghị quyết số 147/2025/NQ-HĐND của HĐND tỉnh quy định về tiêu chí thành lập Đội dân phòng và tiêu chí về số lượng thành viên Đội dân phòng trên địa bàn tỉnh Sơn La;

Theo đề nghị của Giám đốc Công an tỉnh;

UBND tỉnh ban hành Quyết định quy định số lượng Đội dân phòng và số lượng thành viên Đội dân phòng trên địa bàn tỉnh Sơn La.

Điều 1. Quy định số lượng Đội dân phòng và số lượng thành viên Đội dân phòng

1. Tại mỗi thôn, bản, xóm, tiểu khu, tổ dân phố (gọi chung là bản) trên địa bàn tỉnh Sơn La thành lập 01 Đội dân phòng. Tổng số 2.233 Đội dân phòng tại 2.233 bản thuộc 67 xã, 08 phường trên địa bàn tỉnh Sơn La.

2. Số lượng thành viên Đội dân phòng tại các bản gồm 41.555 thành viên trong đó: Mỗi bản loại 1 số lượng 30 thành viên; mỗi bản loại 2 số lượng 20 thành viên; mỗi bản loại 3 số lượng 15 thành viên (có Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 21 tháng 3 năm 2026. Giao Chủ tịch UBND cấp xã quyết định thành lập, quản lý và bảo đảm các điều kiện duy trì hoạt động cho Đội dân phòng trên địa bàn quản lý. Công an tỉnh tham mưu với UBND tỉnh hướng dẫn triển khai thực hiện Quyết định đảm bảo thống nhất, hoạt động hiệu lực, hiệu quả.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành trực thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND cấp xã và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

 (Đã ký)

Nguyễn Đình Việt

 

Phụ lục

(Kèm theo Quyết định số 09/2026/QĐ-UBND ngày 09/3/2026 của UBND tỉnh)

 

STT

Tên UBND xã, phường

Số lượng Đội dân phòng,                                    số lượng thành viên Đội dân phòng

Số lượng thành viên                                                          Đội dân phòng theo loại bản

Tổng cộng

Bản loại 1

Bản loại 2

Bản loại 3

1

Xã Chiềng Mai

Số lượng Đội dân phòng

-

29

11

40

Số lượng thành viên Đội dân phòng

-

580

165

745

2

Xã Mai Sơn

Số lượng Đội dân phòng

10

14

43

67

Số lượng thành viên Đội dân phòng

300

280

645

1.225

3

Xã Phiêng Pằn

Số lượng Đội dân phòng

2

18

25

45

Số lượng thành viên Đội dân phòng

60

360

375

795

4

Xã Chiềng Mung

Số lượng Đội dân phòng

1

13

28

42

Số lượng thành viên Đội dân phòng

30

260

420

710

5

Xã Phiêng Cằm

Số lượng Đội dân phòng

1

17

16

34

Số lượng thành viên Đội dân phòng

30

340

240

610

6

Xã Mường Chanh

Số lượng Đội dân phòng

-

7

10

17

Số lượng thành viên Đội dân phòng

-

140

150

290

7

Xã Tà Hộc

Số lượng Đội dân phòng

-

12

8

20

Số lượng thành viên Đội dân phòng

-

240

120

360

8

Xã Chiềng Sung

Số lượng Đội dân phòng

1

4

21

26

Số lượng thành viên Đội dân phòng

30

80

315

425

9

Xã Yên Châu

Số lượng Đội dân phòng

4

11

42

57

Số lượng thành viên Đội dân phòng

120

220

630

970

10

Xã Chiềng Hặc

Số lượng Đội dân phòng

2

15

24

41

Số lượng thành viên Đội dân phòng

60

300

360

720

11

Xã Lóng Phiêng

Số lượng Đội dân phòng

2

12

5

19

Số lượng thành viên Đội dân phòng

60

240

75

375

12

Xã Phiêng Khoài

Số lượng Đội dân phòng

1

9

20

30

Số lượng thành viên Đội dân phòng

30

180

300

510

13

Xã Yên Sơn

Số lượng Đội dân phòng

3

12

7

22

Số lượng thành viên Đội dân phòng

90

240

105

435

14

Xã Lóng Sập

Số lượng Đội dân phòng

-

13

9

22

Số lượng thành viên Đội dân phòng

-

260

135

395

15

Xã Đoàn Kết

Số lượng Đội dân phòng

1

13

17

31

Số lượng thành viên Đội dân phòng

30

260

255

545

16

Xã Tân Yên

Số lượng Đội dân phòng

6

8

6

20

Số lượng thành viên Đội dân phòng

180

160

90

430

17

Xã Chiềng Sơn

Số lượng Đội dân phòng

1

14

9

24

Số lượng thành viên Đội dân phòng

30

280

135

445

18

Xã Vân Hồ

Số lượng Đội dân phòng

4

18

14

36

Số lượng thành viên Đội dân phòng

120

360

210

690

19

Xã Song Khủa

Số lượng Đội dân phòng

4

21

2

27

Số lượng thành viên Đội dân phòng

120

420

30

570

20

Xã Tô Múa

Số lượng Đội dân phòng

4

17

7

28

Số lượng thành viên Đội dân phòng

120

340

105

565

21

Xã Xuân Nha

Số lượng Đội dân phòng

1

16

-

17

Số lượng thành viên Đội dân phòng

30

320

-

350

22

Xã Bắc Yên

Số lượng Đội dân phòng

6

13

8

27

Số lượng thành viên Đội dân phòng

180

260

120

560

23

Xã Tà Xùa

Số lượng Đội dân phòng

1

11

1

13

Số lượng thành viên Đội dân phòng

30

220

15

265

24

Xã Tạ Khoa

Số lượng Đội dân phòng

4

13

6

23

Số lượng thành viên Đội dân phòng

120

260

90

470

25

Xã Xím Vàng

Số lượng Đội dân phòng

-

8

2

10

Số lượng thành viên Đội dân phòng

-

160

30

190

26

Xã Pắc Ngà

Số lượng Đội dân phòng

2

14

-

16

Số lượng thành viên Đội dân phòng

60

280

-

340

27

Xã Chiềng Sại

Số lượng Đội dân phòng

1

4

5

10

Số lượng thành viên Đội dân phòng

30

80

75

185

28

Xã Phù Yên

Số lượng Đội dân phòng

8

12

41

61

Số lượng thành viên Đội dân phòng

240

240

615

1.095

29

Xã Gia Phù

Số lượng Đội dân phòng

2

15

11

28

Số lượng thành viên Đội dân phòng

60

300

165

525

30

Xã Tường Hạ

Số lượng Đội dân phòng

2

15

5

22

Số lượng thành viên Đội dân phòng

60

300

75

435

31

Xã Mường Cơi

Số lượng Đội dân phòng

2

7

23

32

Số lượng thành viên Đội dân phòng

60

140

345

545

32

Xã Tân Phong

Số lượng Đội dân phòng

1

7

5

13

Số lượng thành viên Đội dân phòng

30

140

75

245

33

Xã Mường Bang

Số lượng Đội dân phòng

1

11

11

23

Số lượng thành viên Đội dân phòng

30

220

165

415

34

Xã Kim Bon

Số lượng Đội dân phòng

2

10

1

13

Số lượng thành viên Đội dân phòng

60

200

15

275

35

Xã Suối Tọ

Số lượng Đội dân phòng

 

5

6

11

Số lượng thành viên Đội dân phòng

-

100

90

190

36

Xã Sông Mã

Số lượng Đội dân phòng

7

16

14

37

Số lượng thành viên Đội dân phòng

210

320

210

740

37

Xã Chiềng Khương

Số lượng Đội dân phòng

3

16

14

33

Số lượng thành viên Đội dân phòng

90

320

210

620

38

Xã Mường Hung

Số lượng Đội dân phòng

2

26

25

53

Số lượng thành viên Đội dân phòng

60

520

375

955

39

Xã Chiềng Khoong

Số lượng Đội dân phòng

1

24

25

50

Số lượng thành viên Đội dân phòng

30

480

375

885

40

Xã Huổi Một

Số lượng Đội dân phòng

-

15

12

27

Số lượng thành viên Đội dân phòng

-

300

180

480

41

Xã Chiềng Sơ

Số lượng Đội dân phòng

2

9

20

31

Số lượng thành viên Đội dân phòng

60

180

300

540

42

Xã Mường Lầm

Số lượng Đội dân phòng

1

19

7

27

Số lượng thành viên Đội dân phòng

30

380

105

515

43

Xã Nậm Ty

Số lượng Đội dân phòng

1

20

8

29

Số lượng thành viên Đội dân phòng

30

400

120

550

44

Xã Bó Sinh

Số lượng Đội dân phòng

-

24

3

27

Số lượng thành viên Đội dân phòng

-

480

45

525

45

Xã Sốp Cộp

Số lượng Đội dân phòng

9

13

19

41

Số lượng thành viên Đội dân phòng

270

260

285

815

46

Xã Púng Bánh

Số lượng Đội dân phòng

4

12

15

31

Số lượng thành viên Đội dân phòng

120

240

225

585

47

Xã Mường Lạn

Số lượng Đội dân phòng

3

9

4

16

Số lượng thành viên Đội dân phòng

90

180

60

330

48

Xã Mường Lèo

Số lượng Đội dân phòng

 

5

8

13

Số lượng thành viên Đội dân phòng

-

100

120

220

49

Xã Bình Thuận

Số lượng Đội dân phòng

5

5

13

23

Số lượng thành viên Đội dân phòng

150

100

195

445

50

Xã Long Hẹ

Số lượng Đội dân phòng

-

11

12

23

Số lượng thành viên Đội dân phòng

-

220

180

400

51

Xã Mường Bám

Số lượng Đội dân phòng

2

9

6

17

Số lượng thành viên Đội dân phòng

60

180

90

330

52

Xã Mường Khiêng

Số lượng Đội dân phòng

3

25

20

48

Số lượng thành viên Đội dân phòng

90

500

300

890

53

Xã Co Mạ

Số lượng Đội dân phòng

-

21

12

33

Số lượng thành viên Đội dân phòng

-

420

180

600

54

Xã Mường É

Số lượng Đội dân phòng

2

19

5

26

Số lượng thành viên Đội dân phòng

60

380

75

515

55

Xã Nậm Lầu

Số lượng Đội dân phòng

2

20

17

39

Số lượng thành viên Đội dân phòng

60

400

255

715

56

Xã Thuận Châu

Số lượng Đội dân phòng

6

29

40

75

Số lượng thành viên Đội dân phòng

180

580

600

1.360

57

Xã Muổi Nọi

Số lượng Đội dân phòng

7

9

5

21

Số lượng thành viên Đội dân phòng

210

180

75

465

58

Xã Chiềng La

Số lượng Đội dân phòng

1

23

7

31

Số lượng thành viên Đội dân phòng

30

460

105

595

59

Xã Mường Chiên

Số lượng Đội dân phòng

3

13

5

21

Số lượng thành viên Đội dân phòng

90

260

75

425

60

Xã Quỳnh Nhai

Số lượng Đội dân phòng

3

13

25

41

Số lượng thành viên Đội dân phòng

90

260

375

725

61

Xã Mường Giôn

Số lượng Đội dân phòng

3

7

13

23

Số lượng thành viên Đội dân phòng

90

140

195

425

62

Xã Mường Sại

Số lượng Đội dân phòng

1

14

3

18

Số lượng thành viên Đội dân phòng

30

280

45

355

63

Xã Mường Bú

Số lượng Đội dân phòng

-

13

39

52

Số lượng thành viên Đội dân phòng

-

260

585

845

64

Xã Chiềng Lao

Số lượng Đội dân phòng

2

24

13

39

Số lượng thành viên Đội dân phòng

60

480

195

735

65

Xã Chiềng Hoa

Số lượng Đội dân phòng

2

11

22

35

Số lượng thành viên Đội dân phòng

60

220

330

610

66

Xã Mường La

Số lượng Đội dân phòng

8

18

28

54

Số lượng thành viên Đội dân phòng

240

360

420

1.020

67

Xã Ngọc Chiến

Số lượng Đội dân phòng

4

5

6

15

Số lượng thành viên Đội dân phòng

120

100

90

310

68

Phường Chiềng An

Số lượng Đội dân phòng

5

3

19

27

Số lượng thành viên Đội dân phòng

150

60

285

495

69

Phường Tô Hiệu

Số lượng Đội dân phòng

9

15

25

49

Số lượng thành viên Đội dân phòng

270

300

375

945

70

Phường Chiềng Cơi

Số lượng Đội dân phòng

4

5

21

30

Số lượng thành viên Đội dân phòng

120

100

315

535

71

Phường Chiềng Sinh

Số lượng Đội dân phòng

4

1

28

33

Số lượng thành viên Đội dân phòng

120

20

420

560

72

Phường Mộc Châu

Số lượng Đội dân phòng

5

3

20

28

Số lượng thành viên Đội dân phòng

150

60

300

510

73

Phường Mộc Sơn

Số lượng Đội dân phòng

3

6

5

14

Số lượng thành viên Đội dân phòng

90

120

75

285

74

Phường Vân Sơn

Số lượng Đội dân phòng

7

2

7

16

Số lượng thành viên Đội dân phòng

210

40

105

355

75

Phường Thảo Nguyên

Số lượng Đội dân phòng

9

3

8

20

Số lượng thành viên Đội dân phòng

270

60

120

450

 

Tổng cộng

Số lượng Đội dân phòng

213

973

1.047

2.233

Số lượng thành viên Đội dân phòng

6.390

19.460

15.705

41.555

 

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 10
72/2025/QH15 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 Hết hiệu lực 55/2024/QH15 Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ số 55/2024/QH15 Hết hiệu lực 87/2025/QH15 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15 Còn hiệu lực 36/2025/TT-BCA Thông tư số 36/2025/TT-BCA Quy định chi tiết một số điều của Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ và Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ Còn hiệu lực 105/2025/NĐ-CP Nghị định số 105/2025/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ Còn hiệu lực 14/2024/TT-BCA Thông tư số 14/2024/TT-BCA Quy định chi tiết một số điều của Luật Lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở Còn hiệu lực 30/2023/QH15 Luật Lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở số 30/2023/QH15 Còn hiệu lực 64/2025/QH15 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 Còn hiệu lực 187/2025/NĐ-CP Nghị định số 187/2025/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật Còn hiệu lực 78/2025/NĐ-CP Nghị định số 78/2025/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật Còn hiệu lực
09/2026/QĐ-UBND
Quyết định số 09/2026/QĐ-UBND Quy định số lượng Đội dân phòng và số lượng thành viên Đội dân phòng trên địa bàn tỉnh Sơn La
Còn hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.