Nghị quyết này quy định dự toán thu, chi ngân sách và phân bổ dự toán ngân sách năm 2008 cho Thành phố Cần Thơ. Các khoản thu chủ yếu từ doanh nghiệp nhà nước, thuế, xổ số kiến thiết. Chi tiêu tập trung vào đầu tư xây dựng cơ bản, chi thường xuyên và các chương trình mục tiêu quốc gia.
적용 범위
Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ; các quận, huyện; các đơn vị sự nghiệp; doanh nghiệp nhà nước; tổ chức chính trị - xã hội; người dân;
핵심 사항
- Các quận, huyện và đơn vị sự nghiệp được phân bổ dự toán thu ngân sách năm 2008.
- Chi đầu tư xây dựng cơ bản: 1.706.860 triệu đồng, trong đó từ nguồn cân đối ngân sách địa phương là 773.300 triệu đồng.
- Chi thường xuyên: 1.134.022 triệu đồng, bao gồm trợ giá và các khoản chi sự nghiệp giáo dục, y tế.
- Dự toán thu xổ số kiến thiết là 260.000 triệu đồng.
- Phân bổ dự toán chi cho ngân sách cấp thành phố là 2.012.685 triệu đồng, trong đó chi đầu tư xây dựng cơ bản là 1.171.680 triệu đồng.
- Dự phòng ngân sách là 77.410 triệu đồng.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tạo điều kiện cho các đơn vị sự nghiệp và doanh nghiệp nhà nước thực hiện nhiệm vụ, nâng cao chất lượng dịch vụ công.
- Hỗ trợ phát triển kinh tế - xã hội tại các quận, huyện thông qua việc phân bổ dự toán chi ngân sách.
- Giảm gánh nặng về tài chính cho người dân thông qua việc quản lý chặt chẽ nguồn thu và chi ngân sách.
❓ 자주 묻는 질문
Dự toán thu nội địa năm 2008 là bao nhiêu?
Dự toán thu nội địa năm 2008 là 3.322.000 triệu đồng, trong đó dự toán thu từ doanh nghiệp nhà nước là 657.000 triệu đồng và dự toán thu tiền sử dụng đất là 150.000 triệu đồng.
Dự toán chi đầu tư xây dựng cơ bản năm 2008 là bao nhiêu?
Dự toán chi đầu tư xây dựng cơ bản năm 2008 là 1.706.860 triệu đồng, trong đó từ nguồn cân đối ngân sách địa phương là 773.300 triệu đồng.
Các khoản thu được để lại chi quản lý qua NSNN năm 2008 là bao nhiêu?
Các khoản thu được để lại chi quản lý qua NSNN năm 2008 là 157.000 triệu đồng.
Dự toán chi thường xuyên năm 2008 là bao nhiêu?
Dự toán chi thường xuyên năm 2008 là 1.134.022 triệu đồng, trong đó bao gồm trợ giá và các khoản chi sự nghiệp giáo dục, y tế.
Các quận, huyện được phân bổ dự toán chi ngân sách cấp thành phố năm 2008 là bao nhiêu?
Các quận, huyện được phân bổ dự toán chi ngân sách cấp thành phố năm 2008 là 1.162.700 triệu đồng.
전문
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 10/2007/NQ-HĐND |
Cần Thơ, ngày 07 tháng 12 năm 2007 |
NGHỊ QUYẾT
VỀ VIỆC QUYẾT ĐỊNH DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH VÀ PHÂN BỔ DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NĂM 2008 CỦA THÀNH PHỐ CẦN THƠ
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
KHÓA VII - KỲ HỌP THỨ MƯỜI MỘT
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Nghị quyết số 08/2007/QH12 ngày 12 tháng 11 năm 2007 của Quốc hội khóa XII, kỳ họp thứ 2 về dự toán ngân sách nhà nước năm 2008; Nghị quyết số 09/2007/QH12 ngày 14 tháng 11 năm 2007 của Quốc hội khóa XII, kỳ họp thứ 2 về phân bổ ngân sách Trung ương năm 2008;
Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và thi hành Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Quyết định số 1569/QĐ-TTg ngày 19 tháng 11 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ về giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2008;
Căn cứ Quyết định số 3658/QĐ-BTC ngày 20 tháng 11 năm 2007 của Bộ Tài chính về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2008;
Căn cứ Thông tư số 64/2007/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2007 của Bộ Tài chính về hướng dẫn xây dựng dự toán ngân sách nhà nước năm 2008;
Theo Báo cáo số 96/BC-UBND ngày 23 tháng 11 năm 2007 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về tình hình thực hiện ngân sách năm 2007 và phương hướng, nhiệm vụ ngân sách năm 2008; Tờ trình số 74/TTr-UBND ngày 23 tháng 11 năm 2007 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về phân bổ dự toán thu, chi ngân sách năm 2008 của thành phố Cần Thơ;
Sau khi nghe báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế và ngân sách và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1.
Quyết định dự toán thu, chi ngân sách và phân bổ dự toán ngân sách năm 2008 của thành phố Cần Thơ và các quận, huyện như sau:
I. DỰ TOÁN THU:
(ĐVT: triệu đồng)
Trung ương HĐNDTP
giao giao
1. Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn: 3.322.000 4.060.000
1.1. Tổng thu ngân sách: 3.322.000 3.800.000
a. Thu nội địa: 2.260.000 2.738.000
- Thu từ doanh nghiệp nhà nước: 657.000 657.000
+ Thu từ DNNN Trung ương: 392.000 392.000
+ Thu từ DNNN địa phương: 265.000 265.000
- Thu từ xí nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài: 200.000 200.000
- Thu từ KV CTN, dịch vụ ngoài quốc doanh: 750.000 750.000
- Lệ phí trước bạ: 90.000 102.000
- Thuế nhà đất: 14.000 17.000
- Thuế thu nhập: 65.000 65.000
- Thu phí và lệ phí: 50.000 57.000
- Thuế chuyển quyền sử dụng đất: 58.000 67.000
- Thu tiền sử dụng đất: 150.000 567.000
- Thu tiền bán nhà thuộc sở hữu nhà nước: 30.000 45.000
- Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước: 15.000 28.000
- Phí giao thông thu qua xăng dầu: 155.000 155.000
- Thu khác ngân sách: 22.000 24.000
- Thu hoa lợi công sản, quỹ đất công ích tại xã: 4.000 4.000
b. Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu: 1.062.000 1.062.000
Năm 2008, giao ngành Thuế thu nội địa vượt dự toán Trung ương giao tối thiểu 5% (trong đó tiền sử dụng đất là 52 tỷ đồng) và khai thác thêm nguồn thu tiền sử dụng đất 365.000 triệu đồng để đảm bảo dự toán chi năm 2008 của thành phố. Như vậy, dự toán thu nội địa của thành phố Cần Thơ năm 2008 là 2.738.000 triệu đồng, cụ thể ngành Thuế thu 2.710.000 triệu đồng (trong đó: thu tiền sử dụng đất 567.000 triệu đồng), ngành Tài chính thu 28.000 triệu đồng.
1.2. Dự toán thu xổ số kiến thiết: 260.000
1.3. Dự toán các khoản thu được để lại chi quản lý qua NSNN: 157.000
2. Ngân sách địa phương được hưởng: 3.225.695
- Từ nguồn thu nội địa Trung ương giao: 2.157.897
- Trung ương bổ sung theo mục tiêu: 316.178
- Từ nguồn xổ số kiến thiết: 260.000
- Thu chuyển nguồn cải cách tiền lương năm 2008: 26.000
- Từ nguồn thu nội địa phấn đấu vượt dự toán TW giao 5%: 100.620
- Từ khai thác thêm nguồn thu tiền sử dụng đất: 365.000
(đính kèm phụ lục 1)
3. Hội đồng nhân dân thành phố phân bổ dự toán thu ngân sách năm 2008 cho Cục thuế, Sở Tài chính và các quận, huyện như sau:
(đính kèm phụ lục 2a, 2b)
Việc phân bổ dự toán chi tiết thu ngân sách năm 2008 của quận, huyện do Ủy ban nhân dân quận, huyện trình Hội đồng nhân dân cùng cấp quyết định theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước.
II. DỰ TOÁN CHI:
(ĐVT: triệu đồng)
1. Tổng chi: 3.175.385
1.1. Chi đầu tư xây dựng cơ bản: 1.706.860
a. Chi trả nợ và lãi vay: 38.700
- Trả nợ vay Ngân hàng Phát triển 26.200
- Trả lãi vay KBNN và Ngân hàng Phát triển 12.500
b. Chi hoàn trả vốn ứng trước kinh phí CTMT 2008: 80.000
c. Chi đầu tư các công trình: 1.588.160
- Từ nguồn cân đối ngân sách địa phương: 773.300
- Từ nguồn Trung ương bổ sung có mục tiêu: 195.860
+ Vốn trong nước: 145.860
+ Vốn nước ngoài (ODA): 50.000
- Từ nguồn vốn Chương trình mục tiêu Quốc gia: 8.000
- Từ nguồn thu xổ số kiến thiết: 260.000
- Từ nguồn khai thác thêm tiền sử dụng đất: 350.000
- Từ nguồn TW hỗ trợ cho dự án tin học ngành Tài chính: 1.000
(đính kèm phụ lục 5 và 6)
1.2. Chi thường xuyên: 1.134.022
1.3. Chi bổ sung quỹ dự trữ: 1.380
1.4. Dự phòng ngân sách: 77.410
1.5. Chi tạo nguồn thực hiện cải cách tiền lương: 190.395
1.6. Chương trình mục tiêu quốc gia (vốn sự nghiệp): 60.327
1.7. Trung ương hỗ trợ các mục tiêu có tính chất thường xuyên: 4.991
2. Phân bổ dự toán chi cho ngân sách cấp thành phố và quận, huyện như sau: (đính kèm phụ lục 3a, 3b,3c)
2.1. Ngân sách cấp thành phố: 2.012.685
a. Chi đầu tư xây dựng cơ bản: 1.171.680
b. Chi thường xuyên: 506.502
- Chi trợ giá: 1.504
Trong đó: + Trợ giá Báo Cần Thơ: 504
+ Trợ giá cây, con giống: 1.000
Khi các quận, huyện lập dự toán chi tiết theo quy định của thành phố về mục tiêu trợ giá, Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn phối hợp với Sở Tài chính thẩm định để cấp kinh phí cho các quận, huyện.
- Chi bổ sung vốn cho doanh nghiệp: 2.740
- Chi sự nghiệp kinh tế: 26.971
+ Nông nghiệp: 7.074
+ Giao thông: 4.467
+ Sự nghiệp kinh tế khác: 15.430
- Chi SN HĐ môi trường (chi cho môi trường và vệ sinh đô thị): 5.314
- Chi sự nghiệp giáo dục: 116.812
- Chi sự nghiệp đào tạo và dạy nghề: 83.803
- Chi sự nghiệp y tế: 78.000
Trong đó: kinh phí của Ban Bảo vệ sức khỏe: 604
- Sự nghiệp khoa học và công nghệ: 8.991
- Sự nghiệp văn hóa thông tin: 6.392
- Sự nghiệp phát thanh, truyền hình: 7.332
- Sự nghiệp thể dục thể thao: 12.945
- Chi đảm bảo xã hội: 8.349
- Chi quản lý hành chính: 95.686
+ Quản lý nhà nước: 60.280
+ Đảng: 28.392
+ Đoàn thể: 7.014
Đối với kinh phí chi quản lý hành chính giao cho các sở, ngành là mức tối đa thực hiện khoán biên chế và kinh phí hoạt động, đơn vị chủ động sắp xếp chi đúng quy định của Nhà nước, thực hiện dân chủ và công khai.
- Chi an ninh - quốc phòng: 19.210
+ An ninh: 6.000
+ Quốc phòng: 13.210
- Chi ngân sách xã: 2.630
- Chi khác: 29.823
+ Kinh phí khen thưởng: 2.200
+ Hỗ trợ lãi suất mua máy, TB phục vụ SXNN: 2.403
+ Trợ cấp Tết Nguyên đán: 10.000
+ Kinh phí tổ chức năm du lịch quốc gia: 10.000
+ Chi khác: 5.220
c. Chi bổ sung quỹ dự trữ: 1.380
d. Dự phòng ngân sách: 77.410
đ. Chi tạo nguồn thực hiện cải cách tiền lương: 190.395
e. Chương trình mục tiêu quốc gia (vốn sự nghiệp): 60.327
g. Trung ương hỗ trợ các mục tiêu có tính chất thường xuyên: 4.991
2.2. Ngân sách các quận, huyện: 1.162.700
a. Chi đầu tư xây dựng cơ bản: 535.180
b. Chi thường xuyên: 627.520
Trong đó: - Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo: 319.695
- Chi sự nghiệp khoa học công nghệ: 990
Hội đồng nhân dân thành phố phân bổ dự toán chi ngân sách của quận, huyện theo phụ lục đính kèm.
(đính kèm phụ lục 4)
Với dự toán chi ngân sách địa phương phân bổ năm 2008 là 3.175.385 triệu đồng, ngân sách địa phương được hưởng tổng cộng từ các nguồn Trung ương giao, nguồn thu xổ số kiến thiết và nguồn địa phương bổ sung chi cải cách tiền lương theo quy định là 2.760.075 triệu đồng. Ngoài ra, Hội đồng nhân dân thành phố giao ngành Thuế thu nội địa vượt dự toán Trung ương giao tối thiểu 5% là 113.000 triệu đồng (trong đó phần ngân sách địa phương được hưởng dành 50% để bổ sung chi là 50.310 triệu đồng, 50% dành để cải cách tiền lương) và khai thác thêm nguồn thu tiền sử dụng đất 365.000 triệu đồng để bảo đảm dự toán chi ngân sách năm 2008 đã phân bổ nêu trên.
Điều 2.
Việc phân bổ dự toán chi tiết ngân sách của các đơn vị thuộc quận, huyện do Ủy ban nhân dân quận, huyện trình Hội đồng nhân dân cùng cấp quyết định theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước.
Điều 3.
Để thực hiện đúng dự toán thu, chi ngân sách năm 2008, ngoài những biện pháp đã nêu trong báo cáo của Ủy ban nhân dân thành phố, Hội đồng nhân dân thành phố giao Ủy ban nhân dân thành phố chỉ đạo các ngành, các cấp của thành phố thực hiện một số giải pháp sau:
1. Ủy ban nhân dân thành phố chỉ đạo ngành Thuế, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư kết hợp chặt chẽ trong việc triển khai thực hiện dự toán thu, chi ngân sách cho các ngành, địa phương, đơn vị, làm căn cứ để tổ chức thực hiện tốt công tác thu, chi ngân sách năm 2008.
2. Tập trung mở rộng, khai thác và quản lý tốt hơn các nguồn thu, đảm bảo toàn bộ các khoản thu đều phải nộp đầy đủ và kịp thời vào ngân sách nhà nước. Có chính sách thu hợp lý để vừa tăng thu ngân sách vừa tạo điều kiện duy trì và phát triển các nguồn thu; tiếp tục thực hiện công tác mở rộng thị trường, tăng xuất khẩu, khuyến khích phát triển sản xuất kinh doanh; tăng cường kiểm soát chống thất thu và thất thoát tiền của ngân sách nhà nước, chống buôn lậu và gian lận thương mại.
3. Đối với chi đầu tư xây dựng cơ bản: chỉ bố trí chi đầu tư xây dựng cơ bản khi có nguồn thu chắc chắn, ưu tiên bố trí các khoản trả nợ gốc và lãi vay, thanh toán khối lượng công trình hoàn thành không còn chuyển tiếp, vốn đối ứng, khối lượng đã thực hiện của các công trình chuyển tiếp. Kiểm tra, thẩm định chặt chẽ từ khâu lập dự toán cho đến quyết toán công trình, chống lãng phí trong đầu tư xây dựng cơ bản. Các ngành Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Kho bạc Nhà nước và các chủ đầu tư có trách nhiệm thực hiện đầy đủ các thủ tục trong xây dựng cơ bản để giải ngân nhanh chóng và quyết toán kịp thời các công trình hoàn thành. Nâng cao trách nhiệm của các cơ quan thụ hưởng ngân sách trong việc thanh quyết toán dứt điểm các khoản tạm ứng vào cuối năm. Thường xuyên tổ chức kiểm tra việc thực hiện các dự án, công trình theo tiến độ và kế hoạch.
4. Thực hiện chính sách triệt để tiết kiệm trong chi thường xuyên theo Luật Thực hành tiết kiệm, chống lãng phí. Đẩy mạnh thực hiện khoán biên chế và kinh phí quản lý hành chính đối với các cơ quan hành chính nhà nước, tổ chức công khai tài chính ngân sách nhà nước, thực hiện đầy đủ quy chế tự kiểm tra tài chính, kế toán theo Quyết định số 67/2004/QĐ-BTC ngày 13 tháng 8 năm 2004 của Bộ Tài chính để kịp thời phát hiện và chấn chỉnh các sai phạm trong quản lý tài chính ngân sách.
5. Thực hiện thường xuyên và có hiệu quả công tác kiểm tra, thanh tra, giám sát chi ngân sách nhà nước, bảo đảm chi đúng chế độ, thực hành tiết kiệm, đề cao và làm rõ trách nhiệm cá nhân của thủ trưởng đơn vị thụ hưởng ngân sách trong việc quản lý và sử dụng ngân sách nhà nước; kiên quyết chống thất thoát, lãng phí, phô trương hình thức.
6. Giữa hai kỳ họp có phát sinh những vấn đề cần thiết thuộc thẩm quyền Hội đồng nhân dân thành phố, giao Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố và Ủy ban nhân dân thành phố trao đổi thống nhất giải quyết và báo cáo Hội đồng nhân dân thành phố tại kỳ họp gần nhất, kể cả việc xác định số bổ sung trợ cấp cân đối ngân sách cấp dưới chưa thông qua trong kỳ họp lần này.
Điều 4.
Giao Ủy ban nhân dân thành phố chịu trách nhiệm quyết toán thu, chi ngân sách năm 2007 trình Hội đồng nhân dân vào kỳ họp cuối năm 2008, tổ chức triển khai và chỉ đạo thực hiện tốt Nghị quyết này theo quyền hạn của mình; đồng thời, phối hợp chặt chẽ với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc thành phố, các đoàn thể và tổ chức chính trị xã hội động viên các tầng lớp nhân dân tham gia thực hiện thắng lợi Nghị quyết của Hội đồng nhân dân.
Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân thành phố và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố tăng cường giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này có hiệu lực sau mười ngày, kể từ ngày Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ khóa VII, kỳ họp thứ mười một thông qua và được phổ biến trên các phương tiện thông tin đại chúng theo quy định của pháp luật./.
|
|
CHỦ TỊCH |
Phụ lục số 1
DỰ TOÁN
THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2008 THÀNH PHỐ CẦN THƠ
(Kèm theo Nghị quyết số 10/2007/NQ-HĐND ngày 07/12/2007 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)
ĐVT: triệu đồng
|
SốTT |
Nội dung thu |
Dự toán năm 2008 |
||
|
Bộ Tài chính giao |
HĐND thành phố giao |
|||
|
|
Tổng thu NSNN trên địa bàn (A+B) |
3.322.000 |
4.060.000 |
|
|
A |
Tổng các khoản thu theo dự toán được giao: |
3.322.000 |
3.800.000 |
|
|
I |
Thu nội địa: |
2.260.000 |
2.738.000 |
|
|
1 |
Thu từ doanh nghiệp nhà nước trung ương |
392.000 |
392.000 |
|
|
2 |
Thu từ doanh nghiệp nhà nước địa phương |
265.000 |
265.000 |
|
|
3 |
Thu từ doanh nghiêp có vốn đầu tư nước ngoài |
200.000 |
200.000 |
|
|
4 |
Thu từ khu vực công thương nghiệp NQD |
750.000 |
750.000 |
|
|
5 |
Lệ phí trước bạ |
90.000 |
102.000 |
|
|
6 |
Thuế nhà đất |
14.000 |
17.000 |
|
|
7 |
Thuế thu nhập đối với người có TN cao |
65.000 |
65.000 |
|
|
8 |
Thu phí xăng dầu |
155.000 |
155.000 |
|
|
9 |
Phí - lệ phí: |
50.000 |
57.000 |
|
|
10 |
Thuế chuyển quyền sử dụng đất |
58.000 |
67.000 |
|
|
11 |
Tiền sử dụng đất |
150.000 |
567.000 |
|
|
12 |
Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước |
15.000 |
28.000 |
|
|
13 |
Thu tiền bán nhà ở thuộc SHNN |
30.000 |
45.000 |
|
|
14 |
Thu khác ngân sách |
22.000 |
24.000 |
|
|
15 |
Thu hoa lợi công sản, quỹ đất công ích… tại xã |
4.000 |
4.000 |
|
|
II |
Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu |
1.062.000 |
1.062.000 |
|
|
1 |
Thuế XK, thuế NK, thuế TTĐB hàng hóa nhập khẩu |
300.000 |
300.000 |
|
|
2 |
Thuế GTGT hàng hóa nhập khẩu |
762.000 |
762.000 |
|
|
B |
Thu từ xổ số kiến thiết |
|
260.000 |
|
|
|
Tổng thu NSĐP (A+B) |
2.500.075 |
3.382.695 |
|
|
A |
Các khoản thu cân đối NSĐP |
2.500.075 |
3.225.695 |
|
|
|
Các khoản thu 100% |
420.540 |
837.540 |
|
|
|
Thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%) |
1.737.357 |
1.785.977 |
|
|
|
Thu bổ sung từ NSTW |
316.178 |
316.178 |
|
|
|
Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang để thực hiện cải cách tiền lương theo chế độ quy định |
26.000 |
26.000 |
|
|
|
Thu từ xổ số kiến thiết |
|
260.000 |
|
|
B |
Các khoản thu được để lại chi quản lý qua NSNN |
|
157.000 |
|
|
|
Học phí |
|
45.000 |
|
|
|
Viện phí |
|
72.000 |
|
|
|
Thu khác |
|
40.000 |
|
|
Phụ lục số 2a |
PHÂN BỔ DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2008 - BỘ TÀI CHÍNH GIAO
|
Đơn vị tính: Triệu đồng |
CHI TIẾT CHO CÁC QUẬN, HUYỆN |
Vĩnh Thạnh |
13 |
28.200 |
- |
|
|
|
12.500 |
|
|
Thốt Nốt |
12 |
68.600 |
- |
|
|
|
39.000 |
|||||
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
|
||||||||||||
|
Cờ Đỏ |
11 |
24.600 |
- |
|
|
|
10.500 |
|||||
|
|
Phong Điền |
10 |
20.500 |
- |
|
|
|
12.000 |
||||
|
|
Ô Môn |
9 |
37.500 |
- |
|
|
|
20.000 |
||||
|
|
Cái Răng |
8 |
97.000 |
- |
|
|
|
16.800 |
||||
|
|
Bình Thủy |
7 |
75.200 |
- |
|
|
|
34.300 |
||||
|
|
Ninh Kiều |
6 |
306.300 |
- |
|
|
|
179.900 |
||||
|
|
DỰ TOÁN NĂM 2008 |
Các Chi cục Thuế |
5 |
657.900 |
- |
- |
- |
- |
325.000 |
|||
|
|
Văn phòng Cục (Phòng Kiểm tra Thuế) |
4 |
1.836.100 |
657.000 |
392.000 |
265.000 |
200.000 |
425.000 |
||||
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
|
|
Tổng số |
3 |
2.494.000 |
657.000 |
392.000 |
265.000 |
200.000 |
750.000 |
|||
|
|
CHỈ TIÊU |
2 |
THUẾ - PHÍ LỆ PHÍ |
Thu từ DN nhà nước |
- DNNN Trung ương |
- DNNN địa phương |
Thu từ DN đầu tư NN |
Thuế KVKT. Ngoài QD |
||||
|
|
STT |
1 |
A |
1 |
|
|
2 |
3 |
||||
|
13 |
9.000 |
3.500 |
|
|
4.200 |
4.000 |
|
200 |
|
|
5.000 |
|
12 |
25.000 |
14.000 |
|
|
8.100 |
5.600 |
500 |
700 |
|
|
11.800 |
|
11 |
4.200 |
6.300 |
|
|
3.200 |
4.000 |
|
400 |
|
|
5.200 |
|
10 |
7.800 |
4.200 |
|
|
1.700 |
1.900 |
|
200 |
|
|
3.200 |
|
9 |
7.000 |
13.000 |
|
|
5.000 |
2.500 |
400 |
500 |
|
|
7.300 |
|
8 |
10.300 |
6.500 |
|
|
6.500 |
62.000 |
|
2.000 |
|
|
8.200 |
|
7 |
21.100 |
13.200 |
|
|
4.300 |
20.000 |
|
3.200 |
|
|
10.200 |
|
6 |
79.900 |
100.000 |
|
|
25.000 |
50.000 |
|
6.800 |
|
|
39.100 |
|
5 |
164.300 |
160.700 |
- |
- |
58.000 |
150.000 |
9000 |
14.000 |
- |
- |
90.000 |
|
4 |
416.700 |
8.300 |
|
260.000 |
|
|
14.100 |
|
30.000 |
65.000 |
|
|
3 |
581.000 |
169.000 |
- |
260.000 |
58.000 |
150.000 |
15.000 |
14.000 |
30.000 |
65.000 |
90.000 |
|
2 |
- Doanh nghiệp |
- Hộ cá thể |
Thuế SDĐNN |
Thu XSKT |
Chuyển quyền SDĐ |
Thu tiền SDĐ |
Thu tiền thuê đất |
Thuế nhà đất |
Tiền BN thuộc SHNN |
Thuế thu nhập |
Lệ phí trước bạ |
|
1 |
|
|
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
|
13 |
2.300 |
|
700 |
28.900 |
|
12 |
2.900 |
|
1.500 |
70.100 |
|
11 |
1.300 |
|
700 |
25.300 |
|
10 |
1.500 |
|
100 |
20.600 |
|
9 |
1.800 |
|
700 |
38.200 |
|
8 |
1.500 |
|
600 |
97.600 |
|
7 |
3.200 |
|
800 |
76.000 |
|
6 |
5.500 |
|
3.000 |
309.300 |
|
5 |
20.000 |
- |
8.100 |
666.000 |
|
4 |
30.000 |
155.000 |
17.900 |
1.854.000 |
|
3 |
50.000 |
155.000 |
26.000 |
2.520.000 |
|
2 |
Phí - lệ phí |
Thu phí xăng dầu |
THU KHÁC NGÂN SÁCH |
TỔNG CỘNG |
|
1 |
13 |
14 |
B |
|
|
Phụ lục số 2b |
PHÂN BỔ DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2008 - HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
|
Đơn vị tính: Triệu đồng |
CHI TIẾT CHO CÁC QUẬN, HUYỆN |
Vĩnh Thạnh |
13 |
42.600 |
- |
|
|
|
12.500 |
|
|
Thốt Nốt |
12 |
73.500 |
- |
|
|
|
39.000 |
|||||
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
|
||||||||||||
|
Cờ Đỏ |
11 |
26.500 |
- |
|
|
|
10.500 |
|||||
|
|
Phong Điền |
10 |
82.400 |
- |
|
|
|
12.000 |
||||
|
|
Ô Môn |
9 |
40.000 |
- |
|
|
|
20.000 |
||||
|
|
Cái Răng |
8 |
124.100 |
- |
|
|
|
16.800 |
||||
|
|
Bình Thủy |
7 |
83.900 |
- |
|
|
|
34.300 |
||||
|
|
Ninh Kiều |
6 |
336.000 |
- |
|
|
|
179.900 |
||||
|
|
DỰ TOÁN NĂM 2008 |
Các Chi cục Thuế |
5 |
809.000 |
- |
- |
- |
- |
325.000 |
|||
|
|
Văn phòng Cục (Phòng Kiểm tra Thuế) |
4 |
2.161.000 |
657.000 |
392.000 |
265.000 |
200.000 |
425.000 |
||||
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
|
|
Tổng số |
3 |
2.970.000 |
657.000 |
392.000 |
265.000 |
200.000 |
750.000 |
|||
|
|
CHỈ TIÊU |
2 |
THUẾ - PHÍ LỆ PHÍ |
Thu từ DN nhà nước |
- DNNN Trung ương |
- DNNN địa phương |
Thu từ DN đầu tư NN |
Thuế KVKT. Ngoài QD |
||||
|
|
STT |
1 |
A |
1 |
|
|
2 |
3 |
||||
|
13 |
9.000 |
3.500 |
|
|
4.700 |
17.000 |
|
200 |
|
|
5.700 |
|
12 |
25.000 |
14.000 |
|
|
9.200 |
7.200 |
600 |
700 |
|
|
13.600 |
|
11 |
4.200 |
6.300 |
|
|
3.600 |
4.600 |
|
500 |
|
|
5.900 |
|
10 |
7.800 |
4.200 |
|
|
2.100 |
62.200 |
|
300 |
|
|
4.000 |
|
9 |
7.000 |
13.000 |
|
|
5.600 |
3.500 |
400 |
600 |
|
|
7.800 |
|
8 |
10.300 |
6.500 |
|
|
7.800 |
85.000 |
|
2.500 |
|
|
10.000 |
|
7 |
21.100 |
13.200 |
|
|
5.000 |
26.000 |
|
3.800 |
|
|
11.000 |
|
6 |
79.900 |
100.000 |
|
|
29.000 |
68.500 |
|
8.400 |
|
|
44.000 |
|
5 |
164.300 |
160.700 |
- |
- |
67.000 |
274.000 |
1.000 |
17.000 |
- |
- |
102.000 |
|
4 |
416.700 |
8.300 |
|
260.000 |
|
293.000 |
27.000 |
|
45.000 |
65.000 |
|
|
3 |
581.000 |
169.000 |
- |
260.000 |
67.000 |
567.000 |
28.000 |
17.000 |
45.000 |
65.000 |
102.000 |
|
2 |
- Doanh nghiệp |
- Hộ cá thể |
Thuế SDĐNN |
Thu XSKT |
Chuyển quyền SDĐ |
Thu tiền SDĐ |
Thu tiền thuê đất |
Thuế nhà đất |
Tiền BN thuộc SHNN |
Thuế thu nhập |
Lệ phí trước bạ |
|
1 |
|
|
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
|
13 |
2.500 |
|
730 |
43.330 |
|
12 |
3.200 |
|
1.600 |
75.100 |
|
11 |
1.400 |
|
750 |
27.250 |
|
10 |
1.800 |
|
100 |
82.500 |
|
9 |
2.100 |
|
750 |
40.750 |
|
8 |
2.000 |
|
630 |
124.730 |
|
7 |
3.800 |
|
840 |
84.740 |
|
6 |
6.200 |
|
3.200 |
339.200 |
|
5 |
23.000 |
- |
8.600 |
817.600 |
|
4 |
34.000 |
155.000 |
19.400 |
2.180.400 |
|
3 |
57.000 |
155.000 |
28.000 |
2.998.000 |
|
2 |
Phí - lệ phí |
Thu phí xăng dầu |
THU KHÁC NGÂN SÁCH |
TỔNG CỘNG |
|
1 |
13 |
14 |
B |
|
Phụ lục số 3a
DỰ TOÁN
CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2008 THÀNH PHỐ CẦN THƠ
(Kèm theo Nghị quyết số 10/2007/NQ-HĐND ngày 07/12/2007
của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)
ĐVT: triệu đồng
|
NỘI DUNG CHI |
Dự toán 2008 |
Cấp thành phố |
Cấp quận, huyện |
|
|
BTC giao |
HĐND TP giao |
|||
|
A |
1 |
2 |
3 |
4 |
|
TỔNG CHI NSĐP |
2.734.075 |
3.175.385 |
2.012.685 |
1.162.700 |
|
I. Chi đầu tư XDCB |
1.356.860 |
1.706.860 |
1.171.680 |
535.180 |
|
1. Chi trả nợ và lãi vay |
|
38.700 |
38.700 |
|
|
- Trả nợ vay Ngân hàng Phát triển |
|
26.200 |
26.200 |
|
|
- Trả lãi vay KBNN và NHPT |
|
12.500 |
12.500 |
|
|
2. Hoàn trả vốn tạm ứng trước KH XDCB CTMT 2008 |
|
80.000 |
80.000 |
|
|
- Từ nguồn TW hỗ trợ có mục tiêu năm 2008 |
|
47.000 |
47.000 |
|
|
- Từ nguồn cân đối NSĐP |
|
33.000 |
33.000 |
|
|
3. Chi XDCB từ nguồn cân đối ngân sách địa phương |
845.000 |
773.300 |
532.080 |
241.220 |
|
Trong đó: từ nguồn thu tiền sử dụng đất |
150.000 |
150.000 |
150.000 |
|
|
4. Chi XDCB từ nguồn TW bổ sung có mục tiêu |
242.860 |
195.860 |
164.300 |
31.560 |
|
- Vốn trong nước |
192.860 |
145.860 |
114.300 |
31.560 |
|
- Vốn nước ngoài (ODA) |
50.000 |
50.000 |
50.000 |
|
|
5. Chi từ nguồn chương trình MT Quốc gia (vốn đầu tư) |
8.000 |
8.000 |
8.000 |
|
|
6. Chi XDCB từ nguồn thu xổ số kiến thiết |
260.000 |
260.000 |
153.600 |
106.400 |
|
7. Chi XDCB từ khai thác thêm nguồn thu tiền sử dụng đất |
|
350.000 |
194.000 |
156.000 |
|
8. Chi từ nguồn TW hỗ trợ cho dự án tin học ngành Tài chính |
1.000 |
1.000 |
1.000 |
|
|
II. Chi thường xuyên |
1.082.422 |
1.134.022 |
506.502 |
627.520 |
|
1. Chi trợ giá |
|
1.504 |
1.504 |
|
|
Trong đó: Trợ giá Báo Cần Thơ |
|
504 |
504 |
|
|
2. Chi bổ sung vốn cho doanh nghiệp |
|
2.740 |
2.740 |
|
|
3. Sự nghiệp kinh tế |
|
56.271 |
26.971 |
29.300 |
|
- Nông nghiệp |
|
9.574 |
7.074 |
2.500 |
|
- Thủy lợi |
|
1.400 |
|
1.400 |
|
- Giao thông |
|
15.967 |
4.467 |
11.500 |
|
- Kiến thiết thị chính |
|
13.900 |
|
13.900 |
|
- Sự nghiệp kinh tế khác |
|
15.430 |
15.430 |
|
|
4. Sự nghiệp hoạt động môi trường |
|
53.614 |
5.314 |
48.300 |
|
5. Sự nghiệp giáo dục |
429.357 |
429.357 |
116.812 |
312.545 |
|
6. Sự nghiệp đào tạo |
90.953 |
90.953 |
83.803 |
7.150 |
|
7. Sự nghiệp y tế |
|
126.015 |
78.000 |
48.015 |
|
Tr. đó: - Ban Bảo vệ sức khỏe |
|
604 |
604 |
|
|
- KP khám chữa bệnh người nghèo |
|
7.400 |
7.400 |
|
|
- KP khám chữa bệnh trẻ em dưới 6 tuổi |
|
13.300 |
13.300 |
|
|
- DP KP cho trạm y tế xã, phường sẽ thành lập |
|
1.000 |
1.000 |
|
|
8. SN khoa học công nghệ |
9.981 |
9.981 |
8.991 |
990 |
|
9. SN văn hóa thông tin |
|
13.067 |
6.392 |
6.675 |
|
10. SN phát thanh truyền hình |
|
10.702 |
7.332 |
3.370 |
|
11. SN thể dục thể thao |
|
15.470 |
12.945 |
2.525 |
|
12. Chi đảm bảo xã hội |
|
17.995 |
8.349 |
9.646 |
|
Tr.đó: KP mua BHYT cho đối tượng BTXH và NCT |
|
2.020 |
1.500 |
520 |
|
13. Chi quản lý hành chính |
|
153.506 |
95.686 |
57.820 |
|
- Quản lý nhà nước |
|
92.680 |
60.280 |
32.400 |
|
- Đảng |
|
44.892 |
28.392 |
16.500 |
|
- Đoàn thể |
|
15.934 |
7.014 |
8.920 |
|
14. Chi an ninh quốc phòng |
|
24.350 |
19.210 |
5.140 |
|
- An ninh |
|
6.800 |
6.000 |
800 |
|
- Quốc phòng |
|
17.550 |
13.210 |
4.340 |
|
15. Chi ngân sách xã |
|
90.755 |
2.630 |
88.125 |
|
Tr.đó: DP KP bố trí thêm cho xã, phường sẽ thành lập |
|
|
2.630 |
|
|
16. Chi khác |
|
37.742 |
29.823 |
7.919 |
|
- Kinh phí khen thưởng |
|
7.719 |
2.200 |
5.519 |
|
- Chi hỗ trợ lãi suất mua máy, TB phục vụ SXNN |
|
2.403 |
2.403 |
|
|
- Chi trợ cấp Tết Nguyên đán |
|
10.000 |
10.000 |
|
|
- Chi tổ chức năm du lịch quốc gia |
|
10.000 |
10.000 |
|
|
- Chi khác |
|
7.620 |
5.220 |
2.400 |
|
III. Chi bổ sung quỹ dự trữ |
1.380 |
1.380 |
1.380 |
|
|
IV. Dự phòng ngân sách |
77.410 |
77.410 |
77.410 |
|
|
V. Chi tạo nguồn thực hiện cải cách tiền lương |
150.685 |
190.395 |
190.395 |
|
|
+ BTC giao trong dự toán 2008 |
150.685 |
150.685 |
150.685 |
|
|
+ Hoàn trả nguồn cải cách tiền lương theo KL kiểm toán |
|
39.710 |
39.710 |
|
|
VI. Chương trình MT quốc gia (vốn sự nghiệp) |
60.327 |
60.327 |
60.327 |
|
|
VII. TW hỗ trợ các mục tiêu có tính chất chi thường xuyên |
4.991 |
4.991 |
4.991 |
|
|
Phụ lục số 3b |
DỰ TOÁN CHI NĂM 2008 ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP THÀNH PHỐ CẦN THƠ
|
ĐVT: triệu đồng |
Ghi chú (kinh phí ngoài định mức) |
|
Phục vụ các kỳ họp và nhiệm vụ chung của TP |
|
Phục vụ các kỳ họp và nhiệm vụ chung của TP |
KP phát hành công báo và cổng thông tin điện tử |
|||
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
|
|||||||||||
|
|
Dự toán năm 2008 |
Chia ra |
Thu SN |
- |
|
|
|
|
|||
|
|
Kinh phí khen thưởng |
2.090 |
7 |
|
31 |
10 |
|||||
|
|
Ngoài định mức |
19.316 |
960 |
|
2.380 |
1.000 |
|||||
|
|
Trong định mức |
367.300 |
1.040 |
|
4.316 |
1.258 |
|||||
|
|
Tổng số |
388.706 |
2.007 |
- |
6.727 |
2.268 |
|||||
|
|
Ước thực hiện 2007 |
362.414 |
1.955 |
|
6.883 |
2.521 |
|||||
|
|
Biên chế |
Khác |
159 |
3 |
|
10 |
|
||||
|
|
SN |
770 |
|
|
|
34 |
|||||
|
|
HC |
1.060 |
17 |
|
73 |
|
|||||
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
|
|
ĐƠN VỊ |
TỔNG CỘNG |
Hội đồng nhân dân |
Ủy ban nhân dân |
- Văn phòng |
- Các đơn vị sự nghiệp |
||||
|
|
STT |
|
1 |
2 |
|
|
|||||
|
Ghi chú (kinh phí ngoài định mức) |
KP Ban đổi mới DN: 30 trđ |
KP kho tài sản và sao gởi văn bản: 150 trđ |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
Dự toán năm 2008 |
Chia ra |
Thu SN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kinh phí khen thưởng |
14 |
18 |
|
4 |
5 |
8 |
14 |
4 |
8 |
||
|
Ngoài định mức |
30 |
150 |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
Trong định mức |
2.040 |
2.600 |
|
450 |
407 |
1.189 |
1.720 |
473 |
1.230 |
||
|
Tổng số |
2.084 |
2.768 |
|
454 |
412 |
1.197 |
1.734 |
477 |
1.238 |
||
|
Ước thực hiện 2007 |
2.064 |
2.808 |
|
823 |
|
1.156 |
1.840 |
134 |
1.197 |
||
|
Biên chế |
Khác |
3 |
5 |
|
3 |
|
3 |
4 |
|
3 |
|
|
SN |
|
|
|
|
11 |
|
|
|
|
||
|
HC |
48 |
60 |
|
7 |
|
26 |
39 |
11 |
27 |
||
|
ĐƠN VỊ |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Sở Tài chính |
Ban QL Khu đô thị Nam Cần Thơ |
+ QLNN |
+ SN |
Sở Công nghiệp |
Sở Xây dựng |
Thanh tra Xây dựng |
Sở Thương mại |
||
|
STT |
3 |
4 |
5 |
|
|
6 |
7 |
8 |
9 |
||
|
Ghi chú (kinh phí ngoài định mức) |
KP Ban chỉ đạo PTDL: 70 trđ |
KP tuyên truyền PBPL: 350 trđ |
|
NS chi: 220 trđ, còn lại chi từ nguồn thu. |
NS chi: 320 trđ, còn lại chi từ nguồn thu. |
|
|
|
|
||
|
Dự toán năm 2008 |
Chia ra |
Thu SN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kinh phí khen thưởng |
7 |
8 |
2 |
3 |
3 |
10 |
|
10 |
|
||
|
Ngoài định mức |
70 |
350 |
|
|
58 |
|
|
|
|
||
|
Trong định mức |
1.025 |
1.189 |
288 |
473 |
405 |
1.230 |
|
1.230 |
3.500 |
||
|
Tổng số |
1.102 |
1.547 |
290 |
476 |
466 |
1.240 |
- |
1.240 |
3.500 |
||
|
Ước thực hiện 2007 |
1.102 |
1.547 |
226 |
476 |
453 |
1.295 |
|
1.280 |
3.540 |
||
|
Biên chế |
Khác |
3 |
3 |
2 |
|
|
3 |
|
3 |
|
|
|
SN |
|
|
7 |
|
|
|
|
|
|
||
|
HC |
22 |
26 |
|
11 |
9 |
27 |
|
27 |
|
||
|
ĐƠN VỊ |
Sở Du lịch |
Sở Tư pháp |
TT trợ giúp pháp lý |
Phòng Công chứng số 1 |
Phòng Công chứng số 2 |
Sở Nông nghiệp và PTNT |
Sở Giao thông Công chính |
- QLNN |
- Sự nghiệp |
||
|
STT |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
|
|
||
|
Ghi chú (kinh phí ngoài định mức) |
|
|
|
|
KP tiếp các đoàn khách nước ngoài: 400 trđ |
KP hoạt động đoàn CTLN: 150 trđ |
KP hoạt động Ban chỉ đạo 127: 20 trđ |
|
|
||
|
Dự toán năm 2008 |
Chia ra |
Thu SN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kinh phí khen thưởng |
|
5 |
7 |
11 |
4 |
9 |
12 |
7 |
|
||
|
Ngoài định mức |
|
|
|
|
400 |
150 |
20 |
|
|
||
|
Trong định mức |
- |
777 |
960 |
1.599 |
645 |
1.271 |
1.628 |
962 |
|
||
|
Tổng số |
- |
782 |
967 |
1.610 |
1.049 |
1.430 |
1.660 |
969 |
- |
||
|
Ước thực hiện 2007 |
|
745 |
967 |
1.651 |
1.092 |
1.462 |
1.734 |
1.073 |
|
||
|
Biên chế |
Khác |
|
|
|
3 |
3 |
3 |
7 |
2 |
|
|
|
SN |
|
|
30 |
|
|
|
|
24 |
|
||
|
HC |
|
21 |
|
36 |
12 |
28 |
37 |
|
|
||
|
ĐƠN VỊ |
Thanh tra Sở Giao thông |
- QLNN |
- SN |
Sở Nội vụ |
Sở Ngoại vụ |
Thanh tra thành phố |
Chi cục Quản lý thị trường |
Liên minh các HTX |
Sở Lao động TB - XH |
||
|
STT |
17 |
|
|
18 |
19 |
20 |
21 |
22 |
23 |
||
|
Ghi chú (kinh phí ngoài định mức) |
|
Tiền ăn đối tượng: 300 trđ |
Tiền ăn đối tượng: 1.060 trđ |
Tiền ăn đối tượng: 800 trđ |
|
|
|
|
Kp phục vụ công tác PCTNXH: 365 trđ |
||
|
Dự toán năm 2008 |
Chia ra |
Thu SN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kinh phí khen thưởng |
11 |
6 |
7 |
22 |
|
|
|
|
3 |
||
|
Ngoài định mức |
|
300 |
1.060 |
800 |
|
|
|
|
365 |
||
|
Trong định mức |
1.599 |
832 |
992 |
1.920 |
700 |
200 |
660 |
50 |
407 |
||
|
Tổng số |
1.610 |
1.138 |
2.059 |
2.742 |
700 |
200 |
660 |
50 |
775 |
||
|
Ước thực hiện 2007 |
1.528 |
1.103 |
1.371 |
4.086 |
700 |
|
660 |
50 |
775 |
||
|
Biên chế |
Khác |
4 |
4 |
4 |
10 |
|
|
|
|
2 |
|
|
SN |
|
22 |
27 |
50 |
|
|
10 |
|
|
||
|
HC |
35 |
|
|
|
|
|
|
|
9 |
||
|
ĐƠN VỊ |
- Chi hành chính |
- Nhà nuôi trẻ mồ côi |
- TT Bảo trợ XH - NTT |
- TT GDLĐXH |
- Trợ cấp xã hội |
- KP rà soát đối tượng BTXH |
- Quản trang + XĐGN + GQVL |
- Xây mộ từ trần |
CC phòng chống TNXH |
||
|
STT |
|
|
|
|
|
|
|
|
24 |
||
|
Ghi chú (kinh phí ngoài định mức) |
|
KP đội KT chuyên ngành + liên ngành: 200 trđ |
|
|
KP Nhà hát Tây Đô: 350 trđ |
|
|
|
|
||
|
Dự toán năm 2008 |
Chia ra |
Thu SN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kinh phí khen thưởng |
|
9 |
10 |
9 |
|
|
|
|
|
||
|
Ngoài định mức |
|
200 |
|
|
13 |
|
|
|
5 |
||
|
Trong định mức |
|
1.394 |
1.400 |
1.200 |
1.806 |
242 |
1.712 |
|
774 |
||
|
Tổng số |
- |
1.603 |
1.410 |
1.209 |
1.819 |
242 |
1.712 |
- |
779 |
||
|
Ước thực hiện 2007 |
|
1.603 |
1.410 |
1.209 |
1.468 |
242 |
1.712 |
|
779 |
||
|
Biên chế |
Khác |
|
3 |
|
|
|
|
|
|
3 |
|
|
SN |
|
|
25 |
27 |
20 |
|
27 |
|
|
||
|
HC |
|
31 |
|
|
|
|
|
|
15 |
||
|
ĐƠN VỊ |
Sở Văn hóa Thông tin |
- Chi hành chính |
- Thư viện |
- Bảo tàng |
- Các đoàn nghệ thuật + SN |
- XD đời sống VH khu dân cư |
TT Văn hóa |
Sở Thể dục Thể thao |
- Chi hành chính |
||
|
STT |
25 |
|
|
|
|
|
26 |
27 |
|
||
|
Ghi chú (kinh phí ngoài định mức) |
KP CLB bóng đá: 7 tỷ đồng |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
Dự toán năm 2008 |
Chia ra |
Thu SN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kinh phí khen thưởng |
54 |
16 |
|
15 |
14 |
1 |
2 |
199 |
4 |
||
|
Ngoài định mức |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
Trong định mức |
10.691 |
2.184 |
|
2.000 |
2.000 |
167 |
352 |
28.193 |
500 |
||
|
Tổng số |
10.745 |
2.200 |
- |
2.015 |
2.014 |
168 |
354 |
28.392 |
504 |
||
|
Ước thực hiện 2007 |
7.740 |
|
|
2.135 |
2.014 |
167 |
354 |
25.074 |
504 |
||
|
Biên chế |
Khác |
|
|
|
5 |
|
|
|
|
|
|
|
SN |
|
|
|
|
|
9 |
11 |
|
|
||
|
HC |
|
|
|
45 |
|
|
|
|
|
||
|
ĐƠN VỊ |
- Chi sự nghiệp |
- Thể thao thành tích cao |
Sở Tài nguyên Môi trường |
- Văn phòng |
- SN Môi trường |
Trạm Quan trắc Môi trường |
Trung tâm Thông tin TN-MT |
Hệ Đảng |
Báo Cần Thơ |
||
|
STT |
|
|
28 |
|
|
29 |
30 |
31 |
32 |
||
|
Ghi chú (kinh phí ngoài định mức) |
|
|
Hỗ trợ tỉnh Kôngpông Chơ năng: 1 tỷ đồng |
|
|
|
|
|
|
||
|
Dự toán năm 2008 |
Chia ra |
Thu SN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kinh phí khen thưởng |
|
|
|
|
6 |
54 |
5 |
2 |
3 |
||
|
Ngoài định mức |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
Trong định mức |
6.000 |
400 |
13.210 |
|
943 |
7.614 |
736 |
280 |
481 |
||
|
Tổng số |
6.000 |
400 |
13.210 |
- |
949 |
7.668 |
741 |
282 |
484 |
||
|
Ước thực hiện 2007 |
5.580 |
200 |
12.432 |
|
908 |
7.666 |
677 |
282 |
447 |
||
|
Biên chế |
Khác |
|
|
|
|
3 |
|
2 |
|
2 |
|
|
SN |
|
|
|
|
|
|
21 |
10 |
|
||
|
HC |
|
|
|
|
20 |
|
|
|
11 |
||
|
ĐƠN VỊ |
Công an thành phố |
KP PC tội phạm BBPN |
Bộ Chỉ huy Quân sự TP |
Sở KHCN |
- Chi hành chính |
- Chi sự nghiệp |
Tr.tâm KT ứng dụng Công nghệ |
TT Thông tin Tư liệu |
Chi cục Tiêu chuẩn ĐL chất lượng |
||
|
STT |
33 |
|
34 |
35 |
|
|
36 |
37 |
38 |
||
|
Ghi chú (kinh phí ngoài định mức) |
Chi chính sách tôn giáo: 100 trđ |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
Dự toán năm 2008 |
Chia ra |
Thu SN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kinh phí khen thưởng |
5 |
7 |
|
10 |
|
|
|
|
|
||
|
Ngoài định mức |
100 |
4.000 |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
Trong định mức |
731 |
864 |
|
1.435 |
13.300 |
7.400 |
135 |
110 |
400 |
||
|
Tổng số |
836 |
4.871 |
|
1.445 |
13.300 |
7.400 |
135 |
110 |
400 |
||
|
Ước thực hiện 2007 |
836 |
5.063 |
|
1.445 |
13.300 |
7.400 |
135 |
435 |
120 |
||
|
Biên chế |
Khác |
2 |
2 |
|
3 |
|
|
|
|
|
|
|
SN |
|
25 |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
HC |
15 |
|
|
32 |
|
|
|
|
|
||
|
ĐƠN VỊ |
Ban Tôn giáo - Dân tộc |
TT Kỹ thuật Tài nguyên - MT |
Sở Y tế |
- Chi hành chính |
- KCB trẻ em dưới 6 tuổi |
- KCB cho người nghèo |
- Vốn đối ứng CTCSSKSS |
- Vốn đối ứng CT YT nông thôn |
- Vốn đối ứng CT YT ĐBSCL |
||
|
STT |
39 |
40 |
41 |
|
|
|
|
|
|
||
|
Ghi chú (kinh phí ngoài định mức) |
|
|
DP KP 5 trạm Y tế xã sẽ thành lập |
|
|
|
|
KP vận động thu hút đầu tư: 172 trđ |
|
||
|
Dự toán năm 2008 |
Chia ra |
Thu SN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kinh phí khen thưởng |
|
380 |
|
4 |
|
17 |
812 |
6 |
3 |
||
|
Ngoài định mức |
|
|
|
|
|
|
|
172 |
|
||
|
Trong định mức |
700 |
53.971 |
1.000 |
600 |
|
2.440 |
116.000 |
861 |
444 |
||
|
Tổng số |
700 |
54.351 |
1.000 |
604 |
- |
2.457 |
116.812 |
1.039 |
447 |
||
|
Ước thực hiện 2007 |
286 |
51.284 |
|
|
|
2.457 |
110.770 |
1.038 |
447 |
||
|
Biên chế |
Khác |
|
|
|
|
|
5 |
|
2 |
3 |
|
|
SN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
HC |
|
|
|
|
|
56 |
|
19 |
9 |
||
|
ĐƠN VỊ |
- Vốn đối ứng PCBTNTV Sông MK |
- Chi sự nghiệp |
- Dự phòng |
Ban Bảo vệ sức khỏe |
Ngành Giáo dục |
- Chi hành chính |
- Chi sự nghiệp |
Ban Quản lý Khu chế xuất |
Chi cục HTX & PTNT |
||
|
STT |
|
|
|
42 |
43 |
|
|
44 |
45 |
||
|
Ghi chú (kinh phí ngoài định mức) |
KP bù chênh lệch chế độ chi ĐP cao hơn TW và tháng hành động vì trẻ em: 550 trđ ; Dự án phòng chống HIV/AISD cho thanh niên:150 trđ |
|
|
|
Chi CS tôn giáo : 120 trđ; XDĐSVHKDC: 20 trđ ; các hoạt động thường xuyên khác: 100 trđ |
|
||
|
Dự toán năm 2008 |
Chia ra |
Thu SN |
|
|
|
|
|
|
|
Kinh phí khen thưởng |
5 |
7 |
6 |
6 |
6 |
|
||
|
Ngoài định mức |
700 |
|
|
|
240 |
|
||
|
Trong định mức |
774 |
1.025 |
860 |
817 |
860 |
80 |
||
|
Tổng số |
1.479 |
1.032 |
866 |
823 |
1.106 |
80 |
||
|
Ước thực hiện 2007 |
1.329 |
1.032 |
903 |
823 |
1.006 |
80 |
||
|
Biên chế |
Khác |
3 |
|
1 |
|
|
|
|
|
SN |
|
|
|
|
|
|
||
|
HC |
15 |
25 |
19 |
19 |
20 |
|
||
|
ĐƠN VỊ |
UB Dân số Gia đình và Trẻ em |
Thành đoàn |
Hội Phụ nữ |
Hội Nông dân |
Mặt trận Tổ quốc |
- Hội Người cao tuổi |
||
|
STT |
46 |
47 |
48 |
49 |
50 |
|
||
|
Ghi chú (kinh phí ngoài định mức) |
|
KP trại sáng tác: 200 trđ |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
Dự toán năm 2008 |
Chia ra |
Thu SN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kinh phí khen thưởng |
4 |
2 |
2 |
2 |
|
|
|
|
|
||
|
Ngoài định mức |
|
200 |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
Trong định mức |
559 |
330 |
225 |
225 |
200 |
365 |
225 |
125 |
50 |
||
|
Tổng số |
563 |
532 |
227 |
227 |
200 |
365 |
225 |
125 |
50 |
||
|
Ước thực hiện 2007 |
563 |
532 |
227 |
227 |
150 |
365 |
225 |
125 |
50 |
||
|
Biên chế |
Khác |
|
|
|
|
5 |
8 |
5 |
|
|
|
|
SN |
|
12 |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
HC |
13 |
|
5 |
5 |
|
|
|
|
1 |
||
|
ĐƠN VỊ |
Hội Cựu chiến binh |
Hội Văn học Nghệ thuật |
Đoàn ủy Khối cơ quan |
Đoàn ủy Khối Doanh nghiệp |
LH các hội KHKT |
LH các tổ chức hữu nghị |
Hội Nhà báo |
Hội Người mù |
Hội Đông y |
||
|
STT |
51 |
52 |
53 |
54 |
55 |
56 |
57 |
58 |
59 |
||
|
Ghi chú (kinh phí ngoài định mức) |
|
|
|
|
|
|
Kp BCHPCLB :100 trđ; vận hành cống: 30 trđ |
|
|
||
|
Dự toán năm 2008 |
Chia ra |
Thu SN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kinh phí khen thưởng |
3 |
|
|
|
51 |
|
3 |
|
14 |
||
|
Ngoài định mức |
|
|
|
|
|
|
130 |
|
316 |
||
|
Trong định mức |
400 |
400 |
120 |
70 |
7.281 |
|
481 |
96 |
704 |
||
|
Tổng số |
403 |
400 |
120 |
70 |
7.332 |
|
614 |
96 |
1.034 |
||
|
Ước thực hiện 2007 |
403 |
310 |
100 |
63 |
7.050 |
|
614 |
|
1.034 |
||
|
Biên chế |
Khác |
|
|
|
|
|
|
2 |
|
2 |
|
|
SN |
|
11 |
|
|
120 |
|
|
3 |
20 |
||
|
HC |
10 |
|
|
|
|
|
11 |
|
|
||
|
ĐƠN VỊ |
Hội Chữ thập đỏ |
Nhà ND người già và trẻ em |
Hội Khuyến học |
Hội Nạn nhân chất độc da cam |
Đài Phát thanh truyền hình |
Chi cục Thủy lợi |
+ QLNN |
+ SN |
TT Khuyến nông |
||
|
STT |
60 |
61 |
62 |
63 |
64 |
65 |
|
|
66 |
||
|
Ghi chú (kinh phí ngoài định mức) |
|
|
Kinh phí khuyến ngư: 565 trđ |
|
|
|
|
|
|
||
|
Dự toán năm 2008 |
Chia ra |
Thu SN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kinh phí khen thưởng |
|
3 |
5 |
|
|
|
14 |
|
|
||
|
Ngoài định mức |
|
|
565 |
|
|
|
1.200 |
|
|
||
|
Trong định mức |
|
407 |
864 |
|
296 |
1.408 |
896 |
|
370 |
||
|
Tổng số |
|
410 |
1.434 |
|
296 |
1.408 |
2.110 |
|
370 |
||
|
Ước thực hiện 2007 |
|
410 |
1.244 |
|
296 |
1.408 |
2.080 |
|
522 |
||
|
Biên chế |
Khác |
|
2 |
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
SN |
|
|
27 |
|
|
44 |
25 |
|
|
||
|
HC |
|
9 |
|
|
8 |
|
|
|
10 |
||
|
ĐƠN VỊ |
Chi cục Thủy sản |
- QLNN |
- Sự nghiệp |
CC Thú y |
- QLNN |
- Sự nghiệp |
TT Giống nông nghiệp |
CC BV thực vật |
- QLNN |
||
|
STT |
67 |
|
|
68 |
|
|
69 |
70 |
|
||
|
Ghi chú (kinh phí ngoài định mức) |
|
KP xúc tiến du lịch, thương mại, đầu tư: 2.800 trđ |
|
|
|
|
|
Kp ứng dụng và phát triển CNTT: 300 trđ |
||
|
Dự toán năm 2008 |
Chia ra |
Thu SN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kinh phí khen thưởng |
|
4 |
|
3 |
|
|
5 |
|
||
|
Ngoài định mức |
|
2.800 |
|
|
|
|
|
300 |
||
|
Trong định mức |
992 |
864 |
|
559 |
2.200 |
|
817 |
|
||
|
Tổng số |
992 |
3.668 |
|
562 |
2.200 |
|
822 |
300 |
||
|
Ước thực hiện 2007 |
806 |
3.430 |
|
562 |
2.020 |
|
779 |
|
||
|
Biên chế |
Khác |
|
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
SN |
31 |
27 |
|
|
|
|
|
|
||
|
HC |
|
|
|
13 |
|
|
16 |
|
||
|
ĐƠN VỊ |
- Sự nghiệp |
TT xúc tiến DT - TM - Du lịch |
Ban Thi đua - Khen thưởng |
- Hoạt động thường xuyên |
- KP khen thưởng của TP |
Sở Bưu chính - viễn thông |
- QLNN |
- Sự nghiệp |
||
|
STT |
|
71 |
72 |
|
|
73 |
|
|
||
|
Ghi chú (kinh phí ngoài định mức) |
|
Kinh phí khuyến công: 300 trđ |
|
|
|
|
|
|
||
|
Dự toán năm 2008 |
Chia ra |
Thu SN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kinh phí khen thưởng |
5 |
|
|
5 |
|
|
|
|
||
|
Ngoài định mức |
|
300 |
|
|
|
|
|
|
||
|
Trong định mức |
925 |
|
555 |
640 |
2.500 |
2.500 |
2.000 |
3.000 |
||
|
Tổng số |
930 |
300 |
555 |
645 |
2.500 |
2.500 |
2.000 |
3.000 |
||
|
Ước thực hiện 2007 |
745 |
300 |
740 |
645 |
2.000 |
3.200 |
1.000 |
|
||
|
Biên chế |
Khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SN |
25 |
|
15 |
20 |
|
|
|
|
||
|
HC |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
ĐƠN VỊ |
Cảng Cái Cui |
TT Khuyến công và TVTPCN |
Văn phòng ĐKQSD Đất |
BQLDAĐTXD TTVH Tây Đô |
KP thực hiện CCHC |
KP tổ chức các ngày lễ lớn |
Mua sắm tài sản phục vụ công tác |
Dự phòng phát sinh chi TX |
||
|
STT |
74 |
75 |
76 |
77 |
78 |
79 |
80 |
81 |
||
|
Ghi chú (kinh phí ngoài định mức) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
Dự toán năm 2008 |
Chia ra |
Thu SN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kinh phí khen thưởng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
Ngoài định mức |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
Trong định mức |
3.300 |
|
52trđ/ biên chế/năm |
45trđ/ biên chế/năm |
43trđ/ biên chế/năm |
41trđ/ biên chế/năm |
40trđ/ biên chế/năm |
37trđ/ biên chế/năm |
32trđ/ biên chế/năm |
||
|
Tổng số |
3.300 |
|
|||||||||
|
Ước thực hiện 2007 |
3.100 |
|
|||||||||
|
Biên chế |
Khác |
|
|
- VP HĐND và VP UBND: |
- Đơn vị từ 5 đến 10 biên chế: |
- Đơn vị từ 11 đến 20 biên chế: |
- Đơn vị từ 21 đến 40 biên chế: |
- Đơn vị trên 40 biên chế: |
- Các Chi cục: |
- Các Trung tâm, các đơn vị SN thuộc Chi cục: |
|
|
SN |
|
|
|||||||||
|
HC |
|
|
|||||||||
|
ĐƠN VỊ |
Nạo vét cống thoát nước |
Định mức chi: |
|||||||||
|
STT |
82 |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
Phụ lục số 3c |
DỰ TOÁN CHI SỰ NGHIỆP ĐÀO TẠO NĂM 2008 THÀNH PHỐ CẦN THƠ
|
ĐVT: triệu đồng |
Ghi Chú |
11 |
|
Thực hiện NĐ 43 ổn định 3 năm 2007 - 2009 |
Thực hiện NĐ 43 ổn định 3 năm 2007 - 2009 |
Thực hiện NĐ 43 ổn định 3 năm 2007 - 2009 |
Thực hiện NĐ 43 ổn định 3 năm 2007 - 2009 |
||
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
|
|
Dự toán năm 2008 |
Chia ra |
Vốn đối ứng |
10 |
180 |
|
180 |
|
|
|
|
|
Khen thưởng |
9 |
583 |
38 |
19 |
10 |
33 |
||||
|
|
Chi cho học sinh |
8 |
47.502 |
|
|
|
|
||||
|
|
Chi bộ máy và HS |
7 |
35.538 |
12.082 |
3.553 |
4.830 |
4.702 |
||||
|
|
Tổng số |
6 |
83.803 |
12.120 |
3.752 |
4.840 |
4.735 |
||||
|
|
Ước thực hiện 2007 |
5 |
64.677 |
12.120 |
3.752 |
4.840 |
4.735 |
||||
|
|
BIÊN CHẾ |
Chỉ tiêu HS (b/q) |
4 |
|
4.764 |
652 |
926 |
1.238 |
|||
|
|
CB CNV |
3 |
|
164 |
80 |
47 |
120 |
||||
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
|
|
ĐƠN VỊ |
2 |
TỔNG CỘNG |
TRƯỜNG CAO ĐẲNG |
TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ |
TRƯỜNG CHÍNH TRỊ |
TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ KỸ THUẬT |
|||
|
|
STT |
1 |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
||||
|
11 |
Thực hiện NĐ 43 ổn định 3 năm 2007 - 2009 |
Thực hiện NĐ 43 ổn định 3 năm 2007 - 2009 |
Thực hiện NĐ 43 ổn định 3 năm 2007 - 2009 |
Thực hiện NĐ 43 ổn định 3 năm 2007 - 2009 |
|
|
|
|
|
|
|
|
10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9 |
18 |
8 |
8 |
25 |
|
|
|
|
|
|
|
|
8 |
|
|
|
|
1.000 |
3.000 |
4.000 |
20.000 |
700 |
1.300 |
400 |
|
7 |
2.506 |
2.115 |
2.250 |
3.500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
2.524 |
2.123 |
2.258 |
3.525 |
1.000 |
3.000 |
4.000 |
20.000 |
700 |
1.300 |
400 |
|
5 |
2.524 |
2.123 |
2.258 |
3.525 |
800 |
2.500 |
3.400 |
16.500 |
500 |
1.000 |
400 |
|
4 |
896 |
192 |
193 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
70 |
35 |
36 |
55 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
TRƯỜNG TRUNG HỌC Y TẾ |
TRƯỜNG TRUNG HỌC VĂN HÓA NGHỆ THUẬT |
TRƯỜNG TRUNG HỌC THỂ DỤC THỂ THAO |
TRƯỜNG NGHIỆP VỤ GIAO THÔNG VẬN TẢI |
ĐÀO TẠO LẠI CÁN BỘ CÔNG CHỨC (kể cả đoàn thể) |
KINH PHÍ ĐÀO TẠO TẠI CHỨC |
KINH PHÍ ĐÀO TẠO NGHỀ |
KINH PHÍ ĐÀO TẠO NƯỚC NGOÀI |
HỖ TRỢ ĐÀO TẠO NGÀNH GIÁO DỤC |
HỖ TRỢ ĐÀO TẠO CB THUỘC NGÀNH Y TẾ |
KINH PHÍ ĐÀO TẠO CÁN BỘ HỢP TÁC XÃ |
|
1 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
|
11 |
|
|
|
|
|
|
|
10 |
|
|
|
|
|
|
|
9 |
|
|
|
|
|
424 |
|
8 |
1.200 |
200 |
300 |
1.500 |
8.000 |
5.902 |
|
7 |
|
|
|
|
|
|
|
6 |
1.200 |
200 |
300 |
1.500 |
8.000 |
6.326 |
|
5 |
1.200 |
200 |
300 |
1.500 |
500 |
|
|
4 |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
KINH PHÍ ĐÀO TẠO CỦA THÀNH ĐỘI |
LỚP TẬP HUẤN THUỘC LĨNH VỰC KHUYẾN CÔNG |
TẬP HUẤN TIN HỌC THUỘC DỰ ÁN CSDL NGÀNH TC |
ĐÀO TẠO TẬP HUẤN CÁC NGÀNH KHÁC |
CHÍNH SÁCH THU HÚT NHÂN TÀI |
KINH PHÍ DỰ PHÒNG |
|
1 |
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
21 |
|
Phụ lục số 4 |
(Kèm theo Nghị quyết số 10/2007/NQ-HĐND ngày 07/12/2007 của Hội đồng nhân dân TP. Cần Thơ) |
ĐVT: triệu đồng |
Chia ra |
Vĩnh Thạnh |
9 |
141.313 |
63.875 |
77.438 |
44.138 |
120 |
|
|
Thốt Nốt |
8 |
154.140 |
66.771 |
87.369 |
48.859 |
120 |
|||||
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
|
|||||||||||
|
|
Cờ Đỏ |
7 |
164.178 |
73.755 |
90.423 |
50.300 |
120 |
||||
|
|
Phong Điền |
6 |
114.931 |
52.700 |
62.231 |
32.654 |
120 |
||||
|
|
Ô Môn |
5 |
142.542 |
72.188 |
70.354 |
35.004 |
120 |
||||
|
|
Cái Răng |
4 |
94.774 |
40.746 |
54.028 |
23.958 |
120 |
||||
|
|
Bình Thủy |
3 |
104.103 |
48.414 |
55.689 |
25.402 |
120 |
||||
|
|
Ninh Kiều |
2 |
246.719 |
116.731 |
129.988 |
59.380 |
150 |
||||
|
|
Tổng số |
1 |
1.162.700 |
535.180 |
627.520 |
319.695 |
990 |
||||
|
|
NỘI DUNG CHI |
A |
TỔNG CHI NSĐP |
I. Chi đầu tư XDCB |
II. Chi thường xuyên |
Trong đó: - Sự nghiệp giáo dục - đào tạo |
- Sự nghiệp khoa học - công nghệ |
||||
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
|
|||||||||||
|
Phụ lục số 5 |
KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CƠ BẢN NĂM 2008 CÁC NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
|
ĐVT: triệu đồng |
CHỈ TIÊU VỐN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ XDCB NĂM 2008 |
TRONG ĐÓ GỒM CÁC NGUỒN VỐN: |
VỐN TRUNG ƯƠNG HỖ TRỢ |
10 |
1.000 |
0 |
0 |
|
|
KHAI THÁC QĐẤT |
9 |
350.000 |
0 |
0 |
||||||
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
|
NGUỒN THU XSKT |
8 |
260.000 |
0 |
0 |
|||||
|
|
VỐN CÂN ĐỐI NSĐP |
NG-THU TỪ ĐẤT |
7 |
150.000 |
0 |
0 |
||||
|
|
CÂN ĐỐI NSĐP |
6 |
695.000 |
34.000 |
18.000 |
|||||
|
|
TỔNG SỐ |
5 |
845.000 |
34.000 |
18.000 |
|||||
|
|
VỐN NGOÀI NƯỚC |
4 |
50.000 |
0 |
0 |
|||||
|
|
CHƯƠNG TRÌNH MTTQ |
3 |
8.000 |
0 |
0 |
|||||
|
|
VỐN TW HTRỢ ĐT THEO MTIÊU |
2 |
192.860 |
0 |
0 |
|||||
|
|
TỔNG |
1 |
1.706.860 |
34.000 |
18.000 |
|||||
|
|
ĐỊA ĐIỂM XÂY DỰNG |
C |
|
|
|
|||||
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
|
|
DANH MỤC CÔNG TRÌNH |
B |
TỔNG SỐ |
1- KH VỐN THIẾT KẾ QUY HOẠCH |
2- KH VỐN CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ |
||||
|
|
STT |
A |
|
|
|
|||||
|
10 |
0 |
0 |
0 |
1.000 |
1.000 |
|
9 |
0 |
35.000 |
0 |
315.000 |
159.000 |
|
8 |
0 |
4.000 |
20.000 |
236.000 |
129.600 |
|
7 |
0 |
0 |
0 |
150.000 |
150.000 |
|
6 |
71.700 |
51.000 |
120.000 |
400.300 |
211.080 |
|
5 |
71.700 |
51.000 |
120.000 |
550.300 |
361.080 |
|
4 |
0 |
0 |
0 |
50.000 |
50.000 |
|
3 |
0 |
0 |
0 |
8.000 |
8.000 |
|
2 |
47.000 |
0 |
0 |
145.860 |
114.300 |
|
1 |
118.700 |
90.000 |
140.000 |
1.306.160 |
822.980 |
|
C |
|
|
|
|
- |
|
B |
3- KH TRẢ NỢ 118,7 tỷ, gồm: Nợ vay NHPT 26,2 tỷ, lãi vay KBNN và NHPT 12,5 tỷ, ứng TW KH 2008: 80 tỷ đồng. |
4- KH VỐN BỐ TRÍ CÔNG TRÌNH TRỌNG ĐIỂM, BỨC XÚC PHÁT SINH TRONG KỲ KẾ HOẠCH, CÓ SỰ THỐNG NHẤT GIỮA THƯỜNG TRỰC HĐND VÀ UBND TP (dự án tái định cư, dự án bức xúc của ngành Y tế (máy Citi và máy lọc thận), máy phát hình dự phòng của Đài PTTH TP). |
5- KH THANH TOÁN KL HOÀN THÀNH (danh mục công trình hoàn thành được Thường trực HĐND thống nhất với UBND TP mới thanh toán). |
6- KH VỐN THỰC HIỆN |
CÔNG TRÌNH THÀNH PHỐ QUẢN LÝ |
|
A |
|
|
|
|
A |
|
10 |
|
|
1.000 |
0 |
1.000 |
0 |
0 |
0 |
|
|
9 |
|
|
159.000 |
0 |
34.898 |
124.102 |
3.000 |
0 |
|
|
8 |
|
|
129.600 |
1.962 |
126.074 |
1.564 |
0 |
0 |
|
|
7 |
0 |
0 |
150.000 |
1.317 |
128.537 |
20.146 |
16.000 |
0 |
|
|
6 |
25.700 |
10.000 |
175.380 |
4.373 |
154.695 |
16.312 |
454 |
254 |
31 |
|
5 |
25.700 |
10.000 |
325.380 |
5.690 |
283.232 |
36.458 |
16.454 |
254 |
31 |
|
4 |
|
|
50.000 |
0 |
50.000 |
0 |
0 |
0 |
|
|
3 |
|
|
8.000 |
0 |
5.000 |
3.000 |
0 |
0 |
|
|
2 |
|
|
114.300 |
0 |
99.300 |
15.000 |
0 |
0 |
|
|
1 |
25.700 |
10.000 |
787.280 |
7.652 |
599.504 |
180.124 |
19.454 |
254 |
31 |
|
C |
|
|
|
|
|
|
|
|
Cờ Đỏ |
|
B |
- KH VỐN THIẾT KẾ QH (quản lý 26 tỷ nhưng chuyển 300 triệu Ô Môn lập QH TĐC DA T.phố, còn 25,7 tỷ) |
- KH VỐN CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ |
- KH VỐN THỰC HIỆN Trong đó: |
Trả nợ công trình hoàn thành |
CT chuyển tiếp từ 2007 qua năm 2008 |
Công trình khởi công mới năm 2008 |
NGÀNH CÔNG NGHIỆP |
Trả nợ công trình hoàn thành |
ĐDHT xã Đông Bình - Đông Thuận |
|
A |
|
|
|
* |
** |
*** |
I |
* |
1 |
|
10 |
|
|
0 |
|
|
|
0 |
|
9 |
|
|
3.000 |
|
|
3.000 |
0 |
|
8 |
|
|
0 |
|
|
|
0 |
|
7 |
|
|
4.000 |
4.000 |
|
|
12.000 |
|
6 |
24 |
199 |
200 |
|
200 |
|
0 |
|
5 |
24 |
199 |
4.200 |
4.000 |
200 |
|
12.000 |
|
4 |
|
|
0 |
|
|
|
0 |
|
3 |
|
|
0 |
|
|
|
0 |
|
2 |
|
|
0 |
|
|
|
0 |
|
1 |
24 |
199 |
7.200 |
4.000 |
200 |
3.000 |
12.000 |
|
C |
Thốt Nốt |
Phong Điền |
|
Thốt Nốt |
|
Cờ Đỏ |
|
|
B |
Đường dây trung thế và trạm huyện Thốt Nốt (xã Trung Kiên, Trung Nhứt, Trung Thạnh, Tân Lộc). |
Đường dây trung thế và trạm huyện Phong Điền (xã Nhơn Nghĩa, Tân Thới). |
CT chuyển tiếp từ 2007 qua năm 2008 |
XD trung tâm công nghiệp - Tiểu thủ công nghiệp huyện Thốt Nốt giai đoạn 1 và 2. |
Đường dây trung thế Cồn Ấu |
Đường dây trung thế và trạm huyện Cờ Đỏ (xã Định Môn, Trường Thành, Thới Lai, Đông Hiệp, Thới Đông, Trường Xuân A, Đông Bình, Đông Thuận, Thới Thạnh, Trường Xuân, Xuân Thắng). |
Công trình khởi công mới năm 2008 |
|
A |
2 |
3 |
** |
1 |
2 |
3 |
*** |
|
10 |
|
|
|
|
|
|
0 |
0 |
|
|
9 |
|
|
|
|
|
|
0 |
0 |
|
|
8 |
|
|
|
|
|
|
0 |
0 |
|
|
7 |
2.000 |
3.000 |
2.000 |
1.000 |
2.000 |
2.000 |
18.146 |
0 |
|
|
6 |
|
|
|
|
|
|
1.981 |
653 |
347 |
|
5 |
2.000 |
3.000 |
2.000 |
1.000 |
2.000 |
2.000 |
20.127 |
653 |
347 |
|
4 |
|
|
|
|
|
|
0 |
0 |
|
|
3 |
|
|
|
|
|
|
3.000 |
0 |
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
18.000 |
0 |
|
|
1 |
2.000 |
3.000 |
2.000 |
1.000 |
2.000 |
2.000 |
41.127 |
653 |
347 |
|
C |
Cờ Đỏ |
Cờ Đỏ |
Vĩnh Thạnh |
Vĩnh Thạnh |
Thốt Nốt |
Phong Điền |
|
|
Ninh Kiều |
|
B |
XD mới các tuyến điện hạ thế các xã: Trường Thành, Trường Xuân, Trường Xuân A, Thới Thạnh, Xuân Thắng, Thới Lai. |
XD mới các tuyến điện hạ thế các xã: Thới Đông, Đông Bình, Đông Hiệp, Đông Thuận, Định Môn. |
XD mới các tuyến điện hạ thế theo trung thế ngành điện huyện Vĩnh Thạnh |
Cải tạo các tuyến điện hạ thế huyện Vĩnh Thạnh. |
Cải tạo và XD mới ĐDHT huyện Thốt Nốt |
Cải tạo và XD mới ĐDHT huyện Phong Điền |
NGÀNH NÔNG - LÂM - THỦY SẢN |
Trả nợ công trình hoàn thành |
XD cơ sở dữ liệu nông lâm ngư nghiệp và trang Web Khuyến nông |
|
A |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
II |
* |
1 |
|
10 |
|
|
0 |
|
|
|
0 |
|
|
|
|
9 |
|
|
0 |
|
|
|
0 |
|
|
|
|
8 |
|
|
0 |
|
|
|
0 |
|
|
|
|
7 |
|
|
18.000 |
|
|
18.000 |
146 |
146 |
|
|
|
6 |
281 |
25 |
50 |
|
50 |
|
1.278 |
278 |
|
1.000 |
|
5 |
281 |
25 |
18.050 |
|
50 |
18.000 |
1.424 |
424 |
|
1.000 |
|
4 |
|
|
0 |
|
|
|
0 |
|
|
|
|
3 |
|
|
0 |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
|
2 |
|
|
13.000 |
3.000 |
|
10.000 |
5.000 |
|
5.000 |
|
|
1 |
281 |
25 |
31.050 |
3.000 |
50 |
28.000 |
9.424 |
424 |
5.000 |
1.000 |
|
C |
Ninh Kiều |
Ninh Kiều |
|
TN-VT |
Các huyện |
Cái Răng |
|
Vĩnh Thạnh |
Vĩnh Thạnh |
TN-ÔM-BT |
|
B |
Thiết bị chẩn đoán bệnh gia súc gia cầm bằng kỹ thuật PCR |
Phòng thí nghiệm chuẩn đoán và xét nghiệm thủy sản |
CT chuyển tiếp từ 2007 qua năm 2008 |
Nạo vét kênh Thắng Lợi 1 |
Hỗ trợ kinh phí lắp đặt đồng hồ sử dụng nước cho các hộ nghèo và gia đình chính sách thuộc các Cụm DCVL |
Bờ kè Xóm Chài |
Công trình khởi công mới năm 2008 |
Nạo vét kênh 500 đội 5 và kênh Trục từ kênh 4 đến kênh 8 |
Trung tâm giống thủy sản cấp I Cần Thơ |
Công trình Mô hình thủy lợi rau màu vườn cây ăn trái liên quận - TPCT |
|
A |
2 |
3 |
** |
1 |
2 |
3 |
*** |
1 |
2 |
3 |
|
10 |
|
|
|
|
|
0 |
0 |
|
|
|
9 |
|
|
|
|
|
0 |
0 |
|
|
|
8 |
|
|
|
|
|
0 |
0 |
|
|
|
7 |
|
|
|
|
|
3.013 |
1.208 |
|
1.208 |
|
6 |
|
|
|
|
|
4.113 |
463 |
463 |
|
|
5 |
|
|
|
|
|
7.126 |
1.671 |
463 |
1.208 |
|
4 |
|
|
|
|
|
0 |
0 |
|
|
|
3 |
350 |
300 |
960 |
890 |
500 |
0 |
0 |
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
12.000 |
0 |
|
|
|
1 |
350 |
300 |
960 |
890 |
500 |
19.126 |
1.671 |
463 |
1.208 |
|
C |
TPCT |
Vĩnh Thạnh |
Thốt Nốt |
Thốt Nốt |
CĐ-ÔM |
|
|
Thốt Nốt |
Thốt Nốt |
|
B |
Mở rộng mạng phân phối các hệ thống cấp nước tập trung các quận, huyện |
Nâng cấp hệ thống cấp nước tập trung xã Vĩnh Trinh |
Nâng cấp mở rộng các hệ thống cấp nước xã Trung Kiên và xã Tân Lộc |
Nâng cấp mở rộng các hệ thống cấp nước xã Trung Nhứt, Thuận Hưng và Thới Thuận |
Nâng cấp cải tạo các hệ thống cấp nước xã Thới Lai - huyện Cờ Đỏ và phường Phước Thới - quận Ô Môn |
NGÀNH THƯƠNG MẠI - DỊCH VỤ - DU LỊCH |
Trả nợ công trình hoàn thành |
Khu tái định cư chợ CD lúa gạo cấp KV |
Chợ CD lúa gạo cấp khu vực |
|
A |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
III |
* |
1 |
2 |
|
10 |
0 |
|
|
0 |
0 |
|
|
0 |
|
|
|
9 |
0 |
|
|
0 |
0 |
|
|
0 |
|
|
|
8 |
0 |
|
|
0 |
0 |
|
|
0 |
|
|
|
7 |
1.805 |
|
1.805 |
30.000 |
0 |
|
|
30.000 |
|
15.000 |
|
6 |
3.650 |
3.650 |
|
76.258 |
1.396 |
257 |
1.139 |
74.355 |
10.000 |
5.000 |
|
5 |
5.455 |
3.650 |
1.805 |
106.258 |
1.396 |
257 |
1.139 |
104.355 |
10.000 |
20.000 |
|
4 |
0 |
|
|
0 |
0 |
|
|
0 |
|
|
|
3 |
0 |
|
|
0 |
0 |
|
|
0 |
|
|
|
2 |
12.000 |
4.400 |
7.600 |
34.000 |
0 |
|
|
34.000 |
20.000 |
|
|
1 |
17.455 |
8.050 |
9.405 |
140.258 |
1.396 |
257 |
1.139 |
138.355 |
30.000 |
20.000 |
|
C |
|
Ninh Kiều |
Ninh Kiều |
|
|
Phong Điền |
Phong Điền |
|
NK-PĐ |
Phong Điền |
|
B |
CT chuyển tiếp từ 2007 qua năm 2008 |
Cầu qua cồn Khương |
Cơ sở hạ tầng nội bộ khu du lịch cồn Khương (đoạn từ cầu cồn Khương đến bến tàu sông Hậu) |
NGÀNH GIAO THÔNG CÔNG CHÍNH |
Trả nợ công trình hoàn thành |
Cầu Nhiếm |
ĐT.926 (cầu Phong Điền - Trường Long Tây) |
CT chuyển tiếp từ 2007 qua năm 2008 |
Các cầu trên ĐT.923 (Cái Răng - Phong Điền) |
ĐT.932 (Vàm Xáng - 1000) (đoạn từ Vàm Xáng - kênh Trầu Hôi) |
|
A |
** |
1 |
2 |
IV |
* |
1 |
2 |
** |
1 |
2 |
|
10 |
|
|
|
|
|
|
0 |
|
0 |
0 |
|
9 |
|
|
|
|
|
|
0 |
|
124.102 |
0 |
|
8 |
|
|
|
|
|
|
0 |
|
0 |
0 |
|
7 |
|
10.000 |
|
|
5.000 |
|
0 |
|
25.000 |
0 |
|
6 |
23.000 |
|
3.000 |
3.355 |
|
30.000 |
507 |
507 |
33.340 |
30 |
|
5 |
23.000 |
10.000 |
3.000 |
3.355 |
5.000 |
30.000 |
507 |
507 |
58.340 |
30 |
|
4 |
|
|
|
|
|
|
0 |
|
25.000 |
0 |
|
3 |
|
|
|
|
|
|
0 |
|
0 |
0 |
|
2 |
|
|
|
|
|
14.000 |
0 |
|
4.500 |
0 |
|
1 |
23.000 |
10.000 |
3.000 |
3.355 |
5.000 |
44.000 |
507 |
507 |
211.942 |
30 |
|
C |
Thốt Nốt |
Thốt Nốt |
Ninh Kiều |
Cái Răng |
Phong Điền |
NK - PĐ |
|
Cái Răng |
|
|
|
B |
ĐT 921 (Thốt Nốt - cầu Ngã Tư) |
ĐT 921 (cầu Ngã Tư - Cờ Đỏ) |
ĐT 923 (QL1 - Phong Điền) |
Ba trục đường KCN Hưng Phú |
Tuyến Trà Nóc - Thới An Đông - Lộ Bức (ĐT.917) |
Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài (từ CSHB - ĐT923) |
Công trình khởi công mới năm 2008 |
Cầu tạm qua kênh 26 tháng 3 vào khu TĐC bờ kè Xóm Chài và DA cầu Cần Thơ |
NGÀNH CÔNG CỘNG PHÚC LỢI |
Trả nợ công trình hoàn thành |
|
A |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
*** |
1 |
V |
* |
|
10 |
|
0 |
|
|
|
|
0 |
|
|
|
9 |
|
0 |
|
|
|
|
124.102 |
|
88.000 |
|
8 |
|
0 |
|
|
|
|
0 |
|
|
|
7 |
|
25.000 |
|
|
25.000 |
|
0 |
|
|
|
6 |
30 |
31.310 |
2.820 |
490 |
25.000 |
3.000 |
2.000 |
2.000 |
|
|
5 |
30 |
56.310 |
2.820 |
490 |
50.000 |
3.000 |
2.000 |
2.000 |
|
|
4 |
|
25.000 |
|
|
25.000 |
|
0 |
|
|
|
3 |
|
0 |
|
|
|
|
0 |
|
|
|
2 |
|
4.500 |
|
|
4.500 |
|
0 |
|
|
|
1 |
30 |
85.810 |
2.820 |
490 |
79.500 |
3.000 |
126.102 |
2.000 |
88.000 |
|
C |
TPCT |
|
TPCT |
Ninh Kiều |
Ninh Kiều |
Ninh Kiều |
|
Ninh Kiều |
BT+PĐ |
|
B |
Dự án đầu tư xe bus vận tải hành khách (NS hỗ trợ 4,230 tỷ đồng) |
CT chuyển tiếp từ 2007 qua năm 2008 |
Đầu tư phương tiện chuyên dùng năm 2006 (trả chậm) |
Vốn đối ứng cải thiện chất lượng môi trường tại khu vực quận Ninh Kiều |
Dự án Nâng cấp đô thị TPCT |
XD Bãi đậu xe QL 91B (NSĐP hỗ trợ 6 tỷ đồng) |
Công trình khởi công mới năm 2008 |
Lắp đặt thùng rác ép kín và xây dựng điểm trung chuyển rác hẻm 190 đường 30/4 |
Khu đô thị 2 bên đường Nguyễn Văn Cừ. Gồm các HM: Chi trả bồi thường, hỗ trợ 28 tỷ; SLMB 60 tỷ. |
|
A |
1 |
** |
1 |
2 |
3 |
4 |
*** |
1 |
2 |
|
10 |
|
|
0 |
0 |
|
|
0 |
|
0 |
0 |
|
9 |
12.000 |
24.102 |
0 |
0 |
|
|
0 |
|
0 |
0 |
|
8 |
|
|
0 |
0 |
|
|
0 |
|
58.255 |
1.615 |
|
7 |
|
|
26.732 |
26.732 |
1.732 |
25.000 |
0 |
|
0 |
0 |
|
6 |
|
|
28.700 |
25.000 |
|
25.000 |
3.700 |
3.700 |
0 |
0 |
|
5 |
|
|
55.432 |
51.732 |
1.732 |
50.000 |
3.700 |
3.700 |
0 |
0 |
|
4 |
|
|
25.000 |
25.000 |
|
25.000 |
0 |
|
0 |
0 |
|
3 |
|
|
0 |
0 |
|
|
0 |
|
0 |
0 |
|
2 |
|
|
4.500 |
4.500 |
|
4.500 |
0 |
|
0 |
0 |
|
1 |
12.000 |
24.102 |
84.932 |
81.232 |
1.732 |
79.500 |
3.700 |
3.700 |
58.255 |
1.615 |
|
C |
Phong Điền |
|
|
|
Thốt Nốt |
Ninh Kiều |
|
Ninh Kiều |
|
|
|
B |
Khu tái định cư xã Mỹ Khánh |
Đầu tư các khu tái định cư |
NGÀNH CẤP NƯỚC SINH HOẠT - VSMT |
CT chuyển tiếp từ 2007 qua năm 2008 |
Mở rộng mạng lưới cấp nước KCN - TTCN và dân cư Thốt Nốt |
Dự án thoát nước và xử lý nước thải |
Công trình khởi công mới năm 2008 |
Hệ thống thoát nước đường Nguyễn Văn Cừ nối dài (đoạn cầu Rạch Ngỗng 2 - QL91B) |
NGÀNH GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO |
Trả nợ công trình hoàn thành |
|
A |
3 |
4 |
VI |
** |
1 |
2 |
*** |
1 |
VII |
* |
|
10 |
|
|
0 |
|
|
|
|
|
|
0 |
|
9 |
|
|
0 |
[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.